Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng FC Volendam đã kịp giành chiến thắng.
Bilal Ould-Chikh 13 | |
Henk Veerman 18 | |
Gijs Besselink 34 | |
Mawouna Amevor 46 | |
Brandley Kuwas (Thay: Bilal Ould-Chikh) 46 | |
Siegert Baartmans (Thay: Samuel Bamba) 46 | |
Uriel van Aalst (Thay: Per van Loon) 46 | |
Nick Doodeman (Kiến tạo: Gijs Besselink) 54 | |
Dave Kwakman (Thay: Juninho Bacuna) 63 | |
Robert Muehren (Thay: Henk Veerman) 64 | |
Aurelio Oehlers (Thay: Benjamin Pauwels) 64 | |
Armin Culum (Thay: Mounir El Allouchi) 71 | |
Robin van Cruijsen (Thay: Anthony Descotte) 78 | |
Amine Et Taibi (Thay: Devin Haen) 83 | |
Amine Et Taibi 90+4' |
Thống kê trận đấu Willem II vs FC Volendam


Diễn biến Willem II vs FC Volendam
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Willem II: 55%, FC Volendam: 45%.
Willem II đang kiểm soát bóng.
FC Volendam đang kiểm soát bóng.
FC Volendam thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Uriel van Aalst thắng trong pha không chiến với Brandley Kuwas.
Kiểm soát bóng: Willem II: 55%, FC Volendam: 45%.
Amine Et Taibi kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Amine Et Taibi của Willem II đã đi quá xa khi kéo ngã Dave Kwakman.
Dave Kwakman thắng trong pha không chiến với Amine Et Taibi.
Willem II đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Willem II thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Yannick Leliendal giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Willem II đang kiểm soát bóng.
Roy Steur bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
FC Volendam thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Yannick Leliendal giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Willem II đang kiểm soát bóng.
Raffael Behounek giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Yannick Leliendal giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Willem II vs FC Volendam
Willem II (4-4-2): Thomas Didillon (1), Finn Stam (3), Raffael Behounek (30), Justin Hoogma (4), Per Van Loon (22), Nick Doodeman (7), Mounir El Allouchi (20), Gijs Besselink (6), Nathan Tjoe-A-On (24), Devin Haen (9), Samuel Bamba (17)
FC Volendam (4-2-3-1): Roy Steur (16), Precious Ugwu (5), Mawouna Kodjo Amevor (3), Nick Verschuren (20), Yannick Leliendal (32), Gibson Osahumen Yah (8), Juninho Bacuna (4), Bilal Ould-Chikh (77), Anthony Descotte (99), Benjamin Pauwels (29), Henk Veerman (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Per van Loon Uriel Van Alst | 46’ | Bilal Ould-Chikh Brandley Kuwas |
| 46’ | Samuel Bamba Siegert Baartmans | 63’ | Juninho Bacuna Dave Kwakman |
| 71’ | Mounir El Allouchi Armin Culum | 64’ | Benjamin Pauwels Aurelio Oehlers |
| 83’ | Devin Haen Amine Et-Taibi | 64’ | Henk Veerman Robert Muhren |
| Cầu thủ dự bị | |||
Wouter Van der Steen | Dion Vlak | ||
Karst De Leeuw | Yaell Samson | ||
Alessandro Ciranni | Aaron Meijers | ||
Jens Mathijsen | Luca Blondeau | ||
Amine Et-Taibi | Alex Plat | ||
Uriel Van Alst | Nordin Bukala | ||
Julian van Esdonk | Dave Kwakman | ||
Mika de Jonge | Myron Mau-Asam | ||
Armin Culum | Robin van Cruijsen | ||
Lasse Abildgaard | Brandley Kuwas | ||
Thomas Verheydt | Aurelio Oehlers | ||
Siegert Baartmans | Robert Muhren | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kayne Van Oevelen Va chạm | |||
Nhận định Willem II vs FC Volendam
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Willem II
Thành tích gần đây FC Volendam
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 3 | 4 | 56 | 84 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H T T H T | |
| 3 | 34 | 16 | 11 | 7 | 24 | 59 | H H H B T | |
| 4 | 34 | 15 | 13 | 6 | 19 | 58 | T H H T B | |
| 5 | 34 | 14 | 14 | 6 | 21 | 56 | T T H B H | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | T B T T T | |
| 7 | 34 | 14 | 10 | 10 | 7 | 52 | T H H H H | |
| 8 | 34 | 14 | 9 | 11 | 4 | 51 | T B T T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 4 | 48 | H B B T T | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | -22 | 43 | B B H B B | |
| 11 | 34 | 11 | 6 | 17 | -14 | 39 | H B B T B | |
| 12 | 34 | 8 | 14 | 12 | 1 | 38 | H H H B B | |
| 13 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T T H T | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | -6 | 37 | B T H T T | |
| 15 | 34 | 9 | 10 | 15 | -27 | 37 | H B T B B | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | -20 | 32 | B T B H B | |
| 17 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | H H B B H | |
| 18 | 34 | 5 | 4 | 25 | -50 | 19 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
