Thứ Năm, 29/01/2026
Dara Costelloe (Kiến tạo: Callum Wright)
6
Reyes Cleary (Thay: Fabio Jalo)
46
Jonathan Bland (Thay: Patrick Kelly)
46
Christian Saydee (Thay: Harrison Bettoni)
67
Joseph Hungbo (Thay: Raphael Borges Rodrigues)
67
Adam Phillips (Kiến tạo: David McGoldrick)
69
Maleace Asamoah (Thay: Dara Costelloe)
81
Luca Connell
84
Will Aimson
85
Vimal Yoganathan (Thay: David McGoldrick)
87

Thống kê trận đấu Wigan Athletic vs Barnsley

số liệu thống kê
Wigan Athletic
Wigan Athletic
Barnsley
Barnsley
39 Kiểm soát bóng 61
7 Phạm lỗi 11
24 Ném biên 26
0 Việt vị 3
8 Chuyền dài 4
8 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
12 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wigan Athletic vs Barnsley

Tất cả (19)
90+8'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

David McGoldrick rời sân và được thay thế bởi Vimal Yoganathan.

85' Thẻ vàng cho Will Aimson.

Thẻ vàng cho Will Aimson.

84' ANH ẤY RA SÂN! - Luca Connell nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

ANH ẤY RA SÂN! - Luca Connell nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

81'

Dara Costelloe rời sân và được thay thế bởi Maleace Asamoah.

69'

David McGoldrick đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Adam Phillips đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Phillips đã ghi bàn!

67'

Raphael Borges Rodrigues rời sân và được thay thế bởi Joseph Hungbo.

67'

Harrison Bettoni rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.

46'

Patrick Kelly rời sân và được thay thế bởi Jonathan Bland.

46'

Fabio Jalo rời sân và được thay thế bởi Reyes Cleary.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

6'

Callum Wright đã kiến tạo cho bàn thắng.

6' V À A A O O O - Dara Costelloe đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dara Costelloe đã ghi bàn!

5'

Harrison Bettoni (Wigan Athletic) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Hiệp Một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Wigan Athletic vs Barnsley

Wigan Athletic (3-4-2-1): Sam Tickle (1), Morgan Fox (3), James Carragher (23), Will Aimson (4), Raphael Borges Rodrigues (21), Jensen Weir (6), Tyrese Francois (35), Fraser Murray (7), Harrison Bettoni (43), Callum Wright (8), Dara Costelloe (11)

Barnsley (4-2-3-1): Murphy Cooper (1), Tennai Watson (27), Maël de Gevigney (6), Jack Shepherd (5), Josh Earl (32), Adam Phillips (8), Luca Connell (48), Fábio Jaló (11), Patrick Kelly (22), David McGoldrick (10), Davis Keillor-Dunn (40)

Wigan Athletic
Wigan Athletic
3-4-2-1
1
Sam Tickle
3
Morgan Fox
23
James Carragher
4
Will Aimson
21
Raphael Borges Rodrigues
6
Jensen Weir
35
Tyrese Francois
7
Fraser Murray
43
Harrison Bettoni
8
Callum Wright
11
Dara Costelloe
40
Davis Keillor-Dunn
10
David McGoldrick
22
Patrick Kelly
11
Fábio Jaló
48
Luca Connell
8
Adam Phillips
32
Josh Earl
5
Jack Shepherd
6
Maël de Gevigney
27
Tennai Watson
1
Murphy Cooper
Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
Thay người
67’
Raphael Borges Rodrigues
Joseph Hungbo
46’
Fabio Jalo
Reyes Cleary
67’
Harrison Bettoni
Christian Saydee
46’
Patrick Kelly
Jonathan Bland
81’
Dara Costelloe
Maleace Asamoah
87’
David McGoldrick
Vimal Yoganathan
Cầu thủ dự bị
Toby Savin
Kieran Flavell
Steven Sessegnon
Caylan Vickers
Tobias Brenan
Reyes Cleary
Joseph Hungbo
Neil Farrugia
Callum McManaman
Jonathan Bland
Maleace Asamoah
Leo Farrell
Christian Saydee
Vimal Yoganathan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
14/08 - 2024
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Wigan Athletic

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
13/01 - 2026
Hạng 3 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2818552359T H T H T
2Lincoln CityLincoln City2816751855H T H T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers29131061049B T H T T
4Stockport CountyStockport County281477649B T T H T
5Bradford CityBradford City271377446B T B B B
6HuddersfieldHuddersfield29136101045H B B T T
7StevenageStevenage271197542B B H H T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers281099539H T T B T
9Luton TownLuton Town2811611339B T H B B
10Peterborough UnitedPeterborough United2812214-138B T B T B
11Exeter CityExeter City2711412737T H T T H
12Mansfield TownMansfield Town261079637T T T H H
13ReadingReading279108237T T B H H
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2811413-537H T T T H
15BarnsleyBarnsley24969-333B H T H B
16BlackpoolBlackpool289514-632B B B T B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon269512-732B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient289514-832B H T B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2771010-431H B B H B
20Burton AlbionBurton Albion278613-1130B B T B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers278613-1330B H T H T
22Northampton TownNorthampton Town278514-1029H H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United277713-1328B B B H T
24Port ValePort Vale254615-1818B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow