Thứ Tư, 18/03/2026
Christos Tzolis (Kiến tạo: Carlos Forbs)
6
Nicolo Tresoldi (Kiến tạo: Kyriani Sabbe)
35
Hugo Vetlesen (Thay: Hans Vanaken)
46
Arthur Piedfort
57
Seiji Kimura (Kiến tạo: Dogucan Haspolat)
64
Bjorn Meijer (Thay: Joaquin Seys)
72
Romeo Vermant (Thay: Carlos Forbs)
73
Thomas Van den Keybus (Thay: Shunsuke Saito)
77
Gustaf Nilsson (Thay: Nicolo Tresoldi)
82
Jorne Spileers
83
Naoufal Bohamdi-Kamoni (Thay: Roman Neustaedter)
85
Afonso Patrao (Thay: Nacho Ferri)
85
Gustaf Nilsson
86

Thống kê trận đấu Westerlo vs Club Brugge

số liệu thống kê
Westerlo
Westerlo
Club Brugge
Club Brugge
52 Kiểm soát bóng 48
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 1
11 Phạt góc 2
0 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 17
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Westerlo vs Club Brugge

Tất cả (20)
86' Thẻ vàng cho Gustaf Nilsson.

Thẻ vàng cho Gustaf Nilsson.

85'

Nacho Ferri rời sân và được thay thế bởi Afonso Patrao.

85'

Roman Neustaedter rời sân và được thay thế bởi Naoufal Bohamdi-Kamoni.

83' Thẻ vàng cho Jorne Spileers.

Thẻ vàng cho Jorne Spileers.

82'

Nicolo Tresoldi rời sân và được thay thế bởi Gustaf Nilsson.

77'

Shunsuke Saito rời sân và được thay thế bởi Thomas Van den Keybus.

73'

Carlos Forbs rời sân và được thay thế bởi Romeo Vermant.

72'

Joaquin Seys rời sân và được thay thế bởi Bjorn Meijer.

64'

Dogucan Haspolat đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Seiji Kimura đã ghi bàn!

V À A A O O O - Seiji Kimura đã ghi bàn!

57' Thẻ vàng cho Arthur Piedfort.

Thẻ vàng cho Arthur Piedfort.

46'

Hans Vanaken rời sân và được thay thế bởi Hugo Vetlesen.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35'

Kyriani Sabbe đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Nicolo Tresoldi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nicolo Tresoldi đã ghi bàn!

35' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

6'

Carlos Forbs đã kiến tạo cho bàn thắng này.

6' V À A A O O O - Christos Tzolis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Christos Tzolis đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Westerlo vs Club Brugge

Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Bryan Reynolds (22), Emin Bayram (40), Roman Neustadter (33), Seiji Kimura (5), Dogucan Haspolat (34), Arthur Piedfort (46), Shunsuke Saito (38), Isa Sakamoto (13), Josimar Alcócer (77), Nacho Ferri (90)

Club Brugge (4-2-3-1): Simon Mignolet (22), Kyriani Sabbe (64), Joel Ordóñez (4), Jorne Spileers (58), Joaquin Seys (65), Aleksandar Stankovic (25), Raphael Onyedika (15), Carlos Forbs (9), Hans Vanaken (20), Christos Tzolis (8), Nicolo Tresoldi (7)

Westerlo
Westerlo
4-2-3-1
99
Andreas Jungdal
22
Bryan Reynolds
40
Emin Bayram
33
Roman Neustadter
5
Seiji Kimura
34
Dogucan Haspolat
46
Arthur Piedfort
38
Shunsuke Saito
13
Isa Sakamoto
77
Josimar Alcócer
90
Nacho Ferri
7
Nicolo Tresoldi
8
Christos Tzolis
20
Hans Vanaken
9
Carlos Forbs
15
Raphael Onyedika
25
Aleksandar Stankovic
65
Joaquin Seys
58
Jorne Spileers
4
Joel Ordóñez
64
Kyriani Sabbe
22
Simon Mignolet
Club Brugge
Club Brugge
4-2-3-1
Thay người
77’
Shunsuke Saito
Thomas Van Den Keybus
46’
Hans Vanaken
Hugo Vetlesen
85’
Nacho Ferri
Afonso Cruz Patrao
72’
Joaquin Seys
Bjorn Meijer
85’
Roman Neustaedter
Naoufal Bohamdi-Kamoni
73’
Carlos Forbs
Romeo Vermant
82’
Nicolo Tresoldi
Gustaf Nilsson
Cầu thủ dự bị
Koen Van Langendonck
Nordin Jackers
Amando Lapage
Dani van den Heuvel
Michee Ndembi
Vince Osuji
Serhiy Sydorchuk
Brandon Mechele
Afonso Cruz Patrao
Hugo Siquet
Naoufal Bohamdi-Kamoni
Bjorn Meijer
Raf Smekens
Hugo Vetlesen
Fernand Goure
Felix Lemarechal
Thomas Van Den Keybus
Mamadou Diakhon
Shandre Campbell
Gustaf Nilsson
Romeo Vermant

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
09/11 - 2014
15/03 - 2015
01/11 - 2015
20/02 - 2016
09/10 - 2022
16/04 - 2023
06/08 - 2023
21/01 - 2024
19/10 - 2024
26/12 - 2024
25/09 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Westerlo

VĐQG Bỉ
15/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
28/12 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Club Brugge

VĐQG Bỉ
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
Champions League
25/02 - 2026
VĐQG Bỉ
22/02 - 2026
Champions League
19/02 - 2026
VĐQG Bỉ
15/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2918923163H T H T T
2Club BruggeClub Brugge2919372060T T T H T
3St.TruidenSt.Truiden2918381457T T B T B
4KV MechelenKV Mechelen291298545B T T B T
5AnderlechtAnderlecht291289544H T T H B
6GentGent2912611442T B B T T
7GenkGenk2911810-141T B T B T
8Standard LiegeStandard Liege2911612-839H T H T H
9WesterloWesterlo2910811-438T T H T B
10Royal AntwerpRoyal Antwerp299812035B B T H H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi299713-334B B B H B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven298714-1231T B B B T
13Raal La LouviereRaal La Louviere2961211-730H B H H T
14Zulte WaregemZulte Waregem297814-1029B B B B B
15Cercle BruggeCercle Brugge2961013-928B T H B B
16FCV Dender EHFCV Dender EH2931016-2519B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow