Thứ Tư, 28/10/2026
Grady Diangana (Kiến tạo: Jed Wallace)
15
Brandon Thomas-Asante (Thay: Daryl Dike)
59
Josh Eccles (Thay: Brooke Norton-Cuffy)
61
Josh Wilson-Esbrand (Thay: Jake Bidwell)
61
Matt Godden (Thay: Kasey Palmer)
61
Marc Albrighton
64
Nathaniel Chalobah
67
Nathaniel Chalobah (Thay: Okay Yokuslu)
67
John Swift (Thay: Marc Albrighton)
74
Sean Maguire (Thay: Jamie Allen)
78
Jonathan Panzo
82
Jayson Molumby
82
Liam Kelly (Thay: Callum Doyle)
90
Darnell Furlong
90+2'
Dara O'Shea
90+5'

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Coventry City

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Coventry City
Coventry City
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 4
2 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 12
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
25 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến West Bromwich vs Coventry City

Tất cả (25)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Dara O'Shea.

Thẻ vàng cho Dara O'Shea.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3'

Callum Doyle sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Kelly.

90+2' Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

90+2' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

82' Thẻ vàng cho Jonathan Panzo.

Thẻ vàng cho Jonathan Panzo.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Jamie Allen rời sân nhường chỗ cho Sean Maguire.

74'

Marc Albrighton rời sân nhường chỗ cho John Swift.

74'

Marc Albrighton rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Được rồi, Yokuslu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.

67'

Được rồi, Yokuslu rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64' Thẻ vàng cho Marc Albrighton.

Thẻ vàng cho Marc Albrighton.

61'

Kasey Palmer rời sân nhường chỗ cho Matt Godden.

61'

Kasey Palmer rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61'

Jake Bidwell sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Wilson-Esbrand.

61'

Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Eccles.

59'

Daryl Dike rời sân và anh ấy được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.

59'

Daryl Dike rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Coventry City

West Bromwich (4-2-3-1): David Button (1), Darnell Furlong (2), Dara O'Shea (4), Erik Pieters (15), Conor Townsend (3), Jayson Molumby (14), Okay Yokuslu (35), Marc Albrighton (22), Jed Wallace (17), Grady Diangana (11), Daryl Dike (12)

Coventry City (3-4-2-1): Ben Wilson (13), Luke McNally (16), Callum Doyle (3), Jonathan Panzo (2), Brooke Norton-Cuffy (7), Ben Sheaf (14), Gustavo Hamer (38), Jake Bidwell (27), Jamie Allen (8), Kasey Palmer (45), Viktor Gyokeres (17)

West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
1
David Button
2
Darnell Furlong
4
Dara O'Shea
15
Erik Pieters
3
Conor Townsend
14
Jayson Molumby
35
Okay Yokuslu
22
Marc Albrighton
17
Jed Wallace
11
Grady Diangana
12
Daryl Dike
17
Viktor Gyokeres
45
Kasey Palmer
8
Jamie Allen
27
Jake Bidwell
38
Gustavo Hamer
14
Ben Sheaf
7
Brooke Norton-Cuffy
2
Jonathan Panzo
3
Callum Doyle
16
Luke McNally
13
Ben Wilson
Coventry City
Coventry City
3-4-2-1
Thay người
59’
Daryl Dike
Brandon Thomas-Asante
61’
Jake Bidwell
Josh Wilson-Esbrand
67’
Okay Yokuslu
Nathaniel Chalobah
61’
Brooke Norton-Cuffy
Josh Eccles
74’
Marc Albrighton
John Swift
61’
Kasey Palmer
Matt Godden
78’
Jamie Allen
Sean Maguire
90’
Callum Doyle
Liam Kelly
Cầu thủ dự bị
Josh Griffiths
Simon Moore
Semi Ajayi
Josh Wilson-Esbrand
John Swift
Liam Kelly
Adam Reach
Josh Eccles
Nathaniel Chalobah
Jack Burroughs
Karlan Grant
Sean Maguire
Brandon Thomas-Asante
Matt Godden
Huấn luyện viên

Ryan Mason

Frank Lampard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/12 - 2021
23/04 - 2022
22/12 - 2022
04/02 - 2023
31/10 - 2023
02/03 - 2024
12/12 - 2024
18/04 - 2025
22/11 - 2025
21/02 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 1-1
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
24/10 - 2026
20/10 - 2026
13/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow