Thứ Hai, 14/09/2026
Lukas Nmecha (Kiến tạo: Bartol Franjic)
2
Dejan Ljubicic (Kiến tạo: Florian Kainz)
22
(og) Paulo Silva
32
Micky van de Ven
38
(Pen) Florian Kainz
45+2'
Omar Marmoush (Thay: Sebastiaan Bornauw)
46
Kevin Paredes (Thay: Gian-Luca Waldschmidt)
61
Ondrej Duda
63
Linton Maina (Thay: Ondrej Duda)
65
Sargis Adamyan (Thay: Jan Thielmann)
65
Felix Nmecha (Thay: Bartol Franjic)
74
Jakub Kaminski (Thay: Paulo Silva)
75
Mattias Svanberg (Thay: Maximilian Arnold)
75
Lukas Nmecha (Kiến tạo: Mattias Svanberg)
79
Tim Lemperle (Thay: Steffen Tigges)
79
Sargis Adamyan (Kiến tạo: Florian Kainz)
81
Omar Marmoush
82
Eric Martel (Thay: Dejan Ljubicic)
88
Denis Huseinbasic (Thay: Florian Kainz)
88

Thống kê trận đấu Wolfsburg vs FC Cologne

số liệu thống kê
Wolfsburg
Wolfsburg
FC Cologne
FC Cologne
49 Kiểm soát bóng 51
3 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 4
2 Việt vị 4
13 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
24 Ném biên 22
18 Chuyền dài 8
2 Cú sút bị chặn 8
12 Phát bóng 7

Diễn biến Wolfsburg vs FC Cologne

Tất cả (343)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 25654.

90+4'

FC Koln với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Cầm bóng: Wolfsburg: 49%, FC Koln: 51%.

90+3'

Felix Nmecha thắng một thử thách trên không trước Tim Lemperle

90+3'

Eric Martel thắng một thử thách trên không trước Omar Marmoush

90+1'

Quả phát bóng lên cho Wolfsburg.

90+1'

FC Koln thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+1'

Sargis Adamyan thắng trong một cuộc thách đấu trên không với Ridle Baku

90+1'

Sargis Adamyan thực hiện pha xử lý và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+1'

Max Kruse bị phạt vì đẩy Timo Huebers.

90'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Wolfsburg: 50%, FC Koln: 50%.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Linton Maina của FC Koln tiếp Kevin Paredes

90'

Omar Marmoush thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90'

Jonas Hector của FC Koln thực hiện một quả phạt góc từ cánh phải.

89'

Cú sút của Denis Huseinbasic đã bị chặn lại.

89'

Ridle Baku cản phá thành công cú sút

89'

Một cú sút của Eric Martel đã bị chặn lại.

89'

Linton Maina tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

89'

Tim Lemperle thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

Đội hình xuất phát Wolfsburg vs FC Cologne

Wolfsburg (4-4-2): Koen Casteels (1), Ridle Baku (20), Sebastiaan Bornauw (3), Micky Van de Ven (5), Paulo Otavio (6), Luca Waldschmidt (7), Josuha Guilavogui (29), Maximilian Arnold (27), Bartol Franjic (38), Lukas Nmecha (10), Maximilian Kruse (9)

FC Cologne (4-2-3-1): Marvin Schwabe (20), Kingsley Schindler (17), Luca Kilian (15), Timo Hubers (4), Jonas Hector (14), Dejan Ljubicic (7), Ellyes Skhiri (28), Jan Thielmann (29), Ondrej Duda (18), Ondrej Duda (18), Florian Kainz (11), Steffen Tigges (21)

Wolfsburg
Wolfsburg
4-4-2
1
Koen Casteels
20
Ridle Baku
3
Sebastiaan Bornauw
5
Micky Van de Ven
6
Paulo Otavio
7
Luca Waldschmidt
29
Josuha Guilavogui
27
Maximilian Arnold
38
Bartol Franjic
10 2
Lukas Nmecha
9
Maximilian Kruse
21
Steffen Tigges
11
Florian Kainz
18
Ondrej Duda
18
Ondrej Duda
29
Jan Thielmann
28
Ellyes Skhiri
7
Dejan Ljubicic
14
Jonas Hector
4
Timo Hubers
15
Luca Kilian
17
Kingsley Schindler
20
Marvin Schwabe
FC Cologne
FC Cologne
4-2-3-1
Thay người
46’
Sebastiaan Bornauw
Omar Marmoush
65’
Jan Thielmann
Sargis Adamyan
61’
Gian-Luca Waldschmidt
Kevin Paredes
65’
Ondrej Duda
Linton Maina
74’
Bartol Franjic
Felix Nmecha
79’
Steffen Tigges
Tim Lemperle
75’
Maximilian Arnold
Mattias Svanberg
88’
Florian Kainz
Denis Huseinbasic
75’
Paulo Silva
Jakub Kaminski
88’
Dejan Ljubicic
Eric Martel
Cầu thủ dự bị
Maxence Lacroix
Rijad Smajic
Omar Marmoush
Sargis Adamyan
Kevin Paredes
Linton Maina
Mattias Svanberg
Tim Lemperle
Felix Nmecha
Denis Huseinbasic
Josip Brekalo
Eric Martel
Kilian Fischer
Georg Strauch
Pavao Pervan
Kristian Pedersen
Jakub Kaminski
Timo Horn

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
05/12 - 2020
03/04 - 2021
15/12 - 2021
07/05 - 2022
03/09 - 2022
25/02 - 2023
26/08 - 2023
27/01 - 2024
13/09 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Wolfsburg

Hạng 2 Đức
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
24/08 - 2026
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng 2 Đức
16/08 - 2026
09/08 - 2026
Giao hữu
31/07 - 2026
24/07 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
26/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 1-0
22/05 - 2026

Thành tích gần đây FC Cologne

Bundesliga
12/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
DFB Cup
24/08 - 2026
Giao hữu
08/08 - 2026
07/08 - 2026
31/07 - 2026
23/07 - 2026
Bundesliga
16/05 - 2026
10/05 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FreiburgFreiburg330099T T T
2DortmundDortmund330069T T T
3AugsburgAugsburg321067T T H
4MunichMunich321057T H T
5RB LeipzigRB Leipzig320166T B T
6ElversbergElversberg320116T T B
7LeverkusenLeverkusen311134B T H
8Mainz 05Mainz 05311134H T B
9E.FrankfurtE.Frankfurt3111-14H B T
10BremenBremen3111-14B T H
11Schalke 04Schalke 043111-14B H T
12FC CologneFC Cologne3111-24T B H
13HoffenheimHoffenheim3102-13B B T
14StuttgartStuttgart3102-23B T B
15PaderbornPaderborn3012-41H B B
16Union BerlinUnion Berlin3012-61H B B
17MonchengladbachMonchengladbach3003-90B B B
18Hamburger SVHamburger SV3003-120B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow