Số người tham dự hôm nay là 62461.
Michail Antonio (Kiến tạo: Vladimir Coufal) 29 | |
Moussa Diaby (Thay: Jhon Duran) 46 | |
Matty Cash (Thay: Clement Lenglet) 46 | |
Michail Antonio (VAR check) 48 | |
Lucas Digne (Thay: Alex Moreno) 63 | |
Nicolo Zaniolo (Thay: Morgan Rogers) 63 | |
Ben Johnson (Thay: Michail Antonio) 66 | |
Youri Tielemans 70 | |
Nicolo Zaniolo (Kiến tạo: Moussa Diaby) 79 | |
Nicolo Zaniolo 83 | |
Edson Alvarez 83 | |
James Ward-Prowse (Thay: Lucas Paqueta) 84 | |
Aaron Cresswell (Thay: Emerson) 84 | |
Mohammed Kudus 86 | |
Douglas Luiz 86 | |
Konstantinos Mavropanos 87 | |
Tomas Soucek (VAR check) 90+6' |
Thống kê trận đấu West Ham vs Aston Villa


Diễn biến West Ham vs Aston Villa
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: West Ham: 30%, Aston Villa: 70%.
James Ward-Prowse bị phạt vì xô đẩy Ezri Konsa.
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Aston Villa đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: West Ham: 30%, Aston Villa: 70%.
Bóng ném bằng tay của Tomas Soucek.
KHÔNG CÓ MỤC TIÊU! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài tuyên bố hủy bàn thắng cho West Ham do lỗi phạm lỗi trước đó.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài đã cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, bàn thắng tiềm năng cho West Ham.
G O O O O A A A L! West Ham ghi bàn! Tomas Soucek có tên trên bảng tỷ số.
Konstantinos Mavropanos của West Ham đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.
MỤC TIÊU! Đó là một pha dứt điểm dễ dàng khi Tomas Soucek của West Ham đưa bóng vào khung thành bằng chân phải!
G O O O O A A L West Ham ghi bàn.
Đường căng ngang của James Ward-Prowse của West Ham đi tìm thành công đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Douglas Luiz của Aston Villa vấp ngã Mohammed Kudus
Mohammed Kudus thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
West Ham đang kiểm soát bóng.
West Ham thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát West Ham vs Aston Villa
West Ham (4-2-3-1): Alphonse Areola (23), Vladimír Coufal (5), Konstantinos Mavropanos (15), Kurt Zouma (4), Emerson (33), Edson Álvarez (19), Tomas Soucek (28), Jarrod Bowen (20), Lucas Paquetá (10), Mohammed Kudus (14), Michail Antonio (9)
Aston Villa (4-4-2): Emiliano Martínez (1), Ezri Konsa (4), Clément Lenglet (17), Pau Torres (14), Àlex Moreno (15), Leon Bailey (31), Youri Tielemans (8), Douglas Luiz (6), Morgan Rogers (27), Jhon Durán (24), Ollie Watkins (11)


| Thay người | |||
| 66’ | Michail Antonio Ben Johnson | 46’ | Jhon Duran Moussa Diaby |
| 84’ | Lucas Paqueta James Ward-Prowse | 46’ | Clement Lenglet Matty Cash |
| 84’ | Emerson Aaron Cresswell | 63’ | Morgan Rogers Nicolò Zaniolo |
| 63’ | Alex Moreno Lucas Digne | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Ward-Prowse | Moussa Diaby | ||
Aaron Cresswell | Tim Iroegbunam | ||
Lukasz Fabianski | Nicolò Zaniolo | ||
Ben Johnson | Kaine Kesler-Hayden | ||
Angelo Ogbonna | Calum Chambers | ||
Nayef Aguerd | Lucas Digne | ||
Kalvin Phillips | Diego Carlos | ||
George Earthy | Matty Cash | ||
Danny Ings | Robin Olsen | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định West Ham vs Aston Villa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Aston Villa
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 38 | 73 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 17 | 10 | 7 | 14 | 61 | T H B T T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 34 | 13 | 9 | 12 | 3 | 48 | H H H H B | |
| 10 | 34 | 14 | 6 | 14 | -2 | 48 | H T B H T | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 14 | 34 | 12 | 6 | 16 | -4 | 42 | T B B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -16 | 36 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 34 | 3 | 8 | 23 | -38 | 17 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
