Thứ Bảy, 31/01/2026
John Swift (Thay: Matthew Phillips)
45
Abdul Issahaku (Thay: Stephy Mavididi)
62
Conor Townsend
63
Alex Mowatt
63
Ricardo Pereira
66
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: Wilfred Ndidi)
72
Okay Yokuslu
74
Tom Fellows (Thay: Jeremy Sarmiento)
75
Josh Maja (Thay: Grady Diangana)
75
Jayson Molumby (Thay: Alex Mowatt)
75
Nathaniel Chalobah (Thay: Okay Yokuslu)
86
Cesare Casadei (Thay: Wilfred Ndidi)
87
Josh Maja
89
Harry Winks (Kiến tạo: Kiernan Dewsbury-Hall)
90+4'

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Leicester

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Leicester
Leicester
40 Kiểm soát bóng 60
7 Phạm lỗi 11
20 Ném biên 22
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Bromwich vs Leicester

Tất cả (21)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Kiernan Dewsbury-Hall đã hỗ trợ ghi bàn.

90+4' G O O O A A A L - Harry Winks đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Harry Winks đã trúng mục tiêu!

89' G O O O A A A L - Josh Maja đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Maja đã trúng mục tiêu!

87'

Wilfred Ndidi rời sân và được thay thế bởi Cesare Casadei.

86'

Được rồi, Yokuslu sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.

76'

Alex Mowatt sẽ rời sân và được thay thế bởi Jayson Molumby.

75'

Alex Mowatt sẽ rời sân và được thay thế bởi Jayson Molumby.

75'

Grady Diangana rời sân và được thay thế bởi Josh Maja.

75'

Jeremy Sarmiento rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.

74' Thẻ vàng dành cho Ok Yokuslu.

Thẻ vàng dành cho Ok Yokuslu.

73'

Wilfred Ndidi đã hỗ trợ ghi bàn.

73' G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

72'

Wilfred Ndidi đã hỗ trợ ghi bàn.

72' G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Kiernan Dewsbury-Hall đã trúng mục tiêu!

66' Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

Ricardo Pereira nhận thẻ vàng.

63' Alex Mowatt nhận thẻ vàng.

Alex Mowatt nhận thẻ vàng.

62'

Stephy Mavididi vào sân và được thay thế bởi Abdul Issahaku.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+1'

Matthew Phillips rời sân và được thay thế bởi John Swift.

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Leicester

West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Cedric Kipre (4), Semi Ajayi (6), Conor Townsend (3), Okay Yokuslu (35), Alex Mowatt (27), Matt Phillips (10), Grady Diangana (11), Jeremy Sarmiento (17), Brandon Thomas-Asante (21)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kasey McAteer (35), Kelechi Iheanacho (14), Stephy Mavididi (10)

West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
24
Alex Palmer
2
Darnell Furlong
4
Cedric Kipre
6
Semi Ajayi
3
Conor Townsend
35
Okay Yokuslu
27
Alex Mowatt
10
Matt Phillips
11
Grady Diangana
17
Jeremy Sarmiento
21
Brandon Thomas-Asante
10
Stephy Mavididi
14
Kelechi Iheanacho
35
Kasey McAteer
8
Harry Winks
25
Wilfred Ndidi
22
Kiernan Dewsbury-Hall
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
45’
Matthew Phillips
John Swift
62’
Stephy Mavididi
Issahaku Abdul Fatawu
75’
Alex Mowatt
Jayson Molumby
87’
Wilfred Ndidi
Cesare Casadei
75’
Jeremy Sarmiento
Tom Fellows
75’
Grady Diangana
Josh Maja
86’
Okay Yokuslu
Nathaniel Chalobah
Cầu thủ dự bị
Josh Griffiths
Jakub Stolarczyk
Erik Pieters
Harry Souttar
Pipa
Hamza Choudhury
Caleb Taylor
Thomas Cannon
Jayson Molumby
Issahaku Abdul Fatawu
Nathaniel Chalobah
Jamie Vardy
Tom Fellows
Conor Coady
Josh Maja
Cesare Casadei
John Swift
Yunus Akgun
Huấn luyện viên

Ryan Mason

Martí Cifuentes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
23/04 - 2021
Hạng nhất Anh
02/12 - 2023
20/04 - 2024
27/09 - 2025
06/01 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6Derby CountyDerby County301299745
7WrexhamWrexham2911117644
8WatfordWatford2811107643
9Bristol CityBristol City3012711443
10Preston North EndPreston North End2911108343
11Stoke CityStoke City2912611842
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow