Thứ Ba, 15/09/2026
Morgan Fassbender (Kiến tạo: Wiktor Dlugosz)
21
Dion Gallapeni
46
Mariusz Stepinski (Kiến tạo: Wiktor Dlugosz)
49
Olaf Kobacki (Thay: Dion Gallapeni)
56
Lukasz Sekulski (Thay: Said Hamulic)
56
Fabian Hiszpanski (Thay: Jorge Jimenez)
67
Daniel Bak (Thay: Mariusz Stepinski)
75
Nono (Thay: Martin Remacle)
76
Deni Juric (Thay: Krystian Pomorski)
82
Konrad Ciszek (Thay: Morgan Fassbender)
85
Konstantinos Soteriou (Thay: Norbert Barczak)
88

Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Korona Kielce

số liệu thống kê
Wisla Plock
Wisla Plock
Korona Kielce
Korona Kielce
57 Kiểm soát bóng 43
4 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 0
0 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến Wisla Plock vs Korona Kielce

Tất cả (17)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Norbert Barczak rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Soteriou.

85'

Morgan Fassbender rời sân và được thay thế bởi Konrad Ciszek.

82'

Krystian Pomorski rời sân và được thay thế bởi Deni Juric.

76'

Martin Remacle rời sân và được thay thế bởi Nono.

75'

Mariusz Stepinski rời sân và được thay thế bởi Daniel Bak.

67'

Jorge Jimenez rời sân và được thay thế bởi Fabian Hiszpanski.

56'

Said Hamulic rời sân và được thay thế bởi Lukasz Sekulski.

56'

Dion Gallapeni rời sân và được thay thế bởi Olaf Kobacki.

49'

Wiktor Dlugosz đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Mariusz Stepinski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mariusz Stepinski đã ghi bàn!

46' Thẻ vàng cho Dion Gallapeni.

Thẻ vàng cho Dion Gallapeni.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

21'

Wiktor Dlugosz đã kiến tạo cho bàn thắng.

21' V À A A A O O O - Morgan Fassbender đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Morgan Fassbender đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Korona Kielce

Wisla Plock (3-4-3): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Afonso Rodrigues e Silva (34), Zan Rogelj (21), Adam Radwanski (17), Krystian Pomorski (6), Dion Gallapeni (19), Jorge Jimenez Rodriguez (11), Said Hamulic (10), Patryk Kun (23)

Korona Kielce (4-3-3): Xavier Dziekonski (1), Wiktor Dlugosz (71), Slobodan Rubezic (23), Ariel Mosor (2), Marcel Pieczek (6), Kamil Jakubczyk (35), Martin Remacle (8), Patrik Hellebrand (18), Norbert Barczak (67), Mariusz Stepinski (14), Morgan Fassbender (22)

Wisla Plock
Wisla Plock
3-4-3
12
Rafal Leszczynski
4
Marcus Haglind Sangre
35
Marcin Kaminski
34
Afonso Rodrigues e Silva
21
Zan Rogelj
17
Adam Radwanski
6
Krystian Pomorski
19
Dion Gallapeni
11
Jorge Jimenez Rodriguez
10
Said Hamulic
23
Patryk Kun
22
Morgan Fassbender
14
Mariusz Stepinski
67
Norbert Barczak
18
Patrik Hellebrand
8
Martin Remacle
35
Kamil Jakubczyk
6
Marcel Pieczek
2
Ariel Mosor
23
Slobodan Rubezic
71
Wiktor Dlugosz
1
Xavier Dziekonski
Korona Kielce
Korona Kielce
4-3-3
Thay người
56’
Dion Gallapeni
Olaf Kobacki
75’
Mariusz Stepinski
Daniel Bak
56’
Said Hamulic
Lukasz Sekulski
85’
Morgan Fassbender
Konrad Ciszek
67’
Jorge Jimenez
Fabian Hiszpanski
88’
Norbert Barczak
Constantinos Sotiriou
82’
Krystian Pomorski
Deni Juric
Cầu thủ dự bị
Jakub Burek
Daniel Bak
Kacper Blaszkiewicz
Konrad Ciszek
Fabian Hiszpanski
Stjepan Davidovic
Deni Juric
David González Plata
Olaf Kobacki
Rafal Mamla
Gleb Kuchko
Konrad Matuszewski
Przemyslaw Misiak
Kacper Minuczyc
Nikodem Rogowski
Bartlomiej Smolarczyk
Lukasz Sekulski
Constantinos Sotiriou
Marcin Wieckowski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Ba Lan
23/09 - 2021
H1: 1-0 | HP: 4-3
VĐQG Ba Lan
20/08 - 2022
04/03 - 2023
19/07 - 2025
09/12 - 2025
28/08 - 2026

Thành tích gần đây Wisla Plock

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2026
08/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
28/08 - 2026
23/08 - 2026
08/08 - 2026
31/07 - 2026
26/07 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Korona Kielce

VĐQG Ba Lan
12/09 - 2026
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
03/09 - 2026
VĐQG Ba Lan
28/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
09/08 - 2026
23/05 - 2026
16/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa8440916T H H T H
3Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Piast GliwicePiast Gliwice8413213B H T T T
6Pogon SzczecinPogon Szczecin7331512T H H H T
7Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
8Zaglebie LubinZaglebie Lubin7331212T H H H T
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
10GKS KatowiceGKS Katowice730429B T T B B
11Widzew LodzWidzew Lodz815208B H B H H
12CracoviaCracovia8224-48T T B B B
13Wisla PlockWisla Plock7223-58B B B H T
14Radomiak RadomRadomiak Radom8224-98B H T H B
15Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
16Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow7115-64T B B H B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow