Thẻ vàng cho Andi Zeqiri.
Bosko Sutalo 8 | |
Mariusz Fornalczyk 25 | |
Pau Sans 43 | |
D. Kameri (Thay: Pau Sans) 46 | |
Dijon Kameri (Thay: Pau Sans) 46 | |
Maxime Dominguez (Thay: Mateusz Praszelik) 54 | |
Andi Zeqiri 60 |
Đang cập nhậtDiễn biến Widzew Lodz vs Cracovia
Mateusz Praszelik rời sân và được thay thế bởi Maxime Dominguez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Pau Sans rời sân và được thay thế bởi Dijon Kameri.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Pau Sans.
Thẻ vàng cho Mariusz Fornalczyk.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Bosko Sutalo.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Widzew Lodz vs Cracovia


Đội hình xuất phát Widzew Lodz vs Cracovia
Widzew Lodz (4-4-2): Bartlomiej Dragowski (1), Marcel Krajewski (91), Stelios Andreou (5), Przemyslaw Wisniewski (25), Christopher Cheng (17), Osman Bukari (22), Lukas Lerager (21), Juljan Shehu (6), Mariusz Fornalczyk (7), Emil Kornvig (8), Andi Zeqiri (9)
Cracovia (4-1-4-1): Sebastian Madejski (13), Bosko Sutalo (21), Oskar Wojcik (66), Gustav Henriksson (4), Dominik Pila (79), Amir Al-Ammari (6), Ajdin Hasic (14), Mateusz Klich (43), Mateusz Praszelik (7), Pau Sans (11), Kahveh Zahiroleslam (18)


| Cầu thủ dự bị | |||
Veljko Ilic | Karol Knap | ||
Maciej Kikolski | Dijon Kameri | ||
Carlos Isaac | Henrich Ravas | ||
Samuel Kozlovsky | Kamil Glik | ||
Mateusz Zyro | Mateusz Tabisz | ||
Fran Alvarez | Dijon Kameri | ||
Ricardo Visus | Beno Selan | ||
Peter Therkildsen | Gabriel Charpentier | ||
Lindon Selahi | Brahim Traore | ||
Bartlomiej Pawlowski | Wiktor Bogacz | ||
Maxime Dominguez | |||
Martin Minchev | |||
Jean Batoum | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Thành tích gần đây Cracovia
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 10 | 6 | 4 | 13 | 36 | B H T T H | |
| 2 | 21 | 10 | 4 | 7 | 5 | 34 | B B T B H | |
| 3 | 21 | 8 | 9 | 4 | 7 | 33 | H H T B B | |
| 4 | 22 | 8 | 9 | 5 | 5 | 33 | H H T H H | |
| 5 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | T T B T H | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 4 | 32 | H B B T T | |
| 7 | 21 | 9 | 4 | 8 | 2 | 31 | T B B H H | |
| 8 | 21 | 8 | 6 | 7 | 4 | 30 | B H T B T | |
| 9 | 21 | 9 | 5 | 7 | 3 | 27 | T T T H T | |
| 10 | 20 | 7 | 6 | 7 | 3 | 27 | B T H H B | |
| 11 | 20 | 8 | 3 | 9 | -2 | 27 | T B T T H | |
| 12 | 22 | 6 | 9 | 7 | -7 | 27 | H T B B T | |
| 13 | 22 | 7 | 5 | 10 | -3 | 26 | B T T B B | |
| 14 | 21 | 7 | 4 | 10 | -4 | 25 | B H B H T | |
| 15 | 22 | 7 | 3 | 12 | -3 | 24 | T B B B T | |
| 16 | 20 | 6 | 4 | 10 | -18 | 22 | B B T H B | |
| 17 | 21 | 4 | 9 | 8 | -3 | 21 | B B B H H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -12 | 21 | B T B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch