Thứ Hai, 26/10/2026

Trực tiếp kết quả Wisla Krakow vs Slask Wroclaw hôm nay 19-09-2026

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 19/9

Kết thúc

Wisla Krakow

Wisla Krakow

2 : 1

Slask Wroclaw

Slask Wroclaw

Hiệp một: 1-0
T7, 01:30 19/09/2026
Vòng 9 - VĐQG Ba Lan
Stadion Miejski im. Henryka Reymana
 
Angel Rodado (Kiến tạo: Kacper Duda)
16
Raoul Giger
35
Thody Elie Youan
49
Adam Ciucka (Thay: Dorian Markowski)
60
Marc Llinares (Thay: Alexander Timossi Andersson)
60
Eniss Shabani (Thay: Jorge Yriarte)
69
Frederico Duarte (Thay: Thody Elie Youan)
70
Eniss Shabani
71
Adam Ciucka (Kiến tạo: Eniss Shabani)
76
Luka Marjanac (Thay: Malaly Dembele)
83
Przemyslaw Banaszak (Thay: Ieltsin Camoes)
83
Rafal Mikulec (Thay: Marko Bozic)
83
Marc Llinares
84
Luka Marjanac
90+1'
Alan Uryga
90+3'

Thống kê trận đấu Wisla Krakow vs Slask Wroclaw

số liệu thống kê
Wisla Krakow
Wisla Krakow
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
54 Kiểm soát bóng 46
6 Sút trúng đích 2
13 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Wisla Krakow vs Slask Wroclaw

Tất cả (23)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' V À A A A O O O - Alan Uryga đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Alan Uryga đã ghi bàn!

90+3' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90+1' Thẻ vàng cho Luka Marjanac.

Thẻ vàng cho Luka Marjanac.

84' Thẻ vàng cho Marc Llinares.

Thẻ vàng cho Marc Llinares.

83'

Marko Bozic rời sân và được thay thế bởi Rafal Mikulec.

83'

Ieltsin Camoes rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Banaszak.

83'

Malaly Dembele rời sân và được thay thế bởi Luka Marjanac.

76'

Eniss Shabani đã kiến tạo cho bàn thắng này.

76' V À A A O O O - Adam Ciucka đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Ciucka đã ghi bàn!

76' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

71' Thẻ vàng cho Eniss Shabani.

Thẻ vàng cho Eniss Shabani.

70'

Thody Elie Youan rời sân và được thay thế bởi Frederico Duarte.

69'

Jorge Yriarte rời sân và được thay thế bởi Eniss Shabani.

60'

Alexander Timossi Andersson rời sân và được thay thế bởi Marc Llinares.

60'

Dorian Markowski rời sân và được thay thế bởi Adam Ciucka.

49' Thẻ vàng cho Thody Elie Youan.

Thẻ vàng cho Thody Elie Youan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Raoul Giger.

Thẻ vàng cho Raoul Giger.

16'

Kacper Duda đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Wisla Krakow vs Slask Wroclaw

Wisla Krakow (4-5-1): Marcel Lubik (1), Raoul Giger (34), Alan Uryga (6), Darijo Grujcic (29), Jakub Krzyzanowski (52), Thody Elie Youan (27), Kacper Duda (41), Julius Ertlthaler (7), James Igbekeme (12), Marko Bozic (17), Angel Rodado (9)

Slask Wroclaw (5-3-2): Karol Niemczycki (1), Yegor Matsenko (33), Lamine Ba (5), Mariusz Malec (44), Alex Timossi Andersson (21), Jan Jurcec (27), Dorian Markowski (38), Jorge Yriarte (15), Karol Linetty (17), Malaly Dembele (10), Ieltsin Camoes (9)

Wisla Krakow
Wisla Krakow
4-5-1
1
Marcel Lubik
34
Raoul Giger
6
Alan Uryga
29
Darijo Grujcic
52
Jakub Krzyzanowski
27
Thody Elie Youan
41
Kacper Duda
7
Julius Ertlthaler
12
James Igbekeme
17
Marko Bozic
9
Angel Rodado
9
Ieltsin Camoes
10
Malaly Dembele
17
Karol Linetty
15
Jorge Yriarte
38
Dorian Markowski
27
Jan Jurcec
21
Alex Timossi Andersson
44
Mariusz Malec
5
Lamine Ba
33
Yegor Matsenko
1
Karol Niemczycki
Slask Wroclaw
Slask Wroclaw
5-3-2
Thay người
70’
Thody Elie Youan
Frederico Duarte
60’
Dorian Markowski
Adam Ciucka
83’
Marko Bozic
Rafal Mikulec
69’
Jorge Yriarte
Eniss Shabani
83’
Ieltsin Camoes
Przemyslaw Banaszak
83’
Malaly Dembele
Luka Marjanac
Cầu thủ dự bị
Wiktor Biedrzycki
Przemyslaw Banaszak
Marc Carbo
Irodotos Christodoulou
Frederico Duarte
Adam Ciucka
Mariusz Kutwa
Marc Llinares Barragán
Patryk Letkiewicz
Luka Marjanac
Maxence Maisonneuve
Eniss Shabani
Victor Meseguer
Dominik Szala
Rafal Mikulec
Michal Szromnik
Bartosz Neugebauer
Grzegorz Tomasiewicz
Oliwier Plawinski
Adrian Zulewski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
24/10 - 2021
18/04 - 2022
Hạng 2 Ba Lan
24/08 - 2025
VĐQG Ba Lan
19/09 - 2026

Thành tích gần đây Wisla Krakow

VĐQG Ba Lan
25/10 - 2026
17/10 - 2026
12/10 - 2026
19/09 - 2026
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
01/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
24/08 - 2026
17/08 - 2026

Thành tích gần đây Slask Wroclaw

VĐQG Ba Lan
25/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan119111928B T T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze128311027T H T H H
3Pogon SzczecinPogon Szczecin117311024T T T T T
4Legia WarszawaLegia Warszawa126511223H T T H B
5Wisla KrakowWisla Krakow12633421T T B H T
6Piast GliwicePiast Gliwice12624420T B T H T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin12543019T B B T H
8GKS KatowiceGKS Katowice12606518T T T B B
9Korona KielceKorona Kielce12534-418B T B B T
10Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok11506-315B B B B T
11Wisla PlockWisla Plock11425-614T T B T B
12Motor LublinMotor Lublin12345-413B H T T H
13CracoviaCracovia12336-512B B T H B
14Widzew LodzWidzew Lodz12183-111H H B H H
15Slask WroclawSlask Wroclaw12237-69B B B B T
16Wieczysta KrakowWieczysta Krakow12228-78H T B B B
17Radomiak RadomRadomiak Radom12228-168B B B B B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa122010-126B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow