Chủ Nhật, 20/09/2026
Patryk Kun (Kiến tạo: Dion Gallapeni)
10
Dominik Baumgartner
20
Martin Minchev
51
Dominik Baumgartner
58
Dominik Baumgartner
58
(og) Sebastian Madejski
61
Samuel Akere (Thay: Olaf Kobacki)
62
Gustav Henriksson (Thay: Martin Minchev)
65
Wiktor Dej (Thay: Mateusz Klich)
65
Mohamed Berte (Thay: Lasse Nordaas)
65
Mohamed Berte (Kiến tạo: Mauro Perkovic)
69
Samuel Akere (Kiến tạo: Adam Radwanski)
70
Dominik Pila (Thay: Otar Kakabadze)
71
Said Hamulic (Thay: Lukasz Sekulski)
72
Kyriakos Savvidis (Thay: Sidnei Tavares)
81
Fabian Hiszpanski (Thay: Dion Gallapeni)
81
Jurica Prsir (Thay: Patryk Kun)
81
Kahveh Zahiroleslam (Thay: Ajdin Hasic)
82
Dominik Pila
90+1'

Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Cracovia

số liệu thống kê
Wisla Plock
Wisla Plock
Cracovia
Cracovia
51 Kiểm soát bóng 49
5 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 14
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Wisla Plock vs Cracovia

Tất cả (25)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Dominik Pila.

Thẻ vàng cho Dominik Pila.

82'

Ajdin Hasic rời sân và được thay thế bởi Kahveh Zahiroleslam.

81'

Patryk Kun rời sân và được thay thế bởi Jurica Prsir.

81'

Dion Gallapeni rời sân và được thay thế bởi Fabian Hiszpanski.

81'

Sidnei Tavares rời sân và được thay thế bởi Kyriakos Savvidis.

72'

Lukasz Sekulski rời sân và được thay thế bởi Said Hamulic.

71'

Otar Kakabadze rời sân và được thay thế bởi Dominik Pila.

70'

Adam Radwanski đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Samuel Akere đã ghi bàn!

V À A A O O O - Samuel Akere đã ghi bàn!

69'

Mauro Perkovic đã kiến tạo cho bàn thắng.

69' V À A A O O O - Mohamed Berte đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mohamed Berte đã ghi bàn!

65'

Lasse Nordaas rời sân và được thay thế bởi Mohamed Berte.

65'

Mateusz Klich rời sân và được thay thế bởi Wiktor Dej.

65'

Martin Minchev rời sân và được thay thế bởi Gustav Henriksson.

62'

Olaf Kobacki rời sân và được thay thế bởi Samuel Akere.

61' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Sebastian Madejski đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Sebastian Madejski đưa bóng vào lưới nhà!

58' THẺ ĐỎ! - Dominik Baumgartner nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Dominik Baumgartner nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

51' Thẻ vàng cho Martin Minchev.

Thẻ vàng cho Martin Minchev.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Cracovia

Wisla Plock (3-5-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Afonso Rodrigues e Silva (34), Zan Rogelj (21), Sidnei Tavares (5), Adam Radwanski (17), Patryk Kun (23), Dion Gallapeni (19), Olaf Kobacki (7), Lukasz Sekulski (20)

Cracovia (4-2-3-1): Sebastian Madejski (13), Otar Kakabadze (25), Dominik Baumgartner (22), Brahim Traore (61), Mauro Perkovic (39), Mateusz Klich (43), Amir Al-Ammari (6), Martin Minchev (17), Ajdin Hasic (14), Sayfallah Ltaief (47), Lasse Nordas (11)

Wisla Plock
Wisla Plock
3-5-2
12
Rafal Leszczynski
4
Marcus Haglind Sangre
35
Marcin Kaminski
34
Afonso Rodrigues e Silva
21
Zan Rogelj
5
Sidnei Tavares
17
Adam Radwanski
23
Patryk Kun
19
Dion Gallapeni
7
Olaf Kobacki
20
Lukasz Sekulski
11
Lasse Nordas
47
Sayfallah Ltaief
14
Ajdin Hasic
17
Martin Minchev
6
Amir Al-Ammari
43
Mateusz Klich
39
Mauro Perkovic
61
Brahim Traore
22
Dominik Baumgartner
25
Otar Kakabadze
13
Sebastian Madejski
Cracovia
Cracovia
4-2-3-1
Thay người
62’
Olaf Kobacki
Samuel Akere
65’
Martin Minchev
Gustav Henriksson
72’
Lukasz Sekulski
Said Hamulic
71’
Otar Kakabadze
Dominik Pila
81’
Dion Gallapeni
Fabian Hiszpanski
81’
Patryk Kun
Jurica Prsir
81’
Sidnei Tavares
Kyriakos Savvidis
Cầu thủ dự bị
Samuel Akere
Mohamed Berte
Jakub Burek
Vincent Burlet
Marcin Flis
Jakub Chrapusta
Said Hamulic
Konrad Cymerys
Fabian Hiszpanski
Wiktor Dej
Marcin Koscielecki
Kamil Glik
Krystian Pomorski
Gustav Henriksson
Jurica Prsir
Dijon Kameri
Kyriakos Savvidis
Dominik Pila
Marcin Wieckowski
Mateusz Praszelik
Beno Selan
Kahveh Zahiroleslam

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
28/11 - 2021
13/05 - 2022
12/11 - 2022
27/05 - 2023
04/12 - 2025
15/03 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Wisla Plock

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
08/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
28/08 - 2026
23/08 - 2026
08/08 - 2026
31/07 - 2026
26/07 - 2026
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Cracovia

VĐQG Ba Lan
19/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
04/08 - 2026
26/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze9711822T T T T H
2Wisla KrakowWisla Krakow9522517H T H T T
3Legia WarszawaLegia Warszawa8440916T H H T H
4Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
5Pogon SzczecinPogon Szczecin8431615H H H T T
6Korona KielceKorona Kielce9432215T H T B T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin9432215H H H T T
8Piast GliwicePiast Gliwice9414113H T T T B
9GKS KatowiceGKS Katowice8404312T T B B T
10Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
11Wisla PlockWisla Plock8323-411B B B H T
12Widzew LodzWidzew Lodz916209H B H H H
13CracoviaCracovia9225-58T B B B B
14Radomiak RadomRadomiak Radom8224-98B H T H B
15Slask WroclawSlask Wroclaw9135-46H H B B B
16Motor LublinMotor Lublin9135-66H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow8125-65B B H B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa9108-93B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow