Manchester City đã không tận dụng được cơ hội và trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.
Omar Marmoush 11 | |
Bernardo Silva (Kiến tạo: Omar Marmoush) 31 | |
Konstantinos Mavropanos (Kiến tạo: Jarrod Bowen) 35 | |
Bernardo Silva 37 | |
Rayan Cherki (Thay: Omar Marmoush) 60 | |
Jeremy Doku (Thay: Rayan Ait Nouri) 60 | |
Soungoutou Magassa (Thay: Pablo) 64 | |
Adama Traore (Thay: Valentin Castellanos) 75 | |
Phil Foden (Thay: Antoine Semenyo) 75 | |
Tijjani Reijnders (Thay: Bernardo Silva) 75 | |
Soungoutou Magassa 76 | |
Mateus Fernandes 89 | |
Mohamadou Kante (Thay: Jarrod Bowen) 90 |
Thống kê trận đấu West Ham vs Man City


Diễn biến West Ham vs Man City
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: West Ham: 29%, Manchester City: 71%.
Tomas Soucek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Abdukodir Khusanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
West Ham bắt đầu một pha phản công.
Đôi tay an toàn từ Mads Hermansen khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Malick Diouf giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt Aaron Wan-Bissaka của West Ham vì đã phạm lỗi với Jeremy Doku.
Manchester City thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho West Ham.
Đội trưởng buộc phải trao lại băng đội trưởng vì anh ấy rời sân.
Jarrod Bowen rời sân để nhường chỗ cho Mohamadou Kante trong một sự thay đổi chiến thuật.
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Marc Guehi lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Marc Guehi từ Manchester City thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Konstantinos Mavropanos chặn cú sút thành công.
Cú sút của Nico O'Reilly bị chặn lại.
Cơ hội đến với Marc Guehi từ Manchester City nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch khung thành.
Tijjani Reijnders từ Manchester City thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Jean-Clair Todibo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Quả tạt của Jeremy Doku từ Manchester City đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát West Ham vs Man City
West Ham (3-4-2-1): Mads Hermansen (1), Konstantinos Mavropanos (15), Axel Disasi (4), Jean-Clair Todibo (25), Aaron Wan-Bissaka (29), Tomáš Souček (28), Mateus Fernandes (18), Malick Diouf (12), Jarrod Bowen (20), Pablo (19), Valentín Castellanos (11)
Man City (4-1-3-2): Gianluigi Donnarumma (25), Matheus Nunes (27), Abdukodir Khusanov (45), Marc Guéhi (15), Rayan Aït-Nouri (21), Rodri (16), Antoine Semenyo (42), Bernardo Silva (20), Nico O'Reilly (33), Erling Haaland (9), Omar Marmoush (7)


| Thay người | |||
| 64’ | Pablo Soungoutou Magassa | 60’ | Rayan Ait Nouri Jérémy Doku |
| 75’ | Valentin Castellanos Adama Traoré | 60’ | Omar Marmoush Rayan Cherki |
| 90’ | Jarrod Bowen Mohamadou Kante | 75’ | Bernardo Silva Tijani Reijnders |
| 75’ | Antoine Semenyo Phil Foden | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Adama Traoré | James Trafford | ||
Freddie Potts | Nathan Aké | ||
Alphonse Areola | Tijani Reijnders | ||
Kyle Walker-Peters | Mateo Kovačić | ||
Max Kilman | Nico González | ||
Ezra Mayers | Phil Foden | ||
Soungoutou Magassa | Jérémy Doku | ||
Mohamadou Kante | Rúben Dias | ||
Callum Wilson | Rayan Cherki | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Lukasz Fabianski Đau lưng | Joško Gvardiol Không xác định | ||
Oliver Scarles Va chạm | Rico Lewis Chấn thương mắt cá | ||
Crysencio Summerville Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định West Ham vs Man City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Man City
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 13 | 54 | H T T B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 3 | 51 | T H B B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T B H | |
| 6 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 7 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | H B T H H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 12 | 5 | 13 | -3 | 41 | B T T B H | |
| 12 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 30 | 7 | 11 | 12 | -11 | 32 | H H B B H | |
| 16 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B B B B H | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -15 | 29 | H B B H H | |
| 18 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 31 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | H B T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
