Thứ Năm, 29/01/2026
Nathan Lowe (Kiến tạo: Junior Tchamadeu)
9
Callum Styles
66
Grady Diangana (Kiến tạo: Michael Johnston)
71
Jed Wallace (Thay: Grady Diangana)
77
Niall Ennis (Thay: Nathan Alexander Lowe)
84
Bae Joon-ho (Thay: Wouter Burger)
84
Joon-Ho Bae (Thay: Wouter Burger)
84
Niall Ennis (Thay: Nathan Lowe)
84
Alex Mowatt
85
Devante Cole (Thay: Tom Fellows)
90

Thống kê trận đấu West Bromwich vs Stoke

số liệu thống kê
West Bromwich
West Bromwich
Stoke
Stoke
64 Kiểm soát bóng 36
6 Phạm lỗi 11
15 Ném biên 12
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 2
13 Sút không trúng đích 3
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Bromwich vs Stoke

Tất cả (16)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

85' Thẻ vàng cho Alex Mowatt.

Thẻ vàng cho Alex Mowatt.

84'

Nathan Lowe rời sân và được thay thế bởi Niall Ennis.

84'

Wouter Burger rời sân và được thay thế bởi Joon-Ho Bae.

77'

Grady Diangana rời sân và được thay thế bởi Jed Wallace.

71'

Michael Johnston đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Grady Diangana ghi bàn!

V À A A O O O - Grady Diangana ghi bàn!

71' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

66' Thẻ vàng cho Callum Styles.

Thẻ vàng cho Callum Styles.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

9'

Junior Tchamadeu đã kiến tạo cho bàn thắng này.

9' V À A A O O O - Nathan Lowe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nathan Lowe đã ghi bàn!

9' V À A A O O O Stoke ghi bàn.

V À A A O O O Stoke ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát West Bromwich vs Stoke

West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (2), Mason Holgate (3), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Jayson Molumby (8), Alex Mowatt (27), Tom Fellows (31), Karlan Grant (18), Mikey Johnston (22), Grady Diangana (11)

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Enda Stevens (3), Tatsuki Seko (12), Wouter Burger (6), Andrew Moran (24), Lewis Baker (8), Lewis Koumas (11), Nathan Alexander Lowe (35)

West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
1
Alex Palmer
2
Darnell Furlong
3
Mason Holgate
14
Torbjorn Lysaker Heggem
4
Callum Styles
8
Jayson Molumby
27
Alex Mowatt
31
Tom Fellows
18
Karlan Grant
22
Mikey Johnston
11
Grady Diangana
35
Nathan Alexander Lowe
11
Lewis Koumas
8
Lewis Baker
24
Andrew Moran
6
Wouter Burger
12
Tatsuki Seko
3
Enda Stevens
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
22
Junior Tchamadeu
1
Viktor Johansson
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
77’
Grady Diangana
Jed Wallace
84’
Nathan Lowe
Niall Ennis
90’
Tom Fellows
Devante Cole
Cầu thủ dự bị
Joe Wildsmith
Jack Bonham
John Swift
Michael Rose
Uros Racic
Bae Jun-ho
Caleb Taylor
Bosun Lawal
Gianluca Frabotta
Jack Griffiths
Jed Wallace
André Vidigal
Ousmane Diakite
Niall Ennis
Harry Whitwell
Emre Tezgel
Devante Cole
Kieron Willox
Tình hình lực lượng

Semi Ajayi

Chấn thương gân kheo

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Daryl Dike

Chấn thương gân Achilles

Huấn luyện viên

Ryan Mason

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
19/10 - 2013
11/05 - 2014
28/12 - 2014
14/03 - 2015
29/08 - 2015
02/01 - 2016
24/09 - 2016
04/02 - 2017
27/08 - 2017
23/12 - 2017
Hạng nhất Anh
02/10 - 2021
09/04 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
Carabao Cup
09/08 - 2023
Hạng nhất Anh
17/12 - 2023
06/04 - 2024
24/08 - 2024
18/01 - 2025
30/08 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow