Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Robert Glatzel 4 | |
King Manu 6 | |
Vini Souza (Kiến tạo: Fabian Reese) 25 | |
Robert Glatzel (Kiến tạo: Alexander Bernhardsson) 34 | |
Luca Erlein 45+4' | |
M. Hannemann (Thay: J. Butler) 46 | |
C. Kinsombi (Thay: F. Doumbia) 46 | |
Dmytro Bogdanov (Thay: Lucas Copado) 46 | |
King Manu (Kiến tạo: Lukas Michelbrink) 49 | |
Kento Shiogai (Thay: Robert Glatzel) 52 | |
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Maximilian Arnold) 53 | |
Elvis Rexhbecaj 62 | |
(Pen) Tolcay Cigerci 67 | |
Dominik Pelivan (Thay: Leonardo Bittencourt) 68 | |
Mathys Angely 70 | |
Mattias Svanberg (Thay: Vini Souza) 78 | |
Alessio Besio (Thay: Fabian Reese) 78 | |
Mattias Svanberg (Kiến tạo: Mathys Angely) 79 | |
Jannis Boziaris (Thay: Lukas Michelbrink) 82 | |
Tolcay Cigerci 84 | |
Yannick Gerhardt (Thay: Elvis Rexhbecaj) 86 | |
Mathys Angely 88 | |
Mathys Angely 88 | |
Dmytro Bogdanov (Kiến tạo: Christian Kinsombi) 90+1' | |
Dmytro Bogdanov 90+2' | |
Moritz Hannemann 90+4' |
Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Energie Cottbus


Diễn biến Wolfsburg vs Energie Cottbus
Thẻ vàng cho Moritz Hannemann.
Thẻ vàng cho Dmytro Bogdanov.
V À A A A O O O - Dmytro Bogdanov đã ghi bàn!
Christian Kinsombi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dmytro Bogdanov đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Mathys Angely nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mathys Angely nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!
Elvis Rexhbecaj rời sân và được thay thế bởi Yannick Gerhardt.
Thẻ vàng cho Tolcay Cigerci.
Lukas Michelbrink rời sân và được thay thế bởi Jannis Boziaris.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mathys Angely đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mattias Svanberg đã ghi bàn!
Fabian Reese rời sân và được thay thế bởi Alessio Besio.
Vini Souza rời sân và được thay thế bởi Mattias Svanberg.
Thẻ vàng cho Mathys Angely.
Leonardo Bittencourt rời sân và được thay thế bởi Dominik Pelivan.
V À A A O O O - Tolcay Cigerci từ Energie Cottbus đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Elvis Rexhbecaj.
Maximilian Arnold rời sân và được thay thế bởi Muhammed Mehmet Damar.
Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Energie Cottbus
Wolfsburg (4-3-3): Jakub Zielinski (30), Kilian Fischer (2), Hauke Wahl (6), Mathys Angely (22), Joakim Mæhle (21), Maximilian Arnold (27), Vinicius Souza (5), Elvis Rexhbecaj (37), Alexander Bernhardsson (17), Robert Glatzel (19), Fabian Reese (11)
Energie Cottbus (4-2-3-1): Marcel Lotka (1), Luca Erlein (21), King Samuel Manu (2), Fousseny Max Doumbia (23), Axel Borgmann (20), Lukas Michelbrink (8), Leonardo Bittencourt (32), Henry Rorig (3), Lucas Copado (9), Justin Butler (31), Tolcay Cigerci (10)


| Thay người | |||
| 52’ | Robert Glatzel Kento Shiogai | 46’ | Fousseny Doumbia Christian Kinsombi |
| 53’ | Maximilian Arnold Muhammed Damar | 46’ | Justin Butler Moritz Hannemann |
| 78’ | Vini Souza Mattias Svanberg | 46’ | Lucas Copado Dmytro Bogdanov |
| 78’ | Fabian Reese Alessio Besio | 68’ | Leonardo Bittencourt Dominik Pelivan |
| 86’ | Elvis Rexhbecaj Yannick Gerhardt | 82’ | Lukas Michelbrink Jannis Boziaris |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pavao Pervan | Kevin Kratzsch | ||
Jonas Adjei Adjetey | Tim Campulka | ||
Pharrell Hensel | Ryan Malone | ||
Muhammed Damar | Jannis Zaydan | ||
Yannick Gerhardt | Dominik Pelivan | ||
Mattias Svanberg | Jannis Boziaris | ||
Kento Shiogai | Christian Kinsombi | ||
Alessio Besio | Moritz Hannemann | ||
Cleiton Santana dos Santos | Dmytro Bogdanov | ||
Nhận định Wolfsburg vs Energie Cottbus
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsburg
Thành tích gần đây Energie Cottbus
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 9 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | T T T H T | |
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 2 | 12 | T B T T T | |
| 4 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | B T T B T | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H T T H B | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | H H T T B | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B B H T | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | B T B T H | |
| 9 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | H H B H T | |
| 10 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | B B T T B | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -5 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | 0 | 4 | T B B B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B T B H B | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B T H B | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | H B B B T | |
| 17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | B T B B H | |
| 18 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
