Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Serge Raux Yao (Kiến tạo: Yusuf Demir) 13 | |
Nenad Cvetkovic (Kiến tạo: Bendeguz Bolla) 35 | |
Petter Nosakhare Dahl 43 | |
Marco Tilio (Thay: Moulaye Haidara) 46 | |
Nicolas Bajlicz 51 | |
Marco Schabauer (Thay: Aaron Schwarz) 59 | |
Jannes-Kilian Horn (Thay: Eaden Roka) 63 | |
Phillip Verhounig 66 | |
Serge Raux Yao 71 | |
Ercan Kara (Thay: Tonni Adamsen) 71 | |
Louis Schaub (Thay: Nicolas Bajlicz) 71 | |
Bendeguz Bolla 73 | |
Markus Pink (Thay: Phillip Verhounig) 74 | |
Donis Avdijaj (Thay: Emmanuel Agyemang) 74 | |
Dominik Fitz 77 | |
Petter Nosakhare Dahl (Kiến tạo: Marco Tilio) 82 | |
Thorsten Schriebl (Thay: Marco Sulzner) 82 | |
Luca Hassler (Thay: Dominik Fitz) 82 | |
Nikolaus Wurmbrand (Thay: Petter Nosakhare Dahl) 84 |
Thống kê trận đấu Wolfsberger AC vs Rapid Wien


Diễn biến Wolfsberger AC vs Rapid Wien
Petter Nosakhare Dahl rời sân và được thay thế bởi Nikolaus Wurmbrand.
Dominik Fitz rời sân và được thay thế bởi Luca Hassler.
Marco Sulzner rời sân và được thay thế bởi Thorsten Schriebl.
Marco Tilio đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Petter Nosakhare Dahl đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dominik Fitz.
Emmanuel Agyemang rời sân và được thay thế bởi Donis Avdijaj.
Phillip Verhounig rời sân và được thay thế bởi Markus Pink.
Thẻ vàng cho Bendeguz Bolla.
Nicolas Bajlicz rời sân và được thay thế bởi Louis Schaub.
Tonni Adamsen rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.
Thẻ vàng cho Serge Raux Yao.
Thẻ vàng cho Phillip Verhounig.
Eaden Roka rời sân và được thay thế bởi Jannes-Kilian Horn.
Aaron Schwarz rời sân và được thay thế bởi Marco Schabauer.
Thẻ vàng cho Nicolas Bajlicz.
Moulaye Haidara rời sân và được thay thế bởi Marco Tilio.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Petter Nosakhare Dahl.
Đội hình xuất phát Wolfsberger AC vs Rapid Wien
Wolfsberger AC (3-4-2-1): Lukas Gutlbauer (1), Fabian Wohlmuth (31), Simon Piesinger (8), Matteo Kitz (35), Aaron Sky Schwarz (11), Marco Sulzner (30), Emmanuel Ofori Agyemang (34), Rene Renner (77), Otar Mamageishvili (19), Dominik Fitz (36), Phillip Verhounig (23)
Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (1), Eaden Roka (2), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Bendegúz Bolla (77), Nicolas Bajlicz (30), Matthias Seidl (18), Moulaye Haidara (43), Yusuf Demir (22), Petter Nosa Dahl (10), Tonni Adamsen (8)


| Thay người | |||
| 59’ | Aaron Schwarz Marco Schabauer | 46’ | Moulaye Haidara Marco Tilio |
| 74’ | Emmanuel Agyemang Donis Avdijaj | 63’ | Eaden Roka Jannes Horn |
| 74’ | Phillip Verhounig Markus Pink | 71’ | Tonni Adamsen Ercan Kara |
| 82’ | Marco Sulzner Thorsten Schriebl | 71’ | Nicolas Bajlicz Louis Schaub |
| 82’ | Dominik Fitz Luca Hassler | 84’ | Petter Nosakhare Dahl Nikolaus Wurmbrand |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lior Gliklich | Paul Gartler | ||
David Djuric | Marco Tilio | ||
Michael Schweiger | Ercan Kara | ||
Thorsten Schriebl | Nikolaus Wurmbrand | ||
Donis Avdijaj | Louis Schaub | ||
Marco Schabauer | Jannes Horn | ||
Luca Hassler | Amin-Elias Groller | ||
Markus Pink | Furkan Demir | ||
Veljko Vukojevic | Claudy Mbuyi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsberger AC
Thành tích gần đây Rapid Wien
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 14 | 18 | T T B T T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 12 | 15 | T T T T B | |
| 3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | H T T T H | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | T T H B T | |
| 5 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B T T H B | |
| 6 | 7 | 2 | 2 | 3 | -10 | 8 | B B H T H | |
| 7 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | T H B B T | |
| 8 | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | T B B T H | |
| 9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T T H | |
| 10 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H B B | |
| 11 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B B T B H | |
| 12 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch