Chủ Nhật, 13/09/2026
Jakub Sypek (Kiến tạo: Jakub Lukowski)
3
Lirim Kastrati
8
Antonio Milic
9
Fran Alvarez
10
Mateusz Zyro
14
Mikael Ishak (Kiến tạo: Antoni Kozubal)
42
Sebastian Kerk (Thay: Jakub Lukowski)
62
Juljan Shehu (Thay: Fran Alvarez)
62
Dino Hotic (Thay: Adriel Ba Loua)
64
Bryan Solhaug Fiabema (Thay: Filip Szymczak)
64
Antoni Klimek (Thay: Jakub Sypek)
69
Ali Gholizadeh (Thay: Afonso Sousa)
72
Elias Andersson (Thay: Michal Gurgul)
72
Hubert Sobol (Thay: Imad Rondic)
80
Hillary Gong (Thay: Kamil Cybulski)
80
Bryan Solhaug Fiabema
88
Bartosz Salamon (Thay: Antoni Kozubal)
90

Thống kê trận đấu Widzew Lodz vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Widzew Lodz
Widzew Lodz
Lech Poznan
Lech Poznan
35 Kiểm soát bóng 65
4 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 9
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 2
20 Ném biên 32
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Widzew Lodz vs Lech Poznan

Tất cả (23)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Antoni Kozubal rời sân và được thay thế bởi Bartosz Salamon.

88' Thẻ vàng cho Bryan Solhaug Fiabema.

Thẻ vàng cho Bryan Solhaug Fiabema.

80'

Kamil Cybulski rời sân và được thay thế bởi Hillary Gong.

80'

Imad Rondic rời sân và được thay thế bởi Hubert Sobol.

72'

Michal Gurgul rời sân và được thay thế bởi Elias Andersson.

72'

Afonso Sousa rời sân và được thay thế bởi Ali Gholizadeh.

69'

Jakub Sypek rời sân và được thay thế bởi Antoni Klimek.

64'

Filip Szymczak rời sân và được thay thế bởi Bryan Solhaug Fiabema.

64'

Adriel Ba Loua rời sân và được thay thế bởi Dino Hotic.

62'

Fran Alvarez rời sân và được thay thế bởi Juljan Shehu.

62'

Jakub Lukowski rời sân và được thay thế bởi Sebastian Kerk.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42'

Antoni Kozubal đã kiến tạo cho bàn thắng.

42' V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mikael Ishak đã ghi bàn!

14' Thẻ vàng cho Mateusz Zyro.

Thẻ vàng cho Mateusz Zyro.

10' V À A A O O O - Fran Alvarez ghi bàn!

V À A A O O O - Fran Alvarez ghi bàn!

9' Thẻ vàng cho Antonio Milic.

Thẻ vàng cho Antonio Milic.

8' Thẻ vàng cho Lirim Kastrati.

Thẻ vàng cho Lirim Kastrati.

3'

Jakub Lukowski đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Widzew Lodz vs Lech Poznan

Widzew Lodz (4-3-3): Rafal Gikiewicz (1), Lirim Kastrati (62), Mateusz Zyro (4), Juan Ibiza (15), Samuel Kozlovsky (3), Fran Alvarez (10), Marek Hanousek (25), Jakub Lukowski (7), Jakub Sypek (77), Imad Rondic (9), Kamil Cybulski (78)

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Joel Vieira Pereira (2), Alex Douglas (3), Antonio Milic (16), Michal Gurgul (15), Antoni Kozubal (43), Jesper Karlstrom (6), Adriel D'Avila Ba Loua (50), Afonso Sousa (7), Filip Szymczak (17), Mikael Ishak (9)

Widzew Lodz
Widzew Lodz
4-3-3
1
Rafal Gikiewicz
62
Lirim Kastrati
4
Mateusz Zyro
15
Juan Ibiza
3
Samuel Kozlovsky
10
Fran Alvarez
25
Marek Hanousek
7
Jakub Lukowski
77
Jakub Sypek
9
Imad Rondic
78
Kamil Cybulski
9
Mikael Ishak
17
Filip Szymczak
7
Afonso Sousa
50
Adriel D'Avila Ba Loua
6
Jesper Karlstrom
43
Antoni Kozubal
15
Michal Gurgul
16
Antonio Milic
3
Alex Douglas
2
Joel Vieira Pereira
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
Thay người
62’
Jakub Lukowski
Sebastian Kerk
64’
Adriel Ba Loua
Dino Hotic
62’
Fran Alvarez
Juljan Shehu
64’
Filip Szymczak
Bryan Fiabema
69’
Jakub Sypek
Antoni Klimek
72’
Afonso Sousa
Ali Gholizadeh
80’
Imad Rondic
Hubert Sobol
72’
Michal Gurgul
Elias Andersson
80’
Kamil Cybulski
Hillary Gong
90’
Antoni Kozubal
Bartosz Salamon
Cầu thủ dự bị
Jan Krzywanski
Filip Bednarek
Marcel Krajewski
Wojciech Monka
Antoni Klimek
Maksymilian Pingot
Sebastian Kerk
Radoslaw Murawski
Hubert Sobol
Dino Hotic
Hillary Gong
Bryan Fiabema
Juljan Shehu
Bartosz Salamon
Kreshnik Hajrizi
Ali Gholizadeh
Luis Silva
Elias Andersson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Ba Lan
04/09 - 2022
19/03 - 2023
26/11 - 2023
19/05 - 2024
28/07 - 2024
01/02 - 2025
31/08 - 2025
08/03 - 2026
31/08 - 2026

Thành tích gần đây Widzew Lodz

VĐQG Ba Lan
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
03/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
31/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
10/08 - 2026
31/07 - 2026
26/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
12/09 - 2026
06/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
15/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
09/08 - 2026
Europa League
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
3Legia WarszawaLegia Warszawa7430915H T H H T
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
7GKS KatowiceGKS Katowice7313310T B T T B
8Zaglebie LubinZaglebie Lubin7241110B T H H H
9Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
10Pogon SzczecinPogon Szczecin623139T T H H H
11CracoviaCracovia7223-28H T T B B
12Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz714207T B H B H
14Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
15Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
16Wisla PlockWisla Plock6123-75H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow6114-44B T B B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow