Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jarrod Bowen (Kiến tạo: Morato) 28 | |
K. Walker-Peters (Thay: J. Veltman) 30 | |
Joel Piroe (Kiến tạo: Valentin Castellanos) 37 | |
Konstantinos Mavropanos (Kiến tạo: Jarrod Bowen) 48 | |
Valentin Castellanos (Kiến tạo: Kyle Walker-Peters) 63 | |
Issa Kabore (Thay: Daniel Imray) 67 | |
Kieffer Moore (Thay: Sam Smith) 67 | |
Matthew James (Thay: George Dobson) 67 | |
Dominic Hyam (Thay: Joe Worrall) 67 | |
Oliver Scarles (Thay: Morato) 67 | |
Mohamadou Kante (Thay: Joel Piroe) 68 | |
Mohamadou Kante (Kiến tạo: Manor Solomon) 76 | |
Joshua Ajala (Thay: Jarrod Bowen) 81 | |
Lewis Orford (Thay: Arne Engels) 81 | |
Manor Solomon (Kiến tạo: Kyle Walker-Peters) 82 | |
Oliver Scarles 90+4' |
Thống kê trận đấu West Ham vs Wrexham


Diễn biến West Ham vs Wrexham
Thẻ vàng cho Oliver Scarles.
Kyle Walker-Peters đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Manor Solomon đã ghi bàn!
Arne Engels rời sân và được thay thế bởi Lewis Orford.
Jarrod Bowen rời sân và được thay thế bởi Joshua Ajala.
Manor Solomon đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mohamadou Kante đã ghi bàn!
Joel Piroe rời sân và được thay thế bởi Mohamadou Kante.
Morato rời sân và được thay thế bởi Oliver Scarles.
Joe Worrall rời sân và được thay thế bởi Dominic Hyam.
George Dobson rời sân và được thay thế bởi Matthew James.
Sam Smith rời sân và được thay thế bởi Kieffer Moore.
Daniel Imray rời sân và được thay thế bởi Issa Kabore.
Kyle Walker-Peters đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Valentin Castellanos ghi bàn!
Jarrod Bowen đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Konstantinos Mavropanos đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Valentin Castellanos đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát West Ham vs Wrexham
West Ham (4-4-2): Mads Hermansen (1), Joël Veltman (34), Max Kilman (3), Konstantinos Mavropanos (15), Morato (5), Jarrod Bowen (20), Arne Engels (7), Divine Mukasa (14), Manor Solomon (10), Joël Piroe (9), Valentín Castellanos (11)
Wrexham (3-4-2-1): Anthony Patterson (22), Zak Vyner (26), Joe Worrall (6), Callum Doyle (2), Daniel Imray (30), George Dobson (15), Ben Whiteman (8), Jacques Ekomie (3), Callum O'Hare (17), Lewis O'Brien (27), Sam Smith (28)


| Thay người | |||
| 30’ | Joel Veltman Kyle Walker-Peters | 67’ | Sam Smith Kieffer Moore |
| 67’ | Morato Oliver Scarles | 67’ | Daniel Imray Issa Kaboré |
| 68’ | Joel Piroe Mohamadou Kante | 67’ | George Dobson Matty James |
| 81’ | Arne Engels Lewis Orford | 67’ | Joe Worrall Dominic Hyam |
| Cầu thủ dự bị | |||
Finlay Herrick | Danny Ward | ||
Kyle Walker-Peters | Aaron James | ||
Oliver Scarles | Ryan Longman | ||
Airidas Golambeckis | Nathan Broadhead | ||
Mohamadou Kante | Kieffer Moore | ||
Lewis Orford | Issa Kaboré | ||
Pablo | Matty James | ||
Edvin Austbø | Josh Windass | ||
Joshua Ajala | Dominic Hyam | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Tomáš Souček Chấn thương mắt cá | Liberato Cacace Chấn thương cơ | ||
Max Cleworth Chấn thương gân kheo | |||
George Thomason Chấn thương cơ | |||
Nhận định West Ham vs Wrexham
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Ham
Thành tích gần đây Wrexham
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T T H B T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 3 | 14 | B H T T H | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | B T H T T | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T T B H H | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | -1 | 12 | T H B H H | |
| 7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T T B H T | |
| 8 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10 | 10 | T H H T T | |
| 9 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | T H H B T | |
| 10 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B T T H T | |
| 11 | 6 | 3 | 1 | 2 | -1 | 10 | H T T T B | |
| 12 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B T T B | |
| 13 | 6 | 3 | 0 | 3 | 0 | 9 | T B B T B | |
| 14 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H T B T B | |
| 15 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | B H B B T | |
| 16 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | B T H H T | |
| 17 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B B T B | |
| 18 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T B B T H | |
| 19 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | B T H H B | |
| 20 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B B B T | |
| 21 | 7 | 0 | 4 | 3 | -4 | 4 | H B B H B | |
| 22 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | B T B B B | |
| 23 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
