Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Omar Marmoush (Kiến tạo: Yannick Gerhardt) 10 | |
Randal Kolo Muani (Kiến tạo: Aurelio Buta) 22 | |
Evan N'Dicka 26 | |
Yannick Gerhardt (Kiến tạo: Patrick Wimmer) 43 | |
Mario Goetze 45+4' | |
Patrick Wimmer 48 | |
Sebastian Rode 58 | |
Kevin Paredes (Thay: Patrick Wimmer) 68 | |
Kristijan Jakic (Thay: Sebastian Rode) 74 | |
Christopher Lenz (Thay: Philipp Max) 74 | |
Sebastiaan Bornauw (Thay: Maxence Lacroix) 75 | |
Paulo Silva 84 | |
Kristijan Jakic 84 | |
Rafael Santos Borre (Thay: Jesper Lindstroem) 84 | |
Maximilian Arnold 84 | |
Ansgar Knauff (Thay: Aurelio Buta) 85 | |
Lukas Nmecha (Thay: Omar Marmoush) 85 | |
Felix Nmecha (Thay: Mattias Svanberg) 85 |
Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Frankfurt


Diễn biến Wolfsburg vs Frankfurt
Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 53%, Eintracht Frankfurt: 47%.
Một cơ hội đến với Rafael Santos Borre của Eintracht Frankfurt nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Quả tạt của Daichi Kamada từ Eintracht Frankfurt tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Paulo Silva của Wolfsburg vấp ngã Ansgar Knauff
Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 54%, Eintracht Frankfurt: 46%.
Eintracht Frankfurt được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Eintracht Frankfurt.
Lukas Nmecha không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Jakub Kaminski tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Jakub Kaminski rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cản phá được
Jakub Kaminski đánh đầu về phía khung thành, nhưng Kevin Trapp đã ở đó để cản phá một cách thoải mái
Quả tạt của Ridle Baku từ Wolfsburg tìm được đồng đội trong vòng cấm thành công.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Mario Goetze của Eintracht Frankfurt phạm lỗi với Ridle Baku
Quả phát bóng lên cho Wolfsburg.
Trò chơi được khởi động lại.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Koen Casteels dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 54%, Eintracht Frankfurt: 46%.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
BƯU KIỆN! Evan N'Dicka suýt ghi bàn nhưng pha dứt điểm của anh lại đi chệch cột dọc!
Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Frankfurt
Wolfsburg (4-3-3): Koen Casteels (1), Ridle Baku (20), Maxence Lacroix (4), Micky Van de Ven (5), Paulo Otavio (6), Mattias Svanberg (32), Maximilian Arnold (27), Yannick Gerhardt (31), Jakub Kaminski (16), Omar Marmoush (33), Patrick Wimmer (39)
Frankfurt (3-4-2-1): Kevin Trapp (1), Tuta (35), Makoto Hasebe (20), Evan N Dicka (2), Aurelio Buta (24), Daichi Kamada (15), Sebastian Rode (17), Philipp Max (32), Jesper Lindstrom (29), Mario Gotze (27), Randal Kolo Muani (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Patrick Wimmer Kevin Paredes | 74’ | Sebastian Rode Kristijan Jakic |
| 75’ | Maxence Lacroix Sebastiaan Bornauw | 74’ | Philipp Max Christopher Lenz |
| 85’ | Mattias Svanberg Felix Nmecha | 84’ | Jesper Lindstroem Rafael Borre |
| 85’ | Omar Marmoush Lukas Nmecha | 85’ | Aurelio Buta Ansgar Knauff |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Wind | Ansgar Knauff | ||
Niklas Klinger | Rafael Borre | ||
Nicolas Cozza | Faride Alidou | ||
Felix Nmecha | Paxten Aaronson | ||
Josuha Guilavogui | Timothy Chandler | ||
Kevin Paredes | Kristijan Jakic | ||
Luca Waldschmidt | Christopher Lenz | ||
Lukas Nmecha | Hrvoje Smolcic | ||
Sebastiaan Bornauw | Diant Ramaj | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolfsburg vs Frankfurt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsburg
Thành tích gần đây Frankfurt
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 21 | 4 | 1 | 68 | 67 | T T T T H | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 29 | 58 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 15 | 5 | 6 | 20 | 50 | T H B T H | |
| 4 | 25 | 14 | 5 | 6 | 16 | 47 | B T H T H | |
| 5 | 25 | 14 | 5 | 6 | 14 | 47 | T H H T T | |
| 6 | 26 | 13 | 6 | 7 | 16 | 45 | B H T H H | |
| 7 | 26 | 10 | 8 | 8 | 0 | 38 | T B T H T | |
| 8 | 25 | 9 | 7 | 9 | -5 | 34 | T B T B H | |
| 9 | 26 | 9 | 4 | 13 | -14 | 31 | T T T B B | |
| 10 | 26 | 7 | 9 | 10 | -8 | 30 | H B B T H | |
| 11 | 25 | 7 | 7 | 11 | -12 | 28 | H B T B B | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -13 | 28 | B B T B T | |
| 13 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B H B B H | |
| 14 | 25 | 6 | 7 | 12 | -16 | 25 | B B B T T | |
| 15 | 25 | 5 | 9 | 11 | -12 | 24 | T B H H H | |
| 16 | 26 | 6 | 6 | 14 | -19 | 24 | B T T H B | |
| 17 | 26 | 5 | 6 | 15 | -21 | 21 | H B B B H | |
| 18 | 26 | 3 | 5 | 18 | -34 | 14 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
