Zack Nelson đã kiến tạo cho bàn thắng.
S. Seddon 35 | |
Steve Seddon 35 | |
Aron Sasu (Thay: Layton Stewart) 36 | |
Isaac Ogundere 49 | |
Myles Hippolyte 52 | |
Callum Wright 60 | |
Callum McManaman (Thay: Harrison Bettoni) 65 | |
Morgan Fox (Thay: James Carragher) 66 | |
Aron Sasu (Thay: Layton Stewart) 66 | |
Zack Nelson (Thay: Myles Hippolyte) 77 | |
Antwoine Hackford (Thay: Junior Nkeng) 77 | |
Alistair Smith 81 | |
Nathan Asiimwe (Thay: James Tilley) 86 | |
Christian Saydee (Thay: Raphael Borges Rodrigues) 86 | |
Joe Taylor 88 | |
Antwoine Hackford (Kiến tạo: Zack Nelson) 90 |
Đang cập nhậtDiễn biến Wigan Athletic vs AFC Wimbledon
V À A A O O O O AFC Wimbledon ghi bàn.
Thẻ vàng cho Joe Taylor.
Raphael Borges Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.
James Tilley rời sân và được thay thế bởi Nathan Asiimwe.
Thẻ vàng cho Alistair Smith.
Junior Nkeng rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.
Layton Stewart rời sân và được thay thế bởi Aron Sasu.
James Carragher rời sân và được thay thế bởi Morgan Fox.
Harrison Bettoni rời sân và được thay thế bởi Callum McManaman.
Thẻ vàng cho Callum Wright.
Thẻ vàng cho Myles Hippolyte.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Isaac Ogundere.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Layton Stewart rời sân và được thay thế bởi Aron Sasu.
Isaac Ogundere (AFC Wimbledon) phạm lỗi.
Fraser Murray (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt bên cánh trái.
Thẻ vàng cho Steve Seddon.
Steve Seddon (AFC Wimbledon) nhận thẻ vàng.
Cú sút không thành công. Raphael Borges Rodrigues (Wigan Athletic) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi quá cao. Callum Wright đã kiến tạo.
Callum Maycock (AFC Wimbledon) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
Callum Wright (Wigan Athletic) phạm lỗi.
Junior Nkeng (AFC Wimbledon) phạm lỗi.
Raphael Borges Rodrigues (Wigan Athletic) giành được quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Wigan Athletic. Joe McDonnell đã phá bóng ra ngoài.
Phạt góc cho Wigan Athletic. Patrick Bauer là người đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút được cứu thua. Layton Stewart (AFC Wimbledon) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm, bóng được Sam Tickle (Wigan Athletic) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Junior Nkeng.
Cú sút bị chặn. James Tilley (AFC Wimbledon) sút bóng bằng chân trái từ phía bên phải vòng cấm bị chặn lại.
Steve Seddon (AFC Wimbledon) phạm lỗi.
Harrison Bettoni (Wigan Athletic) giành được một quả đá phạt bên cánh phải.
James Tilley (AFC Wimbledon) phạm lỗi.
Fraser Murray (Wigan Athletic) giành được một quả đá phạt bên cánh trái.
Việt vị, AFC Wimbledon. Steve Seddon bị bắt việt vị.
Cú sút bị chặn. Callum Wright (Wigan Athletic) sút bóng bằng chân phải từ phía trái vòng cấm bị chặn lại. Will Aimson kiến tạo.
Phạt góc, Wigan Athletic. Patrick Bauer phá bóng ra ngoài.
Myles Hippolyte (AFC Wimbledon) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Jensen Weir (Wigan Athletic) phạm lỗi.
Việt vị, Wigan Athletic. Joe Taylor đã bị bắt lỗi việt vị.
Phạt góc cho Wigan Athletic. Isaac Ogundere là người đã phá bóng.
Cú sút bằng chân phải của Joe Taylor (Wigan Athletic) từ trung tâm vòng cấm đã đi chệch bên trái. Được kiến tạo bởi Raphael Borges Rodrigues.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Wigan Athletic vs AFC Wimbledon


Đội hình xuất phát Wigan Athletic vs AFC Wimbledon
Wigan Athletic (3-4-2-1): Sam Tickle (1), James Carragher (23), Jason Kerr (15), Will Aimson (4), Raphael Borges Rodrigues (21), Jensen Weir (6), Matt Smith (17), Fraser Murray (7), Harrison Bettoni (43), Callum Wright (8), Joe Taylor (10)
AFC Wimbledon (3-1-4-2): Joseph Patrick McDonnell (20), Isaac Ogundere (33), Ryan Johnson (6), Patrick Bauer (15), Myles Hippolyte (21), James Tilley (7), Alistair Smith (12), Callum Maycock (8), Steve Seddon (3), Layton Stewart (36), Junior Nkeng (30)


| Thay người | |||
| 65’ | Harrison Bettoni Callum McManaman | 66’ | Layton Stewart Aron Sasu |
| 66’ | James Carragher Morgan Fox | 77’ | Junior Nkeng Antwoine Hackford |
| 86’ | Raphael Borges Rodrigues Christian Saydee | 77’ | Myles Hippolyte Zack Nelson |
| 86’ | James Tilley Nathan Asiimwe | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Toby Savin | Nathan Bishop | ||
Dara Costelloe | Nathan Asiimwe | ||
Morgan Fox | Antwoine Hackford | ||
Callum McManaman | Sam Hutchinson | ||
Christian Saydee | Zack Nelson | ||
Luke Robinson | Jake Reeves | ||
Caylan Vickers | Aron Sasu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wigan Athletic
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 45 | 30 | 10 | 5 | 47 | 100 | T T T H T | |
| 2 | 45 | 27 | 10 | 8 | 41 | 91 | H T H T T | |
| 3 | 45 | 20 | 17 | 8 | 20 | 77 | T H B T H | |
| 4 | 44 | 21 | 11 | 12 | 12 | 74 | H T H B T | |
| 5 | 45 | 21 | 10 | 14 | 5 | 73 | T T B H H | |
| 6 | 45 | 20 | 12 | 13 | 2 | 72 | T B H T H | |
| 7 | 45 | 21 | 7 | 17 | 11 | 70 | B T H T H | |
| 8 | 45 | 19 | 12 | 14 | 10 | 69 | H T T H T | |
| 9 | 45 | 17 | 13 | 15 | 6 | 64 | H T H H H | |
| 10 | 45 | 16 | 15 | 14 | 5 | 63 | T H B B B | |
| 11 | 44 | 15 | 16 | 13 | 11 | 61 | H B H H T | |
| 12 | 45 | 16 | 12 | 17 | 9 | 60 | T B B H B | |
| 13 | 44 | 14 | 15 | 15 | -3 | 57 | B T H H B | |
| 14 | 45 | 14 | 15 | 16 | -7 | 57 | H T T T H | |
| 15 | 45 | 16 | 9 | 20 | -12 | 57 | T T B T T | |
| 16 | 45 | 16 | 9 | 20 | -21 | 57 | B T T B H | |
| 17 | 45 | 13 | 14 | 18 | -10 | 53 | B H H T H | |
| 18 | 44 | 15 | 7 | 22 | -2 | 52 | H B B H B | |
| 19 | 45 | 14 | 9 | 22 | -12 | 51 | H B B H B | |
| 20 | 45 | 14 | 9 | 22 | -18 | 51 | B B B B B | |
| 21 | 45 | 12 | 13 | 20 | -8 | 49 | H B T H H | |
| 22 | 45 | 10 | 11 | 24 | -29 | 41 | B B B T B | |
| 23 | 44 | 9 | 12 | 23 | -24 | 39 | T H T H B | |
| 24 | 44 | 9 | 8 | 27 | -33 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch