Tại Parramatta, Alexander Susnjar (Newcastle) đánh đầu nhưng cú sút bị hàng phòng ngự kiên cường phá ra.
(VAR check) 18 | |
Nicolas Milanovic 22 | |
Nicolas Milanovic (Kiến tạo: Gabriel Cleur) 33 | |
Brandon Borrello 39 | |
Callum Timmins (Thay: Ben Gibson) 46 | |
Clayton Taylor (Thay: Daniel Wilmering) 46 | |
Justin Vidic (Thay: Wellisol) 46 | |
Justin Vidic (Thay: Wellissol) 46 | |
Zachary Sapsford (Kiến tạo: Gabriel Cleur) 55 | |
Jack Clisby (Thay: Anthony Pantazopoulos) 62 | |
Oscar Priestman (Thay: Joshua Brillante) 62 | |
(Pen) Kostandinos Grozos 67 | |
(Pen) Nicolas Milanovic 75 | |
Aydan Hammond (Thay: Nicolas Milanovic) 76 | |
Marcus Antonsson (Thay: Zachary Sapsford) 76 | |
Phillip Cancar (Thay: Mark Natta) 78 | |
Matthew Scarcella (Thay: Lachlan Bayliss) 78 | |
Callum Timmins 83 | |
Juan Mata (Thay: Dylan Scicluna) 84 |
Thống kê trận đấu Western Sydney Wanderers FC vs Newcastle Jets


Diễn biến Western Sydney Wanderers FC vs Newcastle Jets
Newcastle thực hiện quả ném biên trong phần sân của Western Sydney Wanderers.
Newcastle được hưởng phạt góc.
Dane Ingham của Newcastle tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá thành công.
Bóng an toàn khi Newcastle được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Clayton Taylor (Newcastle) giành bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.
Bóng đi ra ngoài sân, Western Sydney Wanderers được hưởng quả phát bóng lên.
Jack Morgan cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.
Jack Morgan cho Newcastle hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cao trên sân cho Newcastle tại Parramatta.
Ném biên cho Western Sydney Wanderers tại sân Bankwest.
Ném biên cho Newcastle ở phần sân nhà.
Western Sydney Wanderers được hưởng quả phát bóng lên.
Phillip Cancar của Newcastle có cú sút nhưng không trúng đích.
Juan Mata vào sân thay cho Dylan Dean Scicluna của đội chủ nhà.
Western Sydney Wanderers được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên tại Parramatta.
Callum Timmins (Newcastle) đã bị phạt thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Newcastle được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Quả đá phạt cho Newcastle ở phần sân nhà.
Western Sydney Wanderers được hưởng quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Western Sydney Wanderers FC vs Newcastle Jets
Western Sydney Wanderers FC (4-4-2): Jordan Holmes (30), Gabriel Cleur (2), Tae-Wook Jeong (8), Alex Bonetig (4), Anthony Pantazopoulos (22), Nicolas Milanovic (14), Dylan Dean Scicluna (5), Josh Brillante (25), Bozhidar Kraev (23), Brandon Borrello (26), Zachary Sapsford (7)
Newcastle Jets (4-4-2): Ryan Scott (1), Dane Ingham (14), Alexander Susnjar (15), Mark Natta (33), Daniel Wilmering (23), Eli Adams (7), Kosta Grozos (17), Lachlan Bayliss (37), Thomas Aquilina (39), Ben Gibson (22), Wellissol (10)


| Thay người | |||
| 62’ | Anthony Pantazopoulos Jack Clisby | 46’ | Wellissol Justin Vidic |
| 62’ | Joshua Brillante Oscar Priestman | 46’ | Ben Gibson Callum Timmins |
| 76’ | Nicolas Milanovic Aydan Jonathan Hammond | 46’ | Daniel Wilmering Clayton Taylor |
| 76’ | Zachary Sapsford Marcus Antonsson | 78’ | Lachlan Bayliss Matthew Angelo Scarcella |
| 84’ | Dylan Scicluna Juan Mata | 78’ | Mark Natta Phillip Cancar |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Mata | Justin Vidic | ||
Aydan Jonathan Hammond | Nathan Grimaldi | ||
Jack Clisby | Callum Timmins | ||
Oscar Priestman | Clayton Taylor | ||
Ben Holliday | Matthew Angelo Scarcella | ||
Marcus Antonsson | Phillip Cancar | ||
Tristan Vidackovic | Noah James | ||
Nhận định Western Sydney Wanderers FC vs Newcastle Jets
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Western Sydney Wanderers FC
Thành tích gần đây Newcastle Jets
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 7 | 4 | 3 | 6 | 25 | ||
| 2 | 14 | 8 | 0 | 6 | 5 | 24 | ||
| 3 | 15 | 6 | 5 | 4 | 1 | 23 | ||
| 4 | 13 | 7 | 1 | 5 | 5 | 22 | ||
| 5 | 14 | 7 | 1 | 6 | 1 | 22 | ||
| 6 | 15 | 6 | 3 | 6 | -1 | 21 | ||
| 7 | 14 | 6 | 2 | 6 | 2 | 20 | ||
| 8 | 15 | 5 | 5 | 5 | -2 | 20 | ||
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | ||
| 10 | 14 | 5 | 1 | 8 | -3 | 16 | ||
| 11 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | ||
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -5 | 13 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
