Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mats Lemmens (Thay: Justin Hoogma) 46 | |
Uriel van Aalst (Kiến tạo: Nathan Tjoe-A-On) 61 | |
Per van Loon (Thay: Eser Gurbuz) 62 | |
Jacob Trenskow (Kiến tạo: Dylan Vente) 64 | |
Luuk Brouwers (Thay: Nolhan Courtens) 69 | |
Levi Smans (Thay: Ringo Meerveld) 69 | |
Oliver Braude (Kiến tạo: Levi Smans) 77 | |
Devin Haen (Kiến tạo: Calvin Twigt) 82 | |
Alessandro Ciranni (Thay: Nathan Tjoe-A-On) 85 | |
Amine Et Taibi 85 | |
Luca Oyen (Thay: Maxence Rivera) 85 | |
Thomas Verheijdt (Thay: Kasper Boogaard) 87 |
Thống kê trận đấu Willem II vs SC Heerenveen


Diễn biến Willem II vs SC Heerenveen
Kiểm soát bóng: Willem II: 39%, SC Heerenveen: 61%.
Phát bóng lên cho Willem II.
Luuk Brouwers của SC Heerenveen đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tồi tệ không gần khung thành.
Quả tạt của Oliver Braude từ SC Heerenveen thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
SC Heerenveen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Jaden Slory của Willem II thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Oliver Braude giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Oliver Braude của SC Heerenveen chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Willem II thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Willem II đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Phát bóng lên cho Willem II.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Finn Stam của Willem II chặn được một quả tạt hướng về vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
SC Heerenveen đang kiểm soát bóng.
Alessandro Ciranni giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Willem II: 40%, SC Heerenveen: 60%.
SC Heerenveen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Willem II vs SC Heerenveen
Willem II (4-2-3-1): Karst De Leeuw (31), Hidde Ter Avest (5), Finn Stam (3), Justin Hoogma (4), Nathan Tjoe-A-On (24), Calvin Twigt (6), Kasper Boogaard (8), Eser Gurbuz (50), Uriel Van Alst (19), Jaden Slory (7), Devin Haen (9)
SC Heerenveen (4-2-3-1): Bernt Klaverboer (22), Oliver Braude (45), Sam Kersten (4), Maas Willemsen (3), Vasilios Zagaritis (19), Nolhan Courtens (36), Dirk Wanner Proper (6), Jacob Trenskow (20), Ringo Meerveld (10), Maxence Rivera (7), Dylan Vente (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Justin Hoogma Mats Lemmens | 69’ | Nolhan Courtens Luuk Brouwers |
| 62’ | Eser Gurbuz Per Van Loon | 69’ | Ringo Meerveld Levi Smans |
| 85’ | Nathan Tjoe-A-On Alessandro Ciranni | 85’ | Maxence Rivera Luca Oyen |
| 85’ | Calvin Twigt Amine Et-Taibi | ||
| 87’ | Kasper Boogaard Thomas Verheydt | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tygo Kotte | Timo Schreuder | ||
Jens Mathijsen | Andries Noppert | ||
Mats Lemmens | Nikolai Soyset Hopland | ||
Per Van Loon | Darling Bladi | ||
Divano Iglesias | Hristiyan Petrov | ||
Julian van Esdonk | Jimte Scholten | ||
Thomas Verheydt | Luuk Brouwers | ||
Alessandro Ciranni | Levi Smans | ||
Wouter Van der Steen | Luca Oyen | ||
Amine Et-Taibi | Lanroy Machine | ||
Kirayno Schaken | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Thomas Didillon Chấn thương gân kheo | Mats Egbring Chấn thương mắt cá | ||
Jari Schuurman Đau lưng | |||
Amine Lachkar Chấn thương háng | |||
Anass Zarrouk Va chạm | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Willem II
Thành tích gần đây SC Heerenveen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 11 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T T H | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B T T H T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T H T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | B T T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T T B B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B T B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | T B B H B | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -9 | 1 | B B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -12 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch