Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Antoni Kozubal (Kiến tạo: Patrik Waalemark) 6 | |
Allahyar Sayyadmanesh (Kiến tạo: Patrik Waalemark) 22 | |
Karol Swiderski (Kiến tạo: Mariusz Fornalczyk) 27 | |
Angel Baena 45+1' | |
Mariusz Fornalczyk (Kiến tạo: Steve Kapuadi) 53 | |
Luis Palma (Thay: Yannick Agnero) 68 | |
Radoslaw Murawski 70 | |
Giannis Papanikolaou (Thay: Emil Kornvig) 70 | |
Sebastian Bergier (Thay: Karol Swiderski) 70 | |
Gustav Berggren (Thay: Radoslaw Murawski) 75 | |
Filip Jagiello (Thay: Pablo Rodriguez) 75 | |
Stipe Biuk (Thay: Mariusz Fornalczyk) 81 | |
Antoni Klukowski (Thay: Fran Alvarez) 86 | |
Wojciech Szymczak (Thay: Patrik Waalemark) 88 | |
Luis Palma 90+6' | |
Luis Palma 90+7' |
Thống kê trận đấu Widzew Lodz vs Lech Poznan


Diễn biến Widzew Lodz vs Lech Poznan
Thẻ vàng cho Luis Palma.
V À A A O O O - Luis Palma ghi bàn!
Patrik Waalemark rời sân và được thay thế bởi Wojciech Szymczak.
Fran Alvarez rời sân và được thay thế bởi Antoni Klukowski.
Mariusz Fornalczyk rời sân và được thay thế bởi Stipe Biuk.
Pablo Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Filip Jagiello.
Radoslaw Murawski rời sân và được thay thế bởi Gustav Berggren.
Karol Swiderski rời sân và được thay thế bởi Sebastian Bergier.
Emil Kornvig rời sân và được thay thế bởi Giannis Papanikolaou.
Thẻ vàng cho Radoslaw Murawski.
Yannick Agnero rời sân và được thay thế bởi Luis Palma.
Steve Kapuadi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mariusz Fornalczyk đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Angel Baena.
Mariusz Fornalczyk đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Karol Swiderski đã ghi bàn!
Patrik Waalemark đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Allahyar Sayyadmanesh đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Widzew Lodz vs Lech Poznan
Widzew Lodz (4-1-4-1): Bartlomiej Dragowski (1), Marcel Krajewski (91), Mateusz Zyro (4), Steve Kapuadi (3), Mario Garcia Alvear (40), Lindon Selahi (18), Angel Baena (77), Fran Alvarez (10), Emil Kornvig (8), Mariusz Fornalczyk (7), Karol Świderski (28)
Lech Poznan (4-4-2): Mateusz Lis (1), Joel Vieira Pereira (2), Wojciech Monka (27), Terry Yegbe (59), Michal Gurgul (15), Patrik Walemark (10), Radoslaw Murawski (22), Antoni Kozubal (43), Allahyar Sayyadmanesh (17), Yannick Agnero (7), Pablo Rodriguez (21)


| Thay người | |||
| 70’ | Emil Kornvig Giannis Papanikolaou | 68’ | Yannick Agnero Luis Palma |
| 70’ | Karol Swiderski Sebastian Bergier | 75’ | Radoslaw Murawski Gustav Berggren |
| 81’ | Mariusz Fornalczyk Stipe Biuk | 75’ | Pablo Rodriguez Filip Jagiello |
| 86’ | Fran Alvarez Antoni Klukowski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Veljko Ilic | Mateusz Pruchniewski | ||
Jan Krzywanski | Gustav Berggren | ||
Giannis Papanikolaou | Robert Gumny | ||
Ricardo Visus | Filip Jagiello | ||
Darian Males | Karol Delikat | ||
Antoni Klukowski | Wojciech Szymczak | ||
Stipe Biuk | Mateusz Skrzypczak | ||
Sebastian Bergier | Luis Palma | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Thành tích gần đây Lech Poznan
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 7 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 3 | 0 | 9 | 15 | H T H H T | |
| 3 | 6 | 5 | 0 | 1 | 5 | 15 | T T B T T | |
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | B H T H T | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | H T H T H | |
| 6 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | B T B T B | |
| 7 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B B H T T | |
| 8 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | T B T T B | |
| 9 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | T T H H H | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | B T H H H | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H T T B B | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -7 | 8 | B B H T H | |
| 13 | 7 | 1 | 4 | 2 | 0 | 7 | T B H B H | |
| 14 | 8 | 1 | 3 | 4 | -3 | 6 | H B H H B | |
| 15 | 8 | 1 | 2 | 5 | -6 | 5 | T H B B B | |
| 16 | 6 | 1 | 2 | 3 | -7 | 5 | H B B B H | |
| 17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B T B B H | |
| 18 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch