Chủ Nhật, 13/09/2026
Marvin Johnson (Thay: Di'Shon Bernard)
45
Pol Valentin (Thay: Stuart Armstrong)
54
Svante Ingelsson (Thay: Nathaniel Chalobah)
54
Michael Johnston (Thay: Karlan Grant)
66
Tom Fellows (Thay: Grady Diangana)
67
Will Lankshear (Thay: Isaac Price)
67
Adam Armstrong (Kiến tạo: Tom Fellows)
74
Pol Valentin
78
Jed Wallace (Thay: Adam Armstrong)
80
Ousmane Diakite (Thay: Alex Mowatt)
80
Josh Windass
81
Darnell Furlong
84
Callum Paterson (Thay: Michael Smith)
86
Ike Ugbo (Thay: Yan Valery)
86
Callum Paterson
90+3'
Jayson Molumby (Kiến tạo: Michael Johnston)
90+6'
Jayson Molumby
90+7'
Michael Ihiekwe
90+9'
Kyle Bartley
90+9'

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
61 Kiểm soát bóng 39
5 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 8
12 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
11 Phát bóng 10

Diễn biến West Bromwich vs Sheffield Wednesday

Tất cả (27)
90+9' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kyle Bartley nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kyle Bartley nhận thẻ đỏ! Sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

90+9' Thẻ vàng cho Michael Ihiekwe.

Thẻ vàng cho Michael Ihiekwe.

90+9'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+7' Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

Thẻ vàng cho Jayson Molumby.

90+6'

Michael Johnston đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Jayson Molumby đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jayson Molumby đã ghi bàn!

90+3' V À A A A O O O - Callum Paterson đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Callum Paterson đã ghi bàn!

90+3' V À A A A O O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O O - [player1] đã ghi bàn!

86'

Yan Valery rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.

86'

Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Callum Paterson.

84' Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

81' Thẻ vàng cho Josh Windass.

Thẻ vàng cho Josh Windass.

80'

Alex Mowatt rời sân và được thay thế bởi Ousmane Diakite.

80'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Jed Wallace.

78' Thẻ vàng cho Pol Valentin.

Thẻ vàng cho Pol Valentin.

74'

Tom Fellows đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A A O O O - Adam Armstrong đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Adam Armstrong đã ghi bàn!

74' V À A A A O O O West Bromwich ghi bàn.

V À A A A O O O West Bromwich ghi bàn.

67'

Isaac Price rời sân và được thay thế bởi Will Lankshear.

67'

Grady Diangana rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.

66'

Karlan Grant rời sân và anh được thay thế bởi Michael Johnston.

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Sheffield Wednesday

West Bromwich (4-2-3-1): Joe Wildsmith (23), Darnell Furlong (2), Kyle Bartley (5), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Jayson Molumby (8), Alex Mowatt (27), Grady Diangana (11), Isaac Price (21), Karlan Grant (18), Adam Armstrong (32)

Sheffield Wednesday (4-2-3-1): James Beadle (1), Yan Valery (27), Michael Ihiekwe (20), Di'Shon Bernard (5), Max Lowe (3), Shea Charles (44), Nathaniel Chalobah (4), Josh Windass (11), Stuart Armstrong (40), Djeidi Gassama (41), Michael Smith (24)

West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
23
Joe Wildsmith
2
Darnell Furlong
5
Kyle Bartley
14
Torbjorn Lysaker Heggem
4
Callum Styles
8
Jayson Molumby
27
Alex Mowatt
11
Grady Diangana
21
Isaac Price
18
Karlan Grant
32
Adam Armstrong
24
Michael Smith
41
Djeidi Gassama
40
Stuart Armstrong
11
Josh Windass
4
Nathaniel Chalobah
44
Shea Charles
3
Max Lowe
5
Di'Shon Bernard
20
Michael Ihiekwe
27
Yan Valery
1
James Beadle
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-2-3-1
Thay người
66’
Karlan Grant
Mikey Johnston
45’
Di'Shon Bernard
Marvin Johnson
67’
Isaac Price
William Lankshear
54’
Nathaniel Chalobah
Svante Ingelsson
67’
Grady Diangana
Tom Fellows
54’
Stuart Armstrong
Pol Valentín
80’
Alex Mowatt
Ousmane Diakite
86’
Michael Smith
Callum Paterson
80’
Adam Armstrong
Jed Wallace
86’
Yan Valery
Iké Ugbo
Cầu thủ dự bị
Devante Cole
Olaf Kobacki
William Lankshear
Callum Paterson
Ousmane Diakite
Iké Ugbo
Gianluca Frabotta
Jamal Lowe
Josh Griffiths
Marvin Johnson
Mikey Johnston
Svante Ingelsson
Tom Fellows
Gabriel Otegbayo
John Swift
Pol Valentín
Jed Wallace
Pierce Charles
Tình hình lực lượng

Semi Ajayi

Chấn thương gân kheo

Akin Famewo

Chấn thương gân kheo

Daryl Dike

Chấn thương gân Achilles

Dominic Iorfa

Chấn thương gân kheo

Josh Maja

Chấn thương bắp chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
20/07 - 2021
Hạng nhất Anh
04/10 - 2023
27/04 - 2024
28/09 - 2024
08/02 - 2025
01/11 - 2025
02/05 - 2026
Giao hữu
11/07 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
H1: 1-1
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
27/08 - 2026
Hạng nhất Anh
23/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng 3 Anh
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
21/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
Giao hữu
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow