Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Abdoul Tapsoba (Thay: Conrado) 20 | |
Emil Kornvig (Thay: Dani Silva) 46 | |
Przemyslaw Wisniewski 60 | |
Fran Alvarez 71 | |
Rafal Wolski 74 | |
Sebastian Bergier (Thay: Mariusz Fornalczyk) 75 | |
Ibrahima Camara (Thay: Abdoul Tapsoba) 76 | |
Fernand Goure (Thay: Guilherme Luiz) 76 | |
Sebastian Bergier 84 | |
Kacper Karasek (Thay: Ronaldo Lumungo) 89 | |
Romario (Thay: Rafal Wolski) 89 | |
Antoni Klukowski (Thay: Stipe Biuk) 90 | |
Marcel Krajewski 90+3' |
Thống kê trận đấu Widzew Lodz vs Radomiak Radom


Diễn biến Widzew Lodz vs Radomiak Radom
Stipe Biuk rời sân và được thay thế bởi Antoni Klukowski.
Thẻ vàng cho Marcel Krajewski.
Rafal Wolski rời sân và anh được thay thế bởi Romario.
Ronaldo Lumungo rời sân và anh được thay thế bởi Kacper Karasek.
Thẻ vàng cho Sebastian Bergier.
V À A A O O O O - Một cầu thủ của Widzew Lodz đã ghi bàn phản lưới nhà!
Guilherme Luiz rời sân và được thay thế bởi Fernand Goure.
Abdoul Tapsoba rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Camara.
Mariusz Fornalczyk rời sân và được thay thế bởi Sebastian Bergier.
Thẻ vàng cho Rafal Wolski.
Thẻ vàng cho Fran Alvarez.
Thẻ vàng cho Przemyslaw Wisniewski.
Dani Silva rời sân và được thay thế bởi Emil Kornvig.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Conrado rời sân và được thay thế bởi Abdoul Tapsoba.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Widzew Lodz vs Radomiak Radom
Widzew Lodz (4-1-4-1): Bartlomiej Dragowski (1), Marcel Krajewski (91), Przemyslaw Wisniewski (25), Steve Kapuadi (3), Mario Garcia Alvear (40), Giannis Papanikolaou (5), Stipe Biuk (79), Fran Alvarez (10), Dani S (80), Mariusz Fornalczyk (7), Karol Świderski (28)
Radomiak Radom (4-1-4-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Kryspin Szczesniak (3), Filip Koperski (72), Jan Grzesik (13), Christos Donis (77), Ronaldo Afonso (90), Rafal Wolski (27), Lucas Lima Linhares (82), Conrado Buchanelli Holz (97), Guilherme Luiz Oliveira da Silva (80)


| Thay người | |||
| 46’ | Dani Silva Emil Kornvig | 20’ | Ibrahima Camara Abdoul Fessal Tapsoba |
| 75’ | Mariusz Fornalczyk Sebastian Bergier | 76’ | Abdoul Tapsoba Ibrahima |
| 90’ | Stipe Biuk Antoni Klukowski | 76’ | Guilherme Luiz Fernand Goure |
| 89’ | Ronaldo Lumungo Kacper Karasek | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Paulinho Boia | Emanuel Fernando Candimba Gonçalves | ||
Veljko Ilic | Oscar Markiewicz | ||
Mateusz Zyro | Romario Baro | ||
Emil Kornvig | Bartlomiej Gradecki | ||
Ricardo Visus | Che Nunnely | ||
Lindon Selahi | Ibrahima | ||
Darian Males | Fernand Goure | ||
Antoni Klukowski | Steve Kingue | ||
Sebastian Bergier | Abdoul Fessal Tapsoba | ||
Kacper Karasek | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Thành tích gần đây Radomiak Radom
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 7 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 3 | 0 | 9 | 15 | H T H H T | |
| 3 | 6 | 5 | 0 | 1 | 5 | 15 | T T B T T | |
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | B H T H T | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | H T H T H | |
| 6 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | B T B T B | |
| 7 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B B H T T | |
| 8 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | T B T T B | |
| 9 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | T T H H H | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | B T H H H | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H T T B B | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -7 | 8 | B B H T H | |
| 13 | 7 | 1 | 4 | 2 | 0 | 7 | T B H B H | |
| 14 | 8 | 1 | 3 | 4 | -3 | 6 | H B H H B | |
| 15 | 8 | 1 | 2 | 5 | -6 | 5 | T H B B B | |
| 16 | 6 | 1 | 2 | 3 | -7 | 5 | H B B B H | |
| 17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B T B B H | |
| 18 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch