Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Imad Rondic 12 | |
Sebastian Kerk 17 | |
Hillary Gong 41 | |
Fabian Piasecki (Thay: Michal Chrapek) 60 | |
Milosz Szczepanski (Thay: Damian Kadzior) 60 | |
Jakub Lukowski (Thay: Kamil Cybulski) 63 | |
Jakub Sypek (Thay: Hillary Gong) 63 | |
Said Hamulic (Thay: Imad Rondic) 72 | |
Antoni Klimek (Thay: Sebastian Kerk) 72 | |
Tihomir Kostadinov (Thay: Maciej Rosolek) 74 | |
Tomasz Mokwa (Thay: Igor Drapinski) 74 | |
Kreshnik Hajrizi (Thay: Juan Ibiza) 75 | |
Andreas Katsantonis (Thay: Patryk Dziczek) 83 | |
Tihomir Kostadinov 90+5' |
Thống kê trận đấu Widzew Lodz vs Piast Gliwice


Diễn biến Widzew Lodz vs Piast Gliwice
Thẻ vàng cho Tihomir Kostadinov.
Patryk Dziczek rời sân và được thay thế bởi Andreas Katsantonis.
Juan Ibiza rời sân và được thay thế bởi Kreshnik Hajrizi.
Igor Drapinski rời sân và được thay thế bởi Tomasz Mokwa.
Maciej Rosolek rời sân và được thay thế bởi Tihomir Kostadinov.
Sebastian Kerk rời sân và được thay thế bởi Antoni Klimek.
Imad Rondic rời sân và được thay thế bởi Said Hamulic.
Hillary Gong rời sân và được thay thế bởi Jakub Sypek.
Kamil Cybulski rời sân và được thay thế bởi Jakub Lukowski.
Damian Kadzior rời sân và được thay thế bởi Milosz Szczepanski.
Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Fabian Piasecki.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Hillary Gong.
Thẻ vàng cho Sebastian Kerk.
V À A A O O O - Imad Rondic đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Widzew Lodz vs Piast Gliwice
Widzew Lodz (4-3-3): Rafal Gikiewicz (1), Marcel Krajewski (91), Mateusz Zyro (4), Juan Ibiza (15), Samuel Kozlovsky (3), Fran Alvarez (10), Juljan Shehu (6), Sebastian Kerk (37), Hillary Gong (8), Imad Rondic (9), Kamil Cybulski (78)
Piast Gliwice (4-2-3-1): Frantisek Plach (26), Arkadiusz Pyrka (77), Tomas Huk (5), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Damian Kadzior (92), Michal Chrapek (6), Jorge Felix (7), Maciej Rosolek (39)


| Thay người | |||
| 63’ | Hillary Gong Jakub Sypek | 60’ | Damian Kadzior Milosz Szczepanski |
| 63’ | Kamil Cybulski Jakub Lukowski | 60’ | Michal Chrapek Fabian Piasecki |
| 72’ | Sebastian Kerk Antoni Klimek | 74’ | Igor Drapinski Tomasz Mokwa |
| 72’ | Imad Rondic Said Hamulic | 74’ | Maciej Rosolek Tihomir Kostadinov |
| 75’ | Juan Ibiza Kreshnik Hajrizi | 83’ | Patryk Dziczek Andreas Katsantonis |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Sypek | Milosz Szczepanski | ||
Lirim Kastrati | Karol Szymanski | ||
Antoni Klimek | Miguel Munoz Fernandez | ||
Marek Hanousek | Tomasz Mokwa | ||
Jakub Lukowski | Jakub Lewicki | ||
Kreshnik Hajrizi | Fabian Piasecki | ||
Luis Silva | Tihomir Kostadinov | ||
Mikolaj Bieganski | Filip Karbowy | ||
Said Hamulic | Andreas Katsantonis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Thành tích gần đây Piast Gliwice
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 7 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 13 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 17 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 18 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch