Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Shunsuke Saito (Kiến tạo: Isa Sakamoto) 10 | |
Elohim Kabore (Kiến tạo: Jearl Margaritha) 33 | |
Norman Bassette 45+1' | |
Christian Bruels 45+3' | |
(Pen) Norman Bassette 55 | |
Fabio Ferraro 61 | |
Bruno Godeau 62 | |
Chris Lokesa (Thay: Christian Bruels) 65 | |
Victor Olatunji (Thay: Cheick Conde) 65 | |
Chris Lokesa (Kiến tạo: Arno Verschueren) 67 | |
Ferre Slegers (Thay: Jearl Margaritha) 75 | |
Botond Balogh (Thay: Seiji Kimura) 83 | |
Yoni Gomis (Thay: Bruno Godeau) 83 | |
Reda Laalaoui (Thay: Naoufal Bohamdi-Kamoni) 83 | |
Felix Emmanuel Tsimba (Thay: Norman Bassette) 83 | |
Lennart Mertens (Thay: Elohim Kabore) 83 | |
Min-Hyeok Yang 83 | |
Victor Olatunji (Kiến tạo: Laurent Jans) 88 | |
Victor Olatunji 90+6' | |
(Pen) Shunsuke Saito 90+7' | |
Christophe Janssens 90+9' | |
Reda Laalaoui 90+9' | |
Victor Olatunji (Kiến tạo: Arno Verschueren) 90+12' |
Thống kê trận đấu Westerlo vs SK Beveren


Diễn biến Westerlo vs SK Beveren
Arno Verschueren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Victor Olatunji đã ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Reda Laalaoui nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Christophe Janssens.
V À A A A O O O - Shunsuke Saito từ Westerlo đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Victor Olatunji.
Laurent Jans đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Victor Olatunji đã ghi bàn!
Norman Bassette rời sân và được thay thế bởi Felix Emmanuel Tsimba.
Isa Sakamoto rời sân và được thay thế bởi Min-Hyeok Yang.
Isa Sakamoto rời sân và được thay thế bởi [player2].
Elohim Kabore rời sân và được thay thế bởi Lennart Mertens.
Norman Bassette rời sân và được thay thế bởi [player2].
Naoufal Bohamdi-Kamoni rời sân và được thay thế bởi Reda Laalaoui.
Bruno Godeau rời sân và được thay thế bởi Yoni Gomis.
Seiji Kimura rời sân và được thay thế bởi Botond Balogh.
Jearl Margaritha rời sân và được thay thế bởi Ferre Slegers.
Arno Verschueren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A O O O - Chris Lokesa ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Westerlo vs SK Beveren
Westerlo (4-2-3-1): Andreas Jungdal (99), Lasse Flø (2), Seiji Kimura (5), Amando Lapage (4), Dylan Ourega (28), Ibrahim Fofana (45), Cisse Sandra (14), Naoufal Bohamdi-Kamoni (11), Isa Sakamoto (13), Shunsuke Saito (7), Norman Bassette (9)
SK Beveren (4-3-3): Johannes Schenk (1), Laurent Jans (21), Viktor Boone (3), Bruno Godeau (31), Christophe Janssens (4), Arno Verschueren (24), Sieben Dewaele (18), Cheick Conde (44), Christian Brüls (22), Moise Kabore (9), Jearl Margaritha (17)


| Thay người | |||
| 61’ | Dylan Ourega Fabio Ferraro | 65’ | Christian Bruels Chris Lokesa |
| 83’ | Seiji Kimura Botond Balogh | 65’ | Cheick Conde Victor Olatunji |
| 83’ | Naoufal Bohamdi-Kamoni Reda Laalaoui | 83’ | Bruno Godeau Yoni Gomis |
| 83’ | Norman Bassette Felix Emmanuel Tsimba | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Amegnaglo | Chris Lokesa | ||
Botond Balogh | Yoni Gomis | ||
Pape Diong | Cheick Oumar Konate | ||
Fabio Ferraro | Josua Tshiolola | ||
Reda Laalaoui | Lennart Mertens | ||
Bill Lathouwers | Victor Olatunji | ||
Felix Emmanuel Tsimba | Jannik Robatsch | ||
Thomas Van Den Keybus | Ferre Slegers | ||
Min-Hyeok Yang | Dominic Thompson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Westerlo
Thành tích gần đây SK Beveren
Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 0 | 1 | 16 | 24 | T T T T T | |
| 3 | 9 | 7 | 2 | 0 | 21 | 23 | T T T H T | |
| 4 | 9 | 7 | 0 | 2 | 6 | 21 | B T T T B | |
| 5 | 9 | 5 | 1 | 3 | -1 | 16 | H T T T B | |
| 6 | 9 | 4 | 3 | 2 | 5 | 15 | H H B T T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 3 | 14 | T T T T H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 12 | B B H T H | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | T B B B B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -2 | 11 | T B B B B | |
| 11 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B B B B T | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | -6 | 10 | T T B B H | |
| 13 | 9 | 2 | 2 | 5 | -2 | 8 | T B B B B | |
| 14 | 9 | 2 | 1 | 6 | -7 | 7 | B T B B T | |
| 15 | 8 | 1 | 3 | 4 | -8 | 6 | H B B H T | |
| 16 | 9 | 1 | 3 | 5 | -8 | 6 | B H T H H | |
| 17 | 8 | 1 | 0 | 7 | -16 | 3 | B B B T B | |
| 18 | 9 | 0 | 3 | 6 | -10 | 3 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch