Chủ Nhật, 15/03/2026
Kevin Schade
4
Tomas Soucek
28
Mikkel Damsgaard
32
Yoane Wissa (VAR check)
41
Evan Ferguson (Thay: Carlos Soler)
46
Oliver Scarles (Thay: Emerson)
46
James Ward-Prowse (Thay: Tomas Soucek)
46
Ethan Pinnock (Thay: Sepp van den Berg)
60
Yegor Yarmolyuk (Thay: Kevin Schade)
75
Mathias Jensen (Thay: Vitaly Janelt)
75
Luis Guilherme (Thay: Konstantinos Mavropanos)
88
Fabio Carvalho (Thay: Mikkel Damsgaard)
90
Michael Kayode (Thay: Yoane Wissa)
90

Thống kê trận đấu West Ham vs Brentford

số liệu thống kê
West Ham
West Ham
Brentford
Brentford
59 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 5
9 Phạt góc 2
2 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
5 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Ham vs Brentford

Tất cả (387)
90+6'

Số khán giả hôm nay là 62460.

90+6'

Brentford giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: West Ham: 59%, Brentford: 41%.

90+6'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5'

Mohammed Kudus bị phạt vì đẩy Mark Flekken.

90+5'

Evan Ferguson bị phạt vì đẩy Mark Flekken.

90+5'

Ethan Pinnock của Brentford cắt được đường tạt bóng hướng vào vòng cấm.

90+5'

James Ward-Prowse đá phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.

90+5'

Kiểm soát bóng: West Ham: 59%, Brentford: 41%.

90+5'

Yegor Yarmolyuk giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Keane Lewis-Potter thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Christian Noergaard của Brentford cắt được đường tạt bóng hướng vào vòng cấm.

90+4'

West Ham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Michael Kayode thắng trong pha không chiến với Max Kilman.

90+3'

Edson Alvarez của West Ham bị bắt việt vị.

90+2'

Keane Lewis-Potter bị phạt vì đẩy Aaron Wan-Bissaka.

90+2'

West Ham thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Brentford thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Yoane Wissa rời sân để được thay thế bởi Michael Kayode trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát West Ham vs Brentford

West Ham (4-2-3-1): Alphonse Areola (23), Aaron Wan-Bissaka (29), Max Kilman (26), Konstantinos Mavropanos (15), Emerson (33), Tomáš Souček (28), Edson Álvarez (19), Mohammed Kudus (14), Lucas Paquetá (10), Carlos Soler (4), Jarrod Bowen (20)

Brentford (4-2-3-1): Mark Flekken (1), Kristoffer Ajer (20), Nathan Collins (22), Sepp van den Berg (4), Keane Lewis-Potter (23), Christian Nørgaard (6), Vitaly Janelt (27), Bryan Mbeumo (19), Mikkel Damsgaard (24), Kevin Schade (7), Yoane Wissa (11)

West Ham
West Ham
4-2-3-1
23
Alphonse Areola
29
Aaron Wan-Bissaka
26
Max Kilman
15
Konstantinos Mavropanos
33
Emerson
28
Tomáš Souček
19
Edson Álvarez
14
Mohammed Kudus
10
Lucas Paquetá
4
Carlos Soler
20
Jarrod Bowen
11
Yoane Wissa
7
Kevin Schade
24
Mikkel Damsgaard
19
Bryan Mbeumo
27
Vitaly Janelt
6
Christian Nørgaard
23
Keane Lewis-Potter
4
Sepp van den Berg
22
Nathan Collins
20
Kristoffer Ajer
1
Mark Flekken
Brentford
Brentford
4-2-3-1
Thay người
46’
Carlos Soler
Evan Ferguson
60’
Sepp van den Berg
Ethan Pinnock
46’
Tomas Soucek
James Ward-Prowse
75’
Kevin Schade
Yehor Yarmoliuk
46’
Emerson
Oliver Scarles
75’
Vitaly Janelt
Mathias Jensen
88’
Konstantinos Mavropanos
Luis Guilherme
90’
Yoane Wissa
Michael Kayode
90’
Mikkel Damsgaard
Fábio Carvalho
Cầu thủ dự bị
Evan Ferguson
Paris Maghoma
Luis Guilherme
Yunus Emre Konak
Andy Irving
Yehor Yarmoliuk
Guido Rodríguez
Hakon Valdimarsson
James Ward-Prowse
Ethan Pinnock
Oliver Scarles
Ben Mee
Aaron Cresswell
Michael Kayode
Lukasz Fabianski
Mathias Jensen
Jean-Clair Todibo
Fábio Carvalho
Tình hình lực lượng

Niclas Füllkrug

Chấn thương gân kheo

Rico Henry

Va chạm

Crysencio Summerville

Chấn thương gân kheo

Aaron Hickey

Chấn thương gân kheo

Michail Antonio

Không xác định

Josh Da Silva

Chấn thương đầu gối

Igor Thiago

Không xác định

Gustavo Nunes

Đau lưng

Huấn luyện viên

Graham Potter

Keith Andrews

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
31/07 - 2021
Premier League
03/10 - 2021
10/04 - 2022
31/12 - 2022
Cúp FA
08/01 - 2023
Premier League
14/05 - 2023
04/11 - 2023
27/02 - 2024
28/09 - 2024
15/02 - 2025
21/10 - 2025
Cúp FA
10/03 - 2026
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3

Thành tích gần đây West Ham

Premier League
15/03 - 2026
Cúp FA
10/03 - 2026
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Premier League
05/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
22/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-1
Premier League
11/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Brentford

Cúp FA
10/03 - 2026
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Premier League
04/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
17/02 - 2026
Premier League
13/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3121733970H T T T T
2Man CityMan City3018753261T T T H H
3Man UnitedMan United2914961151T H T T B
4Aston VillaAston Villa291568551H T H B B
5ChelseaChelsea3013981848H H B T B
6LiverpoolLiverpool291469948B T T T B
7BrentfordBrentford2913511444T H B T H
8EvertonEverton3012711-143B B T T B
9NewcastleNewcastle3012612042T B B T T
10BournemouthBournemouth309147-241T H H H H
11BrightonBrighton30101010340B T T B T
12FulhamFulham2912413-340B B T T B
13SunderlandSunderland30101010-540B B H T B
14Crystal PalaceCrystal Palace2910811-238T B T B T
15Leeds UnitedLeeds United2971012-1131T H H B B
16TottenhamTottenham297814-729B B B B B
17West HamWest Ham307815-1929H H B T H
18Nottingham ForestNottingham Forest297715-1528B H B B H
19BurnleyBurnley304818-2620T H B B H
20WolvesWolves303720-3016H H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow