Chủ Nhật, 15/03/2026
Mateusz Praszelik
19
Wiktor Nowak
20
Mateusz Klich (Thay: Mateusz Praszelik)
46
Iban Salvador
55
Ajdin Hasic
55
Ioannis Niarchos (Thay: Iban Salvador)
58
Milan Aleksic (Thay: Martin Minchev)
66
Matchoi (Thay: Lukasz Sekulski)
69
Kevin Custovic (Thay: Quentin Lecoeuche)
69
Karol Knap (Thay: Mikkel Maigaard)
76
Kahveh Zahiroleslam (Thay: Filip Stojilkovic)
76
Krystian Pomorski (Thay: Daniel Pacheco)
86
Nemanja Mijuskovic (Thay: Dominik Kun)
86
Dominik Pila (Thay: Ajdin Hasic)
90

Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Cracovia

số liệu thống kê
Wisla Plock
Wisla Plock
Cracovia
Cracovia
45 Kiểm soát bóng 55
4 Sút trúng đích 1
1 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 2
0 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wisla Plock vs Cracovia

Tất cả (39)
90+4'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Ajdin Hasic rời sân và được thay thế bởi Dominik Pila.

86'

Dominik Kun rời sân và được thay thế bởi Nemanja Mijuskovic.

86'

Daniel Pacheco rời sân và được thay thế bởi Krystian Pomorski.

76'

Filip Stojilkovic rời sân và được thay thế bởi Kahveh Zahiroleslam.

76'

Mikkel Maigaard rời sân và được thay thế bởi Karol Knap.

69'

Quentin Lecoeuche rời sân và được thay thế bởi Kevin Custovic.

69'

Lukasz Sekulski rời sân và được thay thế bởi Matchoi.

66'

Martin Minchev rời sân và được thay thế bởi Milan Aleksic.

58'

Iban Salvador rời sân và được thay thế bởi Ioannis Niarchos.

55' Thẻ vàng cho Ajdin Hasic.

Thẻ vàng cho Ajdin Hasic.

55' Thẻ vàng cho Iban Salvador.

Thẻ vàng cho Iban Salvador.

46'

Mateusz Praszelik rời sân và được thay thế bởi Mateusz Klich.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

20' Thẻ vàng cho Wiktor Nowak.

Thẻ vàng cho Wiktor Nowak.

19' Thẻ vàng cho Mateusz Praszelik.

Thẻ vàng cho Mateusz Praszelik.

19' Mateusz Praszelik nhận thẻ vàng cho đội khách.

Mateusz Praszelik nhận thẻ vàng cho đội khách.

19'

Jaroslaw Przybyl trao quyền ném biên cho đội khách.

18'

Ném biên cho Wisla Plock ở phần sân của Cracovia Krakow.

18'

Ném biên cho Cracovia Krakow.

Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Cracovia

Wisla Plock (3-5-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Andrias Edmundsson (19), Zan Rogelj (21), Dominik Kun (14), Dani Pacheco (8), Wiktor Nowak (30), Quentin Lecoeuche (13), Lukasz Sekulski (20), Iban Salvador (66)

Cracovia (4-4-1-1): Sebastian Madejski (13), Bosko Sutalo (21), Oskar Wojcik (66), Brahim Traore (61), Mauro Perkovic (39), Ajdin Hasic (14), Amir Al-Ammari (6), Mikkel Maigaard (11), Martin Minchev (17), Mateusz Praszelik (7), Filip Stojilkovic (9)

Wisla Plock
Wisla Plock
3-5-2
12
Rafal Leszczynski
4
Marcus Haglind Sangre
35
Marcin Kaminski
19
Andrias Edmundsson
21
Zan Rogelj
14
Dominik Kun
8
Dani Pacheco
30
Wiktor Nowak
13
Quentin Lecoeuche
20
Lukasz Sekulski
66
Iban Salvador
9
Filip Stojilkovic
7
Mateusz Praszelik
17
Martin Minchev
11
Mikkel Maigaard
6
Amir Al-Ammari
14
Ajdin Hasic
39
Mauro Perkovic
61
Brahim Traore
66
Oskar Wojcik
21
Bosko Sutalo
13
Sebastian Madejski
Cracovia
Cracovia
4-4-1-1
Thay người
58’
Iban Salvador
Giannis Niarchos
46’
Mateusz Praszelik
Mateusz Klich
69’
Quentin Lecoeuche
Kevin Custovic
66’
Martin Minchev
Milan Aleksic
69’
Lukasz Sekulski
Matchoi Djaló
76’
Filip Stojilkovic
Kahveh Zahiroleslam
86’
Dominik Kun
Nemanja Mijuskovic
76’
Mikkel Maigaard
Karol Knap
86’
Daniel Pacheco
Krystian Pomorski
90’
Ajdin Hasic
Dominik Pila
Cầu thủ dự bị
Stanislaw Pruszkowski
Kahveh Zahiroleslam
Tomas Tavares
Henrich Ravas
Kevin Custovic
Jakub Jugas
Sandro Kalandadze
Dominik Pila
Nemanja Mijuskovic
Milan Aleksic
Fabian Hiszpanski
Karol Knap
Krystian Pomorski
Michal Rakoczy
Matchoi Djaló
Dijon Kameri
Matchoi Djaló
David Kristjan Olafsson
Oskar Tomczyk
Mateusz Klich
Giannis Niarchos
Konrad Golonka
Filip Zajac
Kamil Glik

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
28/11 - 2021
13/05 - 2022
12/11 - 2022
27/05 - 2023
04/12 - 2025
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Wisla Plock

VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
10/03 - 2026
03/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
01/02 - 2026
09/12 - 2025
04/12 - 2025
01/12 - 2025

Thành tích gần đây Cracovia

VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
09/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
07/12 - 2025
04/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2411851241T H T T T
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok241086938H H H B B
3Lech PoznanLech Poznan241086538T T T T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa241149437H H T B T
5GKS KatowiceGKS Katowice2411310236H B T T T
6Wisla PlockWisla Plock25997236B B B B T
7Gornik ZabrzeGornik Zabrze241059235B H B B H
8Motor LublinMotor Lublin258107-434B T T H T
9Radomiak RadomRadomiak Radom25898433H H T B H
10CracoviaCracovia25898233H H B B B
11Korona KielceKorona Kielce24969233B T B B T
12Piast GliwicePiast Gliwice259511-332B B T B T
13Lechia GdanskLechia Gdansk251069231T B H T B
14Pogon SzczecinPogon Szczecin249411-431H T T T B
15Legia WarszawaLegia Warszawa256118-129H T H T H
16Arka GdyniaArka Gdynia248511-1629B T H B T
17Widzew LodzWidzew Lodz248313-327B T H B T
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza255713-1522H B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow