Số lượng khán giả hôm nay là 62454.
Jake O'Brien 38 | |
James Tarkowski 47 | |
Tomas Soucek (Kiến tạo: Jarrod Bowen) 51 | |
James Garner 63 | |
Tyrique George (Thay: Dwight McNeil) 65 | |
Tim Iroegbunam (Thay: Jake O'Brien) 65 | |
Valentin Castellanos 70 | |
Freddie Potts (Thay: Valentin Castellanos) 79 | |
Callum Wilson (Thay: Pablo) 81 | |
Carlos Alcaraz (Thay: Idrissa Gana Gueye) 86 | |
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: James Tarkowski) 88 | |
Jean-Clair Todibo (Thay: Jarrod Bowen) 90 | |
Callum Wilson (Kiến tạo: Jarrod Bowen) 90+2' | |
Axel Disasi 90+3' | |
Callum Wilson 90+5' | |
Carlos Alcaraz 90+9' |
Thống kê trận đấu West Ham vs Everton


Diễn biến West Ham vs Everton
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: West Ham: 44%, Everton: 56%.
West Ham đang kiểm soát bóng.
Mads Hermansen có pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.
Đường chuyền của Jordan Pickford từ Everton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Crysencio Summerville từ West Ham phạm lỗi với James Tarkowski.
Jean-Clair Todibo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Everton đang kiểm soát bóng.
Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Tomas Soucek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
James Garner giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Carlos Alcaraz phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Trọng tài thổi còi. Carlos Alcaraz phạm lỗi với Crysencio Summerville từ phía sau và đó là một quả đá phạt.
West Ham bắt đầu một pha phản công.
Mads Hermansen từ West Ham cắt bóng từ đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Everton thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Malick Diouf giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Everton đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho West Ham.
Đội hình xuất phát West Ham vs Everton
West Ham (4-4-1-1): Mads Hermansen (1), Kyle Walker-Peters (2), Konstantinos Mavropanos (15), Axel Disasi (4), Malick Diouf (12), Jarrod Bowen (20), Tomáš Souček (28), Mateus Fernandes (18), Crysencio Summerville (7), Pablo (19), Valentín Castellanos (11)
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Michael Keane (5), Vitaliy Mykolenko (16), Idrissa Gana Gueye (27), James Garner (37), Dwight McNeil (7), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Thierno Barry (11)


| Thay người | |||
| 79’ | Valentin Castellanos Freddie Potts | 65’ | Jake O'Brien Tim Iroegbunam |
| 81’ | Pablo Callum Wilson | 65’ | Dwight McNeil Tyrique George |
| 90’ | Jarrod Bowen Jean-Clair Todibo | 86’ | Idrissa Gana Gueye Carlos Alcaraz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alphonse Areola | Mark Travers | ||
Jean-Clair Todibo | Nathan Patterson | ||
Aaron Wan-Bissaka | Séamus Coleman | ||
Oliver Scarles | Tyler Dibling | ||
Soungoutou Magassa | Carlos Alcaraz | ||
Freddie Potts | Merlin Rohl | ||
Mohamadou Kante | Tim Iroegbunam | ||
Callum Wilson | Harrison Armstrong | ||
Adama Traoré | Tyrique George | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukasz Fabianski Đau lưng | Jarrad Branthwaite Chấn thương gân kheo | ||
Jack Grealish Chân bị gãy | |||
Beto Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định West Ham vs Everton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Everton
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 38 | 73 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 17 | 10 | 7 | 14 | 61 | T H B T T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 34 | 13 | 9 | 12 | 3 | 48 | H H H H B | |
| 10 | 34 | 14 | 6 | 14 | -2 | 48 | H T B H T | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 14 | 35 | 10 | 13 | 12 | -5 | 43 | H T T H T | |
| 15 | 34 | 12 | 6 | 16 | -4 | 42 | T B B B B | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -16 | 36 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 35 | 4 | 8 | 23 | -36 | 20 | B B B B B | |
| 20 | 34 | 3 | 8 | 23 | -38 | 17 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
