Thứ Hai, 14/09/2026
Josip Corluka (Thay: Mateusz Grzybek)
39
Jakub Sypek (Thay: Mihael Mlinaric)
46
Michail Kosidis (Thay: Sebastian Kerk)
46
Damian Michalski
60
Miki Villar (Thay: Christopher Lungoyi)
64
David Colina (Thay: Damian Michalski)
70
Petar Pusic (Thay: Efthimios Koulouris)
71
Duje Dujmovic (Thay: Antonio Milic)
71
Mikkel Maigaard
80
Jose Antonio de la Rosa (Thay: Lisandro Semedo)
85
Bartosz Bialek (Thay: Lucas Piazon)
85
Damian Dabrowski (Thay: Jakub Kolan)
86
Aleks Lawniczak (Kiến tạo: Michal Nalepa)
87
Duje Dujmovic (Kiến tạo: Karol Fila)
90+1'
David Colina
90+2'

Thống kê trận đấu Wieczysta Krakow vs Zaglebie Lubin

số liệu thống kê
Wieczysta Krakow
Wieczysta Krakow
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
74 Kiểm soát bóng 26
6 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 4
10 Phạt góc 3
3 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Wieczysta Krakow vs Zaglebie Lubin

Tất cả (21)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho David Colina.

Thẻ vàng cho David Colina.

90+1'

Karol Fila đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Duje Dujmovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Duje Dujmovic đã ghi bàn!

87'

Michal Nalepa đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A O O O - Aleks Lawniczak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Aleks Lawniczak đã ghi bàn!

86'

Jakub Kolan rời sân và được thay thế bởi Damian Dabrowski.

85'

Lucas Piazon rời sân và được thay thế bởi Bartosz Bialek.

85'

Lisandro Semedo rời sân và được thay thế bởi Jose Antonio de la Rosa.

80' Thẻ vàng cho Mikkel Maigaard.

Thẻ vàng cho Mikkel Maigaard.

71'

Antonio Milic rời sân và được thay thế bởi Duje Dujmovic.

71'

Efthimios Koulouris rời sân và được thay thế bởi Petar Pusic.

70'

Damian Michalski rời sân và được thay thế bởi David Colina.

64'

Christopher Lungoyi rời sân và được thay thế bởi Miki Villar.

60' Thẻ vàng cho Damian Michalski.

Thẻ vàng cho Damian Michalski.

46'

Sebastian Kerk rời sân và được thay thế bởi Michail Kosidis.

46'

Mihael Mlinaric rời sân và được thay thế bởi Jakub Sypek.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39'

Mateusz Grzybek rời sân và được thay thế bởi Josip Corluka.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Wieczysta Krakow vs Zaglebie Lubin

Wieczysta Krakow (4-3-3): Nikola Cavlina (26), Karol Fila (4), Mateusz Wieteska (24), Antonio Milic (16), Kamil Pestka (33), Lucas Piazon (12), Mikkel Maigaard (20), Tobias Christensen (10), Lisandro Pedro Varela Semedo (7), Efthymis Koulouris (9), Christopher Lungoyi (88)

Zaglebie Lubin (5-4-1): Zlatan Alomerovic (33), Aleks Lawniczak (5), Michal Nalepa (25), Damian Michalski (4), Mateusz Grzybek (13), Roman Yakuba (3), Mihael Mlinaric (88), Jakub Kolan (26), Filip Kocaba (39), Sebastian Kerk (37), Marcel Regula (44)

Wieczysta Krakow
Wieczysta Krakow
4-3-3
26
Nikola Cavlina
4
Karol Fila
24
Mateusz Wieteska
16
Antonio Milic
33
Kamil Pestka
12
Lucas Piazon
20
Mikkel Maigaard
10
Tobias Christensen
7
Lisandro Pedro Varela Semedo
9
Efthymis Koulouris
88
Christopher Lungoyi
44
Marcel Regula
37
Sebastian Kerk
39
Filip Kocaba
26
Jakub Kolan
88
Mihael Mlinaric
3
Roman Yakuba
13
Mateusz Grzybek
4
Damian Michalski
25
Michal Nalepa
5
Aleks Lawniczak
33
Zlatan Alomerovic
Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin
5-4-1
Thay người
71’
Antonio Milic
Duje Dujmovic
39’
Mateusz Grzybek
Josip Corluka
71’
Efthimios Koulouris
Petar Pusic
46’
Sebastian Kerk
Michalis Kosidis
85’
Lucas Piazon
Bartosz Bialek
46’
Mihael Mlinaric
Jakub Sypek
85’
Lisandro Semedo
Jose Antonio De la Rosa
70’
Damian Michalski
David Colina
86’
Jakub Kolan
Damian Dabrowski
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialek
Jasmin Buric
Kamil Dankowski
Mateusz Dziewiatowski
Duje Dujmovic
Damian Dabrowski
Nikola Knezevic
Michalis Kosidis
Ben Lederman
Kamil Nowogonski
Antoni Mikulko
Igor Orlikowski
Petar Pusic
Jakub Sypek
Miky Villar
Filip Szymczak
Kacper Zagrodzki
Arkadiusz Wozniak
Jose Antonio De la Rosa
Josip Corluka
Aleksandar Dermanovic
David Colina
Szymon Lyczko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
07/09 - 2026

Thành tích gần đây Wieczysta Krakow

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
03/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
01/08 - 2026
24/07 - 2026
Hạng 2 Ba Lan
01/06 - 2026
29/05 - 2026

Thành tích gần đây Zaglebie Lubin

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
30/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026
02/08 - 2026
28/07 - 2026
15/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa8440916T H H T H
3Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Pogon SzczecinPogon Szczecin7331512T H H H T
6Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin7331212T H H H T
8Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
9Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
10GKS KatowiceGKS Katowice730429B T T B B
11Widzew LodzWidzew Lodz815208B H B H H
12CracoviaCracovia8224-48T T B B B
13Wisla PlockWisla Plock7223-58B B B H T
14Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
15Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
16Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow7115-64T B B H B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow