V À A A O O O - Benie Traore ghi bàn!
Giacomo Koloto 1 | |
(Pen) Roman Buess 8 | |
Finn van Breemen (Thay: Kevin Rueegg) 12 | |
Ibrahim Salah (Kiến tạo: Benie Traore) 15 | |
Mirlind Kryeziu 19 | |
Remo Arnold (Thay: Mirlind Kryeziu) 20 | |
Finn van Breemen 23 | |
Albian Ajeti (Thay: Giacomo Koloto) 46 | |
Xherdan Shaqiri (Thay: Andrej Bacanin) 46 | |
Leo Leroy (Thay: Metinho) 46 | |
Remo Arnold 57 | |
Nicolas Vouilloz 57 | |
Dion Kacuri (Thay: Koba Koindredi) 69 | |
Benie Traore 71 |
Đang cập nhậtDiễn biến Winterthur vs Basel
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Koba Koindredi rời sân và được thay thế bởi Dion Kacuri.
Thẻ vàng cho Nicolas Vouilloz.
Thẻ vàng cho Remo Arnold.
Metinho rời sân và được thay thế bởi Leo Leroy.
Andrej Bacanin rời sân và được thay thế bởi Xherdan Shaqiri.
Giacomo Koloto rời sân và được thay thế bởi Albian Ajeti.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Finn van Breemen.
Mirlind Kryeziu rời sân và được thay thế bởi Remo Arnold.
Thẻ vàng cho Mirlind Kryeziu.
Benie Traore đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ibrahim Salah đã ghi bàn!
Kevin Rueegg rời sân và được thay thế bởi Finn van Breemen.
ANH ẤY BỎ LỠ - Roman Buess thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Giacomo Koloto.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Winterthur vs Basel


Đội hình xuất phát Winterthur vs Basel
Winterthur (3-1-4-2): Stefanos Kapino (1), Loic Luthi (21), Lukas Muhl (5), Mirlind Kryeziu (31), Luca Zuffi (7), Bafode Dansoko (11), Randy Schneider (10), Theo Golliard (8), Rhodri Smith (3), Andrin Hunziker (17), Roman Buess (9)
Basel (4-2-3-1): Marwin Hitz (1), Kevin Ruegg (27), Flavius Daniliuc (24), Nicolas Vouilloz (3), Dominik Robin Schmid (31), Koba Koindredi (8), Metinho (5), Ibrahim Salah (21), Andrej Bacanin (14), Bénie Traoré (11), Giacomo Koloto (37)


| Thay người | |||
| 20’ | Mirlind Kryeziu Remo Arnold | 12’ | Kevin Rueegg Finn van Breemen |
| 46’ | Giacomo Koloto Albian Ajeti | ||
| 46’ | Metinho Leo Leroy | ||
| 46’ | Andrej Bacanin Xherdan Shaqiri | ||
| 69’ | Koba Koindredi Dion Kacuri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonio Spagnoli | Mirko Salvi | ||
Remo Arnold | Albian Ajeti | ||
Tibault Citherlet | Moussa Cisse | ||
Stephane Cueni | Julien Duranville | ||
Alexandre Jankewitz | Dion Kacuri | ||
Pajtim Kasami | Leo Leroy | ||
Leandro Leon Maksutaj | Xherdan Shaqiri | ||
Elias Maluvunu | Marin Soticek | ||
Dario Ulrich | Finn van Breemen | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Winterthur
Thành tích gần đây Basel
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 23 | 2 | 6 | 37 | 71 | T H T T B | |
| 2 | 31 | 16 | 8 | 7 | 23 | 56 | T H T H H | |
| 3 | 31 | 15 | 7 | 9 | 7 | 52 | B T T B T | |
| 4 | 30 | 14 | 8 | 8 | 10 | 50 | T B T B H | |
| 5 | 31 | 11 | 13 | 7 | 9 | 46 | H B H T H | |
| 6 | 30 | 13 | 6 | 11 | 5 | 45 | B T T B T | |
| 7 | 30 | 9 | 9 | 12 | 2 | 36 | T B B T B | |
| 8 | 31 | 8 | 12 | 11 | -3 | 36 | H H T B T | |
| 9 | 30 | 9 | 9 | 12 | -4 | 36 | B B T T B | |
| 10 | 31 | 10 | 4 | 17 | -16 | 34 | B B B B T | |
| 11 | 31 | 5 | 9 | 17 | -23 | 24 | T B B B B | |
| 12 | 31 | 4 | 7 | 20 | -47 | 19 | B B H H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch