Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
C. Donis 45 | |
Christos Donis 45 | |
Tomas Tavares (Thay: Kyriakos Savvidis) 46 | |
Roberto Alves (Thay: Elves) 57 | |
Salifou Soumah (Thay: Vasco Lopes) 58 | |
Zan Rogelj 63 | |
Nemanja Mijuskovic 70 | |
Maurides (Thay: Abdoul Fessal Tapsoba) 72 | |
Maurides (Kiến tạo: Rafal Wolski) 73 | |
Quentin Lecoeuche (Thay: Dion Gallapeni) 73 | |
Deni Juric (Thay: Daniel Pacheco) 73 | |
Ibrahima Camara (Thay: Christos Donis) 80 | |
Joao Pedro (Thay: Rafal Wolski) 81 | |
Kevin Custovic (Thay: Zan Rogelj) 82 | |
Iban Salvador (Thay: Ioannis Niarchos) 83 | |
Filip Majchrowicz 90+1' | |
Iban Salvador 90+3' |
Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Radomiak Radom


Diễn biến Wisla Plock vs Radomiak Radom
Thẻ vàng cho Iban Salvador.
Thẻ vàng cho Filip Majchrowicz.
Ioannis Niarchos rời sân và được thay thế bởi Iban Salvador.
Zan Rogelj rời sân và được thay thế bởi Kevin Custovic.
Rafal Wolski rời sân và được thay thế bởi Joao Pedro.
Christos Donis rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Camara.
Daniel Pacheco rời sân và được thay thế bởi Deni Juric.
Dion Gallapeni rời sân và được thay thế bởi Quentin Lecoeuche.
Rafal Wolski đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Maurides đã ghi bàn!
Abdoul Fessal Tapsoba rời sân và được thay thế bởi Maurides.
Thẻ vàng cho Nemanja Mijuskovic.
Thẻ vàng cho Zan Rogelj.
Vasco Lopes rời sân và được thay thế bởi Salifou Soumah.
Elves rời sân và được thay thế bởi Roberto Alves.
Kyriakos Savvidis rời sân và được thay thế bởi Tomas Tavares.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Christos Donis.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Radomiak Radom
Wisla Plock (3-5-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Nemanja Mijuskovic (25), Zan Rogelj (21), Dominik Kun (14), Kyriakos Savvidis (88), Dani Pacheco (8), Dion Gallapeni (19), Giannis Niarchos (9), Wiktor Nowak (30)
Radomiak Radom (4-1-4-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Jeremy Blasco (5), Adrian Dieguez (26), Jan Grzesik (13), Christos Donis (77), Elves (21), Rafal Wolski (27), Luquinhas (82), Vasco Lopes (7), Abdoul Fessal Tapsoba (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Kyriakos Savvidis Tomas Tavares | 57’ | Elves Roberto Alves |
| 73’ | Dion Gallapeni Quentin Lecoeuche | 58’ | Vasco Lopes Salifou Soumah |
| 73’ | Daniel Pacheco Deni Juric | 72’ | Abdoul Fessal Tapsoba Maurides |
| 82’ | Zan Rogelj Kevin Custovic | 80’ | Christos Donis Ibrahima |
| 83’ | Ioannis Niarchos Iban Salvador | 81’ | Rafal Wolski Joao Pedro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Burek | Wiktor Koptas | ||
Kevin Custovic | Michał Jerke | ||
Krystian Pomorski | Mateusz Cichocki | ||
Quentin Lecoeuche | Steve Kingue | ||
Fabian Hiszpanski | Joao Pedro | ||
Matchoi Djaló | Ibrahima | ||
Dominik Sarapata | Michal Kaput | ||
Bartosz Borowski | Romário Baró | ||
Matvey Bokhno | Adam Zabicki | ||
Iban Salvador | Roberto Alves | ||
Tomas Tavares | Salifou Soumah | ||
Deni Juric | Maurides | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wisla Plock
Thành tích gần đây Radomiak Radom
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | T H H T T | |
| 2 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 12 | 10 | 8 | 11 | 46 | B H H T B | |
| 4 | 30 | 13 | 7 | 10 | 6 | 46 | H H H T T | |
| 5 | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | T B T T B | |
| 6 | 30 | 13 | 5 | 12 | 2 | 44 | B T H T H | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 7 | 44 | B B T B B | |
| 8 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B H B T T | |
| 9 | 30 | 9 | 12 | 9 | -6 | 39 | T H H B B | |
| 10 | 30 | 11 | 6 | 13 | -1 | 39 | T B B H T | |
| 11 | 30 | 12 | 7 | 11 | 3 | 38 | T T B H B | |
| 12 | 30 | 10 | 8 | 12 | 1 | 38 | T B H B H | |
| 13 | 30 | 9 | 11 | 10 | -3 | 38 | T B H B H | |
| 14 | 30 | 11 | 5 | 14 | -5 | 38 | B B T B H | |
| 15 | 30 | 8 | 13 | 9 | -2 | 37 | H T H T B | |
| 16 | 30 | 10 | 6 | 14 | -1 | 36 | H H T B T | |
| 17 | 30 | 9 | 7 | 14 | -23 | 34 | B T H B B | |
| 18 | 30 | 7 | 7 | 16 | -19 | 28 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch