Thứ Sáu, 20/03/2026
William Boyle
13
William Boyle (Thay: Oliver Turton)
14
Martyn Waghorn
22
Tom Pearce (Thay: Tendayi Darikwa)
59
Ashley Fletcher
59
Ashley Fletcher (Thay: Danel Sinani)
59
Nicholas Bilokapic (Thay: Tomas Vaclik)
61
Connor Mahoney (Thay: Anthony Knockaert)
62
Jordan Rhodes (Thay: Martyn Waghorn)
62
Christ Tiehi
66
Thelo Aasgaard (Thay: Callum Lang)
77
Jack Whatmough (Kiến tạo: James McClean)
82
Jaheim Headley (Thay: Josh Ruffels)
86
Tom Naylor (Thay: Will Keane)
86

Thống kê trận đấu Wigan Athletic vs Huddersfield

số liệu thống kê
Wigan Athletic
Wigan Athletic
Huddersfield
Huddersfield
53 Kiểm soát bóng 47
1 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 1
3 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
37 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wigan Athletic vs Huddersfield

Tất cả (27)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Josh Ruffels rời sân nhường chỗ cho Jaheim Headley.

86'

Will Keane rời sân nhường chỗ cho Tom Naylor.

86'

Josh Ruffels rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

86'

Will Keane rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

James McClean đã kiến tạo để ghi bàn.

82' G O O O A A A L - Jack Whatmough đã đến đích!

G O O O A A A L - Jack Whatmough đã đến đích!

82' G O O O O A A A L Điểm số của Wigan.

G O O O O A A A L Điểm số của Wigan.

77'

Callum Lang rời sân nhường chỗ cho Thelo Aasgaard.

66' Thẻ vàng cho Christ Tiehi.

Thẻ vàng cho Christ Tiehi.

66' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62'

Anthony Knockaert rời sân, Connor Mahoney vào thay.

62'

Martyn Waghorn rời sân nhường chỗ cho Jordan Rhodes.

62'

Anthony Knockaert rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Martyn Waghorn rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61'

Tomas Vaclik rời sân nhường chỗ cho Nicholas Bilokapic.

61'

Tomas Vaclik rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

59'

Danel Sinani rời sân nhường chỗ cho Ashley Fletcher

59'

Tendayi Darikwa rời sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Pearce.

59'

Danel Sinani rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

59'

Tendayi Darikwa rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Wigan Athletic vs Huddersfield

Wigan Athletic (4-4-2): Ben Amos (12), Tendayi Darikwa (27), Charlie Hughes (32), Jack Whatmough (5), Ryan Nyambe (2), Danel Sinani (25), Max Power (8), Christ Tiehi (22), James McClean (11), Will Keane (10), Callum Lang (19)

Huddersfield (4-3-3): Tomas Vaclik (1), Ollie Turton (2), Tom Lees (32), Matty Pearson (4), Josh Ruffels (14), Jack Rudoni (22), Jonathan Hogg (6), Etiene Camara (24), Joseph Hungbo (16), Martyn Waghorn (49), Anthony Knockaert (50)

Wigan Athletic
Wigan Athletic
4-4-2
12
Ben Amos
27
Tendayi Darikwa
32
Charlie Hughes
5
Jack Whatmough
2
Ryan Nyambe
25
Danel Sinani
8
Max Power
22
Christ Tiehi
11
James McClean
10
Will Keane
19
Callum Lang
50
Anthony Knockaert
49
Martyn Waghorn
16
Joseph Hungbo
24
Etiene Camara
6
Jonathan Hogg
22
Jack Rudoni
14
Josh Ruffels
4
Matty Pearson
32
Tom Lees
2
Ollie Turton
1
Tomas Vaclik
Huddersfield
Huddersfield
4-3-3
Thay người
59’
Tendayi Darikwa
Tom Pearce
14’
Oliver Turton
William Boyle
59’
Danel Sinani
Ashley Fletcher
61’
Tomas Vaclik
Nicholas Bilokapic
77’
Callum Lang
Thelo Aasgaard
62’
Anthony Knockaert
Connor Mahoney
86’
Will Keane
Tom Naylor
62’
Martyn Waghorn
Jordan Rhodes
86’
Josh Ruffels
Jaheim Headley
Cầu thủ dự bị
Jamie Jones
Nicholas Bilokapic
Tom Pearce
William Boyle
Steven Caulker
Jaheim Headley
Tom Naylor
Josh Koroma
Thelo Aasgaard
Connor Mahoney
Charlie Wyke
David Kasumu
Ashley Fletcher
Jordan Rhodes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/09 - 2022
11/02 - 2023
Hạng 3 Anh
04/12 - 2024
26/02 - 2025
13/12 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Wigan Athletic

Hạng 3 Anh
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
19/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng 3 Anh
11/02 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
18/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6SouthamptonSouthampton381612101360T T H T T
7WrexhamWrexham38161210860T T B T B
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9WatfordWatford38141311455B T H B T
10Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3815617551T T T T B
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow