Thứ Bảy, 02/05/2026
Jake O'Brien
38
James Tarkowski
47
Tomas Soucek (Kiến tạo: Jarrod Bowen)
51
James Garner
63
Tyrique George (Thay: Dwight McNeil)
65
Tim Iroegbunam (Thay: Jake O'Brien)
65
Valentin Castellanos
70
Freddie Potts (Thay: Valentin Castellanos)
79
Callum Wilson (Thay: Pablo)
81
Carlos Alcaraz (Thay: Idrissa Gana Gueye)
86
Kiernan Dewsbury-Hall (Kiến tạo: James Tarkowski)
88
Jean-Clair Todibo (Thay: Jarrod Bowen)
90
Callum Wilson (Kiến tạo: Jarrod Bowen)
90+2'
Axel Disasi
90+3'
Callum Wilson
90+5'
Carlos Alcaraz
90+9'

Thống kê trận đấu West Ham vs Everton

số liệu thống kê
West Ham
West Ham
Everton
Everton
44 Kiểm soát bóng 56
3 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
16 Ném biên 23
4 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến West Ham vs Everton

Tất cả (443)
90+10'

Số lượng khán giả hôm nay là 62454.

90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: West Ham: 44%, Everton: 56%.

90+10'

West Ham đang kiểm soát bóng.

90+10'

Mads Hermansen có pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.

90+10'

Đường chuyền của Jordan Pickford từ Everton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+10'

Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Crysencio Summerville từ West Ham phạm lỗi với James Tarkowski.

90+10'

Jean-Clair Todibo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+10'

Everton đang kiểm soát bóng.

90+9'

Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+9'

Tomas Soucek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+9'

James Garner giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+9' Carlos Alcaraz phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

Carlos Alcaraz phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.

90+8'

Trọng tài thổi còi. Carlos Alcaraz phạm lỗi với Crysencio Summerville từ phía sau và đó là một quả đá phạt.

90+8'

West Ham bắt đầu một pha phản công.

90+8'

Mads Hermansen từ West Ham cắt bóng từ đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+8'

Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Everton thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+8'

Malick Diouf giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+7'

Everton đang kiểm soát bóng.

90+6'

Phát bóng lên cho West Ham.

Đội hình xuất phát West Ham vs Everton

West Ham (4-4-1-1): Mads Hermansen (1), Kyle Walker-Peters (2), Konstantinos Mavropanos (15), Axel Disasi (4), Malick Diouf (12), Jarrod Bowen (20), Tomáš Souček (28), Mateus Fernandes (18), Crysencio Summerville (7), Pablo (19), Valentín Castellanos (11)

Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Michael Keane (5), Vitaliy Mykolenko (16), Idrissa Gana Gueye (27), James Garner (37), Dwight McNeil (7), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Thierno Barry (11)

West Ham
West Ham
4-4-1-1
1
Mads Hermansen
2
Kyle Walker-Peters
15
Konstantinos Mavropanos
4
Axel Disasi
12
Malick Diouf
20
Jarrod Bowen
28
Tomáš Souček
18
Mateus Fernandes
7
Crysencio Summerville
19
Pablo
11
Valentín Castellanos
11
Thierno Barry
10
Iliman Ndiaye
22
Kiernan Dewsbury-Hall
7
Dwight McNeil
37
James Garner
27
Idrissa Gana Gueye
16
Vitaliy Mykolenko
5
Michael Keane
6
James Tarkowski
15
Jake O'Brien
1
Jordan Pickford
Everton
Everton
4-2-3-1
Thay người
79’
Valentin Castellanos
Freddie Potts
65’
Jake O'Brien
Tim Iroegbunam
81’
Pablo
Callum Wilson
65’
Dwight McNeil
Tyrique George
90’
Jarrod Bowen
Jean-Clair Todibo
86’
Idrissa Gana Gueye
Carlos Alcaraz
Cầu thủ dự bị
Alphonse Areola
Mark Travers
Jean-Clair Todibo
Nathan Patterson
Aaron Wan-Bissaka
Séamus Coleman
Oliver Scarles
Tyler Dibling
Soungoutou Magassa
Carlos Alcaraz
Freddie Potts
Merlin Rohl
Mohamadou Kante
Tim Iroegbunam
Callum Wilson
Harrison Armstrong
Adama Traoré
Tyrique George
Tình hình lực lượng

Lukasz Fabianski

Đau lưng

Jarrad Branthwaite

Chấn thương gân kheo

Jack Grealish

Chân bị gãy

Beto

Không xác định

Huấn luyện viên

Graham Potter

David Moyes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
30/11 - 2017
13/05 - 2018
16/09 - 2018
31/03 - 2019
19/10 - 2019
18/01 - 2020
Carabao Cup
01/10 - 2020
Premier League
02/01 - 2021
09/05 - 2021
17/10 - 2021
03/04 - 2022
18/09 - 2022
21/01 - 2023
29/10 - 2023
02/03 - 2024
09/11 - 2024
15/03 - 2025
31/07 - 2025
30/09 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây West Ham

Premier League
25/04 - 2026
21/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
05/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Premier League
22/03 - 2026
15/03 - 2026
Cúp FA
10/03 - 2026
H1: 2-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Premier League
05/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Everton

Premier League
25/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 1-0
15/03 - 2026
H1: 0-0
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
24/02 - 2026
11/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal3422753873T T B B T
2Man CityMan City3321753770H H T T T
3Man UnitedMan United34171071461T H B T T
4LiverpoolLiverpool34177101358H B T T T
5Aston VillaAston Villa3417710558B T H T B
6BrightonBrighton34131110950T T T H T
7BournemouthBournemouth3411167049H H T T H
8ChelseaChelsea3413912848B B B B B
9BrentfordBrentford3413912348H H H H B
10FulhamFulham3414614-248H T B H T
11EvertonEverton3413813047B T H B B
12SunderlandSunderland34121012-946B T T B B
13Crystal PalaceCrystal Palace33111012-343T H T H B
14Leeds UnitedLeeds United35101312-543H T T H T
15NewcastleNewcastle3412616-442T B B B B
16Nottingham ForestNottingham Forest3410915-439H T H T T
17West HamWest Ham349916-1636H B T H T
18TottenhamTottenham3481016-1034H B B H T
19BurnleyBurnley354823-3620B B B B B
20WolvesWolves343823-3817T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow