Thẻ vàng cho Jakub Sypek.
Mateusz Zyro 4 | |
Samuel Akere 4 | |
Lindon Selahi 27 | |
Juljan Shehu (Kiến tạo: Peter Therkildsen) 40 | |
Marcel Regula (Thay: Michalis Kosidis) 46 | |
Marcel Regula (Thay: Michail Kosidis) 46 | |
Kocaba, Filip 48 | |
Filip Kocaba 48 | |
Tomasz Pienko (Thay: Mateusz Wdowiak) 61 | |
Szymon Czyz (Thay: Samuel Akere) 62 | |
Marek Mroz (Thay: Adam Radwanski) 62 | |
Angel Baena (Thay: Samuel Akere) 62 | |
Szymon Czyz (Thay: Fran Alvarez) 62 | |
Roman Yakuba 68 | |
Marek Hanousek (Thay: Lindon Selahi) 70 | |
Marcel Krajewski (Thay: Peter Therkildsen) 76 | |
Bartlomiej Pawlowski (Thay: Sebastian Bergier) 76 | |
Mariusz Fornalczyk 81 | |
Damian Michalski (Thay: Kajetan Szmyt) 82 | |
Marcel Regula 85 | |
Jakub Sypek 87 |
Thống kê trận đấu Widzew Lodz vs Zaglebie Lubin


Diễn biến Widzew Lodz vs Zaglebie Lubin
Thẻ vàng cho Marcel Regula.
Kajetan Szmyt rời sân và được thay thế bởi Damian Michalski.
Thẻ vàng cho Mariusz Fornalczyk.
Sebastian Bergier rời sân và được thay thế bởi Bartlomiej Pawlowski.
Peter Therkildsen rời sân và được thay thế bởi Marcel Krajewski.
Lindon Selahi rời sân và được thay thế bởi Marek Hanousek.
Thẻ vàng cho Roman Yakuba.
Fran Alvarez rời sân và được thay thế bởi Szymon Czyz.
Samuel Akere rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.
Adam Radwanski rời sân và được thay thế bởi Marek Mroz.
Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Tomasz Pienko.
Filip Kocaba nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Michail Kosidis rời sân và được thay thế bởi Marcel Regula.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Peter Therkildsen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Juljan Shehu ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lindon Selahi.
Thẻ vàng cho Samuel Akere.
Đội hình xuất phát Widzew Lodz vs Zaglebie Lubin
Widzew Lodz (4-1-4-1): Rafal Gikiewicz (1), Peter Therkildsen (16), Mateusz Zyro (4), Ricardo Visus (14), Samuel Kozlovsky (3), Lindon Selahi (18), Samuel Akere (57), Fran Alvarez (10), Juljan Shehu (6), Mariusz Fornalczyk (7), Sebastian Bergier (99)
Zaglebie Lubin (4-2-3-1): Dominik Hladun (30), Josip Corluka (16), Michal Nalepa (25), Aleks Lawniczak (5), Roman Yakuba (3), Filip Kocaba (39), Damian Dabrowski (8), Kajetan Szmyt (77), Adam Radwanski (18), Mateusz Wdowiak (17), Michalis Kosidis (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Samuel Akere Angel Baena | 46’ | Michail Kosidis Marcel Regula |
| 62’ | Fran Alvarez Szymon Czyz | 61’ | Mateusz Wdowiak Tomasz Pienko |
| 70’ | Lindon Selahi Marek Hanousek | 62’ | Adam Radwanski Marek Mroz |
| 76’ | Peter Therkildsen Marcel Krajewski | 82’ | Kajetan Szmyt Damian Michalski |
| 76’ | Sebastian Bergier Bartlomiej Pawlowski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcel Krajewski | Damian Michalski | ||
Kamil Cybulski | Jasmin Buric | ||
Angel Baena | Tomasz Makowski | ||
Szymon Czyz | Marek Mroz | ||
Kuba Nawrocki | Arkadiusz Wozniak | ||
Leon Madej | Jakub Sypek | ||
Marek Hanousek | Mateusz Dziewiatowski | ||
Polydefkis Volanakis | Tomasz Pienko | ||
Antoni Klukowski | Jakub Kolan | ||
Bartlomiej Pawlowski | Luka Lucic | ||
Dion Gallapeni | Marcel Regula | ||
Maciej Kikolski | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Widzew Lodz
Thành tích gần đây Zaglebie Lubin
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 7 | 9 | 2 | 9 | 30 | H H H H H | |
| 2 | 18 | 9 | 3 | 6 | 5 | 30 | T B H B B | |
| 3 | 17 | 8 | 5 | 4 | 8 | 29 | B T H B H | |
| 4 | 18 | 9 | 2 | 7 | 3 | 29 | T B T T B | |
| 5 | 18 | 7 | 7 | 4 | 7 | 28 | T B H T T | |
| 6 | 18 | 7 | 6 | 5 | 4 | 27 | B B T H H | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 5 | 26 | T T B T H | |
| 8 | 17 | 6 | 8 | 3 | 3 | 26 | H B T H H | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | 2 | 24 | H B T B H | |
| 10 | 18 | 6 | 3 | 9 | -4 | 21 | B B T B H | |
| 11 | 18 | 4 | 9 | 5 | -5 | 21 | H T H B H | |
| 12 | 18 | 6 | 3 | 9 | -17 | 21 | B T B B T | |
| 13 | 18 | 7 | 4 | 7 | 0 | 20 | B T H T T | |
| 14 | 17 | 5 | 5 | 7 | 0 | 20 | T T B T T | |
| 15 | 18 | 6 | 2 | 10 | -2 | 20 | H B B T B | |
| 16 | 17 | 6 | 2 | 9 | -5 | 20 | T T B T B | |
| 17 | 18 | 4 | 7 | 7 | -2 | 19 | B H H B B | |
| 18 | 18 | 5 | 4 | 9 | -11 | 19 | B T T B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch