Thứ Ba, 17/03/2026
(og) Emin Bayram
6
Gary Magnee
23
Oluwaseun Adewumi (Kiến tạo: Gary Magnee)
39
R. Smekens (Thay: L. Mbamba-Muanda)
46
I. Diakité (Thay: H. Van der Bruggen)
46
Ibrahim Diakite (Thay: Hannes van der Bruggen)
46
Raf Smekens (Thay: Lucas Mbamba)
46
Naoufal Bohamdi-Kamoni (Thay: Josimar Alcocer)
64
Flavio Nazinho
69
Ibrahim Diakite
72
Dante Vanzeir (Thay: Oluwaseun Adewumi)
74
Kyan Vaesen (Thay: Isa Sakamoto)
74
Shunsuke Saito (Thay: Allahyar Sayyadmanesh)
74
Warleson
77
Erick Nunes (Thay: Edan Diop)
82
Fernand Goure (Thay: Nacho Ferri)
84
Oumar Diakite (Thay: Steve Ngoura)
90

Thống kê trận đấu Westerlo vs Cercle Brugge

số liệu thống kê
Westerlo
Westerlo
Cercle Brugge
Cercle Brugge
52 Kiểm soát bóng 48
5 Sút trúng đích 4
9 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 4
0 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Westerlo vs Cercle Brugge

Tất cả (20)
90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1'

Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Oumar Diakite.

84'

Nacho Ferri rời sân và được thay thế bởi Fernand Goure.

82'

Edan Diop rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.

77' Thẻ vàng cho Warleson.

Thẻ vàng cho Warleson.

74'

Allahyar Sayyadmanesh rời sân và được thay thế bởi Shunsuke Saito.

74'

Isa Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Kyan Vaesen.

74'

Oluwaseun Adewumi rời sân và được thay thế bởi Dante Vanzeir.

72' Thẻ vàng cho Ibrahim Diakite.

Thẻ vàng cho Ibrahim Diakite.

69' Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

64'

Josimar Alcocer rời sân và được thay thế bởi Naoufal Bohamdi-Kamoni.

46'

Lucas Mbamba rời sân và được thay thế bởi Raf Smekens.

46'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Diakite.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39'

Gary Magnee đã kiến tạo cho bàn thắng.

39' V À A A O O O - Oluwaseun Adewumi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oluwaseun Adewumi đã ghi bàn!

23' Thẻ vàng cho Gary Magnee.

Thẻ vàng cho Gary Magnee.

6' BÀN THẮNG TỰ SÁT - Emin Bayram đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ SÁT - Emin Bayram đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Westerlo vs Cercle Brugge

Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Bryan Reynolds (22), Emin Bayram (40), Amando Lapage (4), Lucas Mbamba (23), Lucas Mbamba (23), Dogucan Haspolat (34), Arthur Piedfort (46), Allahyar Sayyadmanesh (7), Isa Sakamoto (13), Josimar Alcócer (77), Nacho Ferri (90)

Cercle Brugge (4-1-3-2): Warleson (1), Gary Magnée (15), Christiaan Ravych (66), Edgaras Utkus (3), Flávio Nazinho (20), Hannes van der Bruggen (28), Hannes van der Bruggen (28), Lawrence Agyekum (6), Pieter Gerkens (18), Edan Diop (37), Oluwaseun Adewumi (17), Steve Ngoura (9)

Westerlo
Westerlo
4-2-3-1
99
Andreas Jungdal
22
Bryan Reynolds
40
Emin Bayram
4
Amando Lapage
23
Lucas Mbamba
23
Lucas Mbamba
34
Dogucan Haspolat
46
Arthur Piedfort
7
Allahyar Sayyadmanesh
13
Isa Sakamoto
77
Josimar Alcócer
90
Nacho Ferri
9
Steve Ngoura
17
Oluwaseun Adewumi
37
Edan Diop
18
Pieter Gerkens
6
Lawrence Agyekum
28
Hannes van der Bruggen
28
Hannes van der Bruggen
20
Flávio Nazinho
3
Edgaras Utkus
66
Christiaan Ravych
15
Gary Magnée
1
Warleson
Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-1-3-2
Thay người
46’
Lucas Mbamba
Raf Smekens
46’
Hannes van der Bruggen
Ibrahim Diakite
64’
Josimar Alcocer
Naoufal Bohamdi-Kamoni
74’
Oluwaseun Adewumi
Dante Vanzeir
74’
Isa Sakamoto
Kyan Vaesen
82’
Edan Diop
Erick Nunes
74’
Allahyar Sayyadmanesh
Shunsuke Saito
90’
Steve Ngoura
Oumar Diakite
84’
Nacho Ferri
Fernand Goure
Cầu thủ dự bị
Raf Smekens
Krys Kouassi
Koen Van Langendonck
Heriberto Jurado
Thomas Van Den Keybus
Dante Vanzeir
Kyan Vaesen
Oumar Diakite
Serhiy Sydorchuk
Nils De Wilde
Raf Smekens
Erick Nunes
Shunsuke Saito
Emmanuel Kakou
Roman Neustadter
Ibrahim Diakite
Fernand Goure
Maxime Delanghe
Mathias Fixelles
Naoufal Bohamdi-Kamoni

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
25/07 - 2022
08/01 - 2023
02/09 - 2023
31/01 - 2024
29/07 - 2024
17/02 - 2025
18/08 - 2025
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Westerlo

VĐQG Bỉ
15/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
28/12 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
16/03 - 2026
09/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
26/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2918923163H T H T T
2Club BruggeClub Brugge2919372060T T T H T
3St.TruidenSt.Truiden2918381457T T B T B
4KV MechelenKV Mechelen291298545B T T B T
5AnderlechtAnderlecht291289544H T T H B
6GentGent2912611442T B B T T
7GenkGenk2911810-141T B T B T
8Standard LiegeStandard Liege2911612-839H T H T H
9WesterloWesterlo2910811-438T T H T B
10Royal AntwerpRoyal Antwerp299812035B B T H H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi299713-334B B B H B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven298714-1231T B B B T
13Raal La LouviereRaal La Louviere2961211-730H B H H T
14Zulte WaregemZulte Waregem297814-1029B B B B B
15Cercle BruggeCercle Brugge2961013-928B T H B B
16FCV Dender EHFCV Dender EH2931016-2519B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow