Thứ Hai, 14/09/2026
(Pen) Robert Glatzel
4
King Manu
6
Vini Souza (Kiến tạo: Fabian Reese)
25
Robert Glatzel (Kiến tạo: Alexander Bernhardsson)
34
Luca Erlein
45+4'
M. Hannemann (Thay: J. Butler)
46
C. Kinsombi (Thay: F. Doumbia)
46
Dmytro Bogdanov (Thay: Lucas Copado)
46
King Manu (Kiến tạo: Lukas Michelbrink)
49
Kento Shiogai (Thay: Robert Glatzel)
52
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Maximilian Arnold)
53
Elvis Rexhbecaj
62
(Pen) Tolcay Cigerci
67
Dominik Pelivan (Thay: Leonardo Bittencourt)
68
Mathys Angely
70
Mattias Svanberg (Thay: Vini Souza)
78
Alessio Besio (Thay: Fabian Reese)
78
Mattias Svanberg (Kiến tạo: Mathys Angely)
79
Jannis Boziaris (Thay: Lukas Michelbrink)
82
Tolcay Cigerci
84
Yannick Gerhardt (Thay: Elvis Rexhbecaj)
86
Mathys Angely
88
Mathys Angely
88
Dmytro Bogdanov (Kiến tạo: Christian Kinsombi)
90+1'
Dmytro Bogdanov
90+2'
Moritz Hannemann
90+4'

Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Energie Cottbus

số liệu thống kê
Wolfsburg
Wolfsburg
Energie Cottbus
Energie Cottbus
50 Kiểm soát bóng 50
7 Sút trúng đích 8
8 Sút không trúng đích 8
4 Phạt góc 8
0 Việt vị 3
13 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Wolfsburg vs Energie Cottbus

Tất cả (40)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Moritz Hannemann.

Thẻ vàng cho Moritz Hannemann.

90+2' Thẻ vàng cho Dmytro Bogdanov.

Thẻ vàng cho Dmytro Bogdanov.

90+2' V À A A A O O O - Dmytro Bogdanov đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Dmytro Bogdanov đã ghi bàn!

90+1'

Christian Kinsombi đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Dmytro Bogdanov đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dmytro Bogdanov đã ghi bàn!

88' THẺ ĐỎ! - Mathys Angely nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Mathys Angely nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

88' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mathys Angely nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Mathys Angely nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ta phản đối dữ dội!

86'

Elvis Rexhbecaj rời sân và được thay thế bởi Yannick Gerhardt.

84' Thẻ vàng cho Tolcay Cigerci.

Thẻ vàng cho Tolcay Cigerci.

82'

Lukas Michelbrink rời sân và được thay thế bởi Jannis Boziaris.

80' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

79'

Mathys Angely đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Mattias Svanberg đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mattias Svanberg đã ghi bàn!

78'

Fabian Reese rời sân và được thay thế bởi Alessio Besio.

78'

Vini Souza rời sân và được thay thế bởi Mattias Svanberg.

70' Thẻ vàng cho Mathys Angely.

Thẻ vàng cho Mathys Angely.

68'

Leonardo Bittencourt rời sân và được thay thế bởi Dominik Pelivan.

67' V À A A O O O - Tolcay Cigerci từ Energie Cottbus đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Tolcay Cigerci từ Energie Cottbus đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

62' Thẻ vàng cho Elvis Rexhbecaj.

Thẻ vàng cho Elvis Rexhbecaj.

53'

Maximilian Arnold rời sân và được thay thế bởi Muhammed Mehmet Damar.

Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Energie Cottbus

Wolfsburg (4-3-3): Jakub Zielinski (30), Kilian Fischer (2), Hauke Wahl (6), Mathys Angely (22), Joakim Mæhle (21), Maximilian Arnold (27), Vinicius Souza (5), Elvis Rexhbecaj (37), Alexander Bernhardsson (17), Robert Glatzel (19), Fabian Reese (11)

Energie Cottbus (4-2-3-1): Marcel Lotka (1), Luca Erlein (21), King Samuel Manu (2), Fousseny Max Doumbia (23), Axel Borgmann (20), Lukas Michelbrink (8), Leonardo Bittencourt (32), Henry Rorig (3), Lucas Copado (9), Justin Butler (31), Tolcay Cigerci (10)

Wolfsburg
Wolfsburg
4-3-3
30
Jakub Zielinski
2
Kilian Fischer
6
Hauke Wahl
22
Mathys Angely
21
Joakim Mæhle
27
Maximilian Arnold
5
Vinicius Souza
37
Elvis Rexhbecaj
17
Alexander Bernhardsson
19
Robert Glatzel
11
Fabian Reese
10
Tolcay Cigerci
31
Justin Butler
9
Lucas Copado
3
Henry Rorig
32
Leonardo Bittencourt
8
Lukas Michelbrink
20
Axel Borgmann
23
Fousseny Max Doumbia
2
King Samuel Manu
21
Luca Erlein
1
Marcel Lotka
Energie Cottbus
Energie Cottbus
4-2-3-1
Thay người
52’
Robert Glatzel
Kento Shiogai
46’
Fousseny Doumbia
Christian Kinsombi
53’
Maximilian Arnold
Muhammed Damar
46’
Justin Butler
Moritz Hannemann
78’
Vini Souza
Mattias Svanberg
46’
Lucas Copado
Dmytro Bogdanov
78’
Fabian Reese
Alessio Besio
68’
Leonardo Bittencourt
Dominik Pelivan
86’
Elvis Rexhbecaj
Yannick Gerhardt
82’
Lukas Michelbrink
Jannis Boziaris
Cầu thủ dự bị
Pavao Pervan
Kevin Kratzsch
Jonas Adjei Adjetey
Tim Campulka
Pharrell Hensel
Ryan Malone
Muhammed Damar
Jannis Zaydan
Yannick Gerhardt
Dominik Pelivan
Mattias Svanberg
Jannis Boziaris
Kento Shiogai
Christian Kinsombi
Alessio Besio
Moritz Hannemann
Cleiton Santana dos Santos
Dmytro Bogdanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsburg

Hạng 2 Đức
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
24/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
24/07 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
26/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 1-0
22/05 - 2026

Thành tích gần đây Energie Cottbus

Hạng 2 Đức
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
22/08 - 2026
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
25/07 - 2026
DFB Cup
29/10 - 2025
16/08 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BerlinBerlin5500915T T T T T
21. FC Nuremberg1. FC Nuremberg5410913T T T H T
3FC HeidenheimFC Heidenheim5401212T B T T T
4MagdeburgMagdeburg530229B T T B T
5WolfsburgWolfsburg522138H T T H B
6KaiserslauternKaiserslautern522118H H T T B
7Energie CottbusEnergie Cottbus521217T B B H T
8VfL BochumVfL Bochum521207B T B T H
9St. PauliSt. Pauli513106H H B H T
10VfL OsnabrückVfL Osnabrück5203-36B B T T B
11Greuther FurthGreuther Furth5122-25H B T B H
12Karlsruher SCKarlsruher SC5122-55T H B H B
13Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig511304T B B B H
14Arminia BielefeldArminia Bielefeld5113-24B T B H B
15Hannover 96Hannover 965113-34B B T H B
16DarmstadtDarmstadt5113-44H B B B T
17Dynamo DresdenDynamo Dresden5113-54B T B B H
18Holstein KielHolstein Kiel5032-33H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow