Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joel Piroe (Kiến tạo: Valentin Castellanos) 6 | |
Alex Mowatt 21 | |
David Ozoh (Thay: Rhian Brewster) 22 | |
Bobby Clark (Thay: Oscar Fraulo) 62 | |
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Henrik Meister) 62 | |
Lewis Orford (Thay: Valentin Castellanos) 64 | |
Mohammed Fuseini (Thay: Ryan Hedges) 71 | |
Max Johnston (Thay: Ryan Nyambe) 71 | |
Mohammed Fuseini 77 | |
Edvin Austboe (Thay: Manor Solomon) 77 | |
Adama Boiro (Thay: Oliver Scarles) 77 | |
Corey Blackett-Taylor (Thay: Alex Mowatt) 86 | |
Edvin Austboe 87 | |
Mohamadou Kante (Thay: Jarrod Bowen) 90 | |
Morato (Thay: Divine Mukasa) 90 | |
Mohamadou Kante (Kiến tạo: Edvin Austboe) 90+5' |
Thống kê trận đấu West Ham vs Derby County


Diễn biến West Ham vs Derby County
Edvin Austboe đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mohamadou Kante đã ghi bàn!
Divine Mukasa rời sân và được thay thế bởi Morato.
Jarrod Bowen rời sân và được thay thế bởi Mohamadou Kante.
V À A A O O O - Edvin Austboe ghi bàn!
Alex Mowatt rời sân và được thay thế bởi Corey Blackett-Taylor.
Oliver Scarles rời sân và được thay thế bởi Adama Boiro.
Manor Solomon rời sân và được thay thế bởi Edvin Austboe.
Thẻ vàng cho Mohammed Fuseini.
Ryan Nyambe rời sân và được thay thế bởi Max Johnston.
Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Mohammed Fuseini.
Valentin Castellanos rời sân và anh ấy được thay thế bởi Lewis Orford.
Henrik Meister rời sân và anh ấy được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.
Oscar Fraulo rời sân và anh ấy được thay thế bởi Bobby Clark.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi David Ozoh.
Thẻ vàng cho Alex Mowatt.
Valentin Castellanos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joel Piroe đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát West Ham vs Derby County
West Ham (4-4-2): Mads Hermansen (1), Joël Veltman (34), Konstantinos Mavropanos (15), Max Kilman (3), Oliver Scarles (30), Jarrod Bowen (20), Arne Engels (7), Divine Mukasa (14), Manor Solomon (10), Joël Piroe (9), Valentín Castellanos (11)
Derby County (4-2-3-1): Jacob Widell Zetterström (1), Ryan Nyambe (24), Sondre Langås (6), Dion Sanderson (28), Charlie Taylor (18), Alex Mowatt (20), Oscar Fraulo (29), Ryan Hedges (26), Sammie Szmodics (11), Rhian Brewster (10), Henrik Meister (19)


| Thay người | |||
| 64’ | Valentin Castellanos Lewis Orford | 22’ | Rhian Brewster David Ozoh |
| 77’ | Oliver Scarles Adama Boiro | 62’ | Oscar Fraulo Bobby Clark |
| 77’ | Manor Solomon Edvin Austbø | 62’ | Henrik Meister Lars-Jørgen Salvesen |
| 90’ | Divine Mukasa Morato | 71’ | Ryan Nyambe Max Johnston |
| 90’ | Jarrod Bowen Mohamadou Kante | 71’ | Ryan Hedges Mohammed Fuseini |
| 86’ | Alex Mowatt Corey Blackett-Taylor | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Finlay Herrick | Josh Vickers | ||
Kyle Walker-Peters | Max Johnston | ||
Morato | Raymond Offor | ||
Adama Boiro | David Ozoh | ||
Airidas Golambeckis | Bobby Clark | ||
Mohamadou Kante | Joe Ward | ||
Keiber Lamadrid | Lars-Jørgen Salvesen | ||
Lewis Orford | Mohammed Fuseini | ||
Edvin Austbø | Corey Blackett-Taylor | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Tomáš Souček Chấn thương mắt cá | Matt Clarke Không xác định | ||
Derry Murkin Chấn thương gân kheo | |||
Patrick Agyemang Chấn thương gân Achilles | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Derby County
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | B H T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T B H T T | |
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | H T T H B | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | H T T B H | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | -1 | 11 | T T H B H | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T B T H T | |
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | B H T T T | |
| 8 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B B T | |
| 9 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T T | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | H H T B T | |
| 11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H T T B H | |
| 12 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H H B B T | |
| 13 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 7 | T T H H T | |
| 14 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | H T H H B | |
| 15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B T T H | |
| 16 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | H B T H H | |
| 17 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B T B B T | |
| 18 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | T B H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B B T H H | |
| 20 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H H B B H | |
| 21 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | H B B B B | |
| 22 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | H B T B B | |
| 23 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | B B H B H | |
| 24 | 6 | 1 | 0 | 5 | -6 | 3 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch