Thứ Sáu, 01/05/2026

Trực tiếp kết quả Wisla Plock vs Rakow Czestochowa hôm nay 01-02-2026

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 01/2

Kết thúc

Wisla Plock

Wisla Plock

2 : 1

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

Hiệp một: 1-0
CN, 20:45 01/02/2026
Vòng 19 - VĐQG Ba Lan
Stadion Kazimierz Gorski
 
Wiktor Nowak
15
Deni Juric
58
Pawel Dawidowicz (Thay: Ariel Mosor)
63
Tomasz Pienko (Thay: Patryk Makuch)
63
Karol Struski (Thay: Marko Bulat)
63
Dominik Kun (Thay: Dominik Sarapata)
65
Daniel Pacheco
69
Dominik Kun
69
Lukasz Sekulski
75
Ioannis Niarchos (Thay: Deni Juric)
77
Mitja Ilenic (Thay: Michael Ameyaw)
81
Bogdan Mircetic (Thay: Lamine Diaby-Fadiga)
81
Jonatan Braut Brunes (Kiến tạo: Stratos Svarnas)
86
Kevin Custovic (Thay: Zan Rogelj)
87
Rafal Leszczynski
90+6'
Jonatan Braut Brunes
90+6'

Thống kê trận đấu Wisla Plock vs Rakow Czestochowa

số liệu thống kê
Wisla Plock
Wisla Plock
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
33 Kiểm soát bóng 67
5 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 7
2 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 9
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wisla Plock vs Rakow Czestochowa

Tất cả (22)
90+6' Thẻ vàng cho Jonatan Braut Brunes.

Thẻ vàng cho Jonatan Braut Brunes.

90+6' Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.

Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.

Thẻ vàng cho Rafal Leszczynski.

87'

Zan Rogelj rời sân và được thay thế bởi Kevin Custovic.

86'

Stratos Svarnas đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes ghi bàn!

V À A A O O O - Jonatan Braut Brunes ghi bàn!

81'

Lamine Diaby-Fadiga rời sân và được thay thế bởi Bogdan Mircetic.

81'

Michael Ameyaw rời sân và được thay thế bởi Mitja Ilenic.

77'

Deni Juric rời sân và được thay thế bởi Ioannis Niarchos.

75' Thẻ vàng cho Lukasz Sekulski.

Thẻ vàng cho Lukasz Sekulski.

69' Thẻ vàng cho Dominik Kun.

Thẻ vàng cho Dominik Kun.

69' Thẻ vàng cho Daniel Pacheco.

Thẻ vàng cho Daniel Pacheco.

65'

Dominik Sarapata rời sân và được thay thế bởi Dominik Kun.

63'

Marko Bulat rời sân và được thay thế bởi Karol Struski.

63'

Patryk Makuch rời sân và được thay thế bởi Tomasz Pienko.

63'

Ariel Mosor rời sân và được thay thế bởi Pawel Dawidowicz.

58' V À A A O O O - Deni Juric đã ghi bàn!

V À A A O O O - Deni Juric đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

15' V À A A O O O - Wiktor Nowak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wiktor Nowak đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Wisla Plock vs Rakow Czestochowa

Wisla Plock (3-1-4-2): Rafal Leszczynski (12), Marcus Haglind Sangre (4), Marcin Kaminski (35), Nemanja Mijuskovic (25), Dani Pacheco (8), Zan Rogelj (21), Dominik Sarapata (18), Wiktor Nowak (30), Quentin Lecoeuche (13), Deni Juric (99), Lukasz Sekulski (20)

Rakow Czestochowa (3-4-3): Oliwier Zych (48), Ariel Mosor (2), Bogdan Racoviţan (25), Efstratios Svarnas (4), Michael Ameyaw (19), Oskar Repka (6), Marko Bulat (5), Jean Carlos Silva (20), Mohamed Lamine Diaby (80), Jonatan Braut Brunes (18), Patryk Makuch (9)

Wisla Plock
Wisla Plock
3-1-4-2
12
Rafal Leszczynski
4
Marcus Haglind Sangre
35
Marcin Kaminski
25
Nemanja Mijuskovic
8
Dani Pacheco
21
Zan Rogelj
18
Dominik Sarapata
30
Wiktor Nowak
13
Quentin Lecoeuche
99
Deni Juric
20
Lukasz Sekulski
9
Patryk Makuch
18
Jonatan Braut Brunes
80
Mohamed Lamine Diaby
20
Jean Carlos Silva
5
Marko Bulat
6
Oskar Repka
19
Michael Ameyaw
4
Efstratios Svarnas
25
Bogdan Racoviţan
2
Ariel Mosor
48
Oliwier Zych
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-3
Thay người
65’
Dominik Sarapata
Dominik Kun
63’
Ariel Mosor
Paweł Dawidowicz
77’
Deni Juric
Giannis Niarchos
63’
Marko Bulat
Karol Struski
87’
Zan Rogelj
Kevin Custovic
63’
Patryk Makuch
Tomasz Pienko
81’
Lamine Diaby-Fadiga
Bogdan Mircetic
81’
Michael Ameyaw
Mitja Ilenic
Cầu thủ dự bị
Matvey Bokhno
Bogdan Mircetic
Jakub Burek
Isak Brusberg
Kevin Custovic
Mitja Ilenic
Sandro Kalandadze
Paweł Dawidowicz
Krystian Pomorski
Karol Struski
Giannis Niarchos
Tomasz Pienko
Dominik Kun
Kacper Trelowski
Mateusz Lesniewski
Matchoi Djaló
Fabian Hiszpanski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
29/08 - 2021
26/02 - 2022
06/11 - 2022
21/05 - 2023
27/07 - 2025
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Wisla Plock

VĐQG Ba Lan
26/04 - 2026
19/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
10/03 - 2026
03/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

VĐQG Ba Lan
25/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
09/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 1-1 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa Conference League
20/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
15/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan30141061452T H H T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
5Wisla PlockWisla Plock301299445T B T T B
6GKS KatowiceGKS Katowice3013512244B T H T H
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3012810744B B T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
9Motor LublinMotor Lublin309129-639T H H B B
10Piast GliwicePiast Gliwice3011613-139T B B H T
11Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
12Korona KielceKorona Kielce3010812138T B H B H
13CracoviaCracovia3091110-338T B H B H
14Pogon SzczecinPogon Szczecin3011514-538B B T B H
15Legia WarszawaLegia Warszawa308139-237H T H T B
16Widzew LodzWidzew Lodz3010614-136H H T B T
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza307716-1928B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow