Chủ Nhật, 20/09/2026
Serge Raux Yao (Kiến tạo: Yusuf Demir)
13
Nenad Cvetkovic (Kiến tạo: Bendeguz Bolla)
35
Petter Nosakhare Dahl
43
Marco Tilio (Thay: Moulaye Haidara)
46
Nicolas Bajlicz
51
Marco Schabauer (Thay: Aaron Schwarz)
59
Jannes-Kilian Horn (Thay: Eaden Roka)
63
Phillip Verhounig
66
Serge Raux Yao
71
Ercan Kara (Thay: Tonni Adamsen)
71
Louis Schaub (Thay: Nicolas Bajlicz)
71
Bendeguz Bolla
73
Markus Pink (Thay: Phillip Verhounig)
74
Donis Avdijaj (Thay: Emmanuel Agyemang)
74
Dominik Fitz
77
Petter Nosakhare Dahl (Kiến tạo: Marco Tilio)
82
Thorsten Schriebl (Thay: Marco Sulzner)
82
Luca Hassler (Thay: Dominik Fitz)
82
Nikolaus Wurmbrand (Thay: Petter Nosakhare Dahl)
84

Thống kê trận đấu Wolfsberger AC vs Rapid Wien

số liệu thống kê
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
Rapid Wien
Rapid Wien
40 Kiểm soát bóng 60
3 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 2
1 Phạt góc 6
1 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Wolfsberger AC vs Rapid Wien

Tất cả (27)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

84'

Petter Nosakhare Dahl rời sân và được thay thế bởi Nikolaus Wurmbrand.

82'

Dominik Fitz rời sân và được thay thế bởi Luca Hassler.

82'

Marco Sulzner rời sân và được thay thế bởi Thorsten Schriebl.

82'

Marco Tilio đã kiến tạo cho bàn thắng.

82' V À A A O O O - Petter Nosakhare Dahl đã ghi bàn!

V À A A O O O - Petter Nosakhare Dahl đã ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho Dominik Fitz.

Thẻ vàng cho Dominik Fitz.

74'

Emmanuel Agyemang rời sân và được thay thế bởi Donis Avdijaj.

74'

Phillip Verhounig rời sân và được thay thế bởi Markus Pink.

73' Thẻ vàng cho Bendeguz Bolla.

Thẻ vàng cho Bendeguz Bolla.

71'

Nicolas Bajlicz rời sân và được thay thế bởi Louis Schaub.

71'

Tonni Adamsen rời sân và được thay thế bởi Ercan Kara.

71' Thẻ vàng cho Serge Raux Yao.

Thẻ vàng cho Serge Raux Yao.

66' Thẻ vàng cho Phillip Verhounig.

Thẻ vàng cho Phillip Verhounig.

63'

Eaden Roka rời sân và được thay thế bởi Jannes-Kilian Horn.

59'

Aaron Schwarz rời sân và được thay thế bởi Marco Schabauer.

51' Thẻ vàng cho Nicolas Bajlicz.

Thẻ vàng cho Nicolas Bajlicz.

46'

Moulaye Haidara rời sân và được thay thế bởi Marco Tilio.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Petter Nosakhare Dahl.

Thẻ vàng cho Petter Nosakhare Dahl.

Đội hình xuất phát Wolfsberger AC vs Rapid Wien

Wolfsberger AC (3-4-2-1): Lukas Gutlbauer (1), Fabian Wohlmuth (31), Simon Piesinger (8), Matteo Kitz (35), Aaron Sky Schwarz (11), Marco Sulzner (30), Emmanuel Ofori Agyemang (34), Rene Renner (77), Otar Mamageishvili (19), Dominik Fitz (36), Phillip Verhounig (23)

Rapid Wien (4-2-3-1): Niklas Hedl (1), Eaden Roka (2), Nenad Cvetkovic (55), Serge-Philippe Raux Yao (6), Bendegúz Bolla (77), Nicolas Bajlicz (30), Matthias Seidl (18), Moulaye Haidara (43), Yusuf Demir (22), Petter Nosa Dahl (10), Tonni Adamsen (8)

Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
3-4-2-1
1
Lukas Gutlbauer
31
Fabian Wohlmuth
8
Simon Piesinger
35
Matteo Kitz
11
Aaron Sky Schwarz
30
Marco Sulzner
34
Emmanuel Ofori Agyemang
77
Rene Renner
19
Otar Mamageishvili
36
Dominik Fitz
23
Phillip Verhounig
8
Tonni Adamsen
10
Petter Nosa Dahl
22
Yusuf Demir
43
Moulaye Haidara
18
Matthias Seidl
30
Nicolas Bajlicz
77
Bendegúz Bolla
6
Serge-Philippe Raux Yao
55
Nenad Cvetkovic
2
Eaden Roka
1
Niklas Hedl
Rapid Wien
Rapid Wien
4-2-3-1
Thay người
59’
Aaron Schwarz
Marco Schabauer
46’
Moulaye Haidara
Marco Tilio
74’
Emmanuel Agyemang
Donis Avdijaj
63’
Eaden Roka
Jannes Horn
74’
Phillip Verhounig
Markus Pink
71’
Tonni Adamsen
Ercan Kara
82’
Marco Sulzner
Thorsten Schriebl
71’
Nicolas Bajlicz
Louis Schaub
82’
Dominik Fitz
Luca Hassler
84’
Petter Nosakhare Dahl
Nikolaus Wurmbrand
Cầu thủ dự bị
Lior Gliklich
Paul Gartler
David Djuric
Marco Tilio
Michael Schweiger
Ercan Kara
Thorsten Schriebl
Nikolaus Wurmbrand
Donis Avdijaj
Louis Schaub
Marco Schabauer
Jannes Horn
Luca Hassler
Amin-Elias Groller
Markus Pink
Furkan Demir
Veljko Vukojevic
Claudy Mbuyi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
08/08 - 2021
07/11 - 2021
10/09 - 2022
Cúp quốc gia Áo
04/02 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-2
VĐQG Áo
26/02 - 2023
17/09 - 2023
11/02 - 2024
14/09 - 2024
08/02 - 2025
04/05 - 2025
24/08 - 2025
21/02 - 2026
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

VĐQG Áo
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 4-5
VĐQG Áo
02/09 - 2026
29/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
Cúp quốc gia Áo
25/07 - 2026
Giao hữu
20/07 - 2026
17/07 - 2026

Thành tích gần đây Rapid Wien

VĐQG Áo
19/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp quốc gia Áo
06/09 - 2026
VĐQG Áo
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa Conference League
26/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 3-4
21/08 - 2026
VĐQG Áo
17/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
VĐQG Áo
09/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Rapid WienRapid Wien76011418T T B T T
2LASKLASK65011215T T T T B
3FC SalzburgFC Salzburg64201114H T T T H
4Sturm GrazSturm Graz6321211T T H B T
5WSG TirolWSG Tirol7223-38B T T H B
6Grazer AKGrazer AK7223-108B B H T H
7Austria LustenauAustria Lustenau7223-38T H B B T
8Austria WienAustria Wien7214-67T B B T H
9TSV HartbergTSV Hartberg6213-37B B T T H
10Wolfsberger ACWolfsberger AC6123-35H B H B B
11SV RiedSV Ried6123-45B B T B H
12SCR AltachSCR Altach7106-73B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow