Bayern Munich là đội kiểm soát bóng nhiều hơn và nhờ đó giành chiến thắng.
Jamal Musiala (Kiến tạo: Sacha Boey) 20 | |
Harry Kane 31 | |
Sacha Boey 46 | |
(Pen) Lovro Majer 47 | |
Lovro Majer (Kiến tạo: Patrick Wimmer) 55 | |
(og) Jakub Kaminski 65 | |
Thomas Muller (Thay: Sacha Boey) 65 | |
Thomas Mueller (Thay: Sacha Boey) 65 | |
Jamal Musiala 70 | |
Mattias Svanberg 71 | |
Kevin Behrens (Thay: Patrick Wimmer) 71 | |
Kingsley Coman (Thay: Michael Olise) 75 | |
Yannick Gerhardt (Thay: Lovro Majer) 78 | |
Eric Dier (Thay: Kim Min-jae) 81 | |
Eric Dier (Thay: Min-Jae Kim) 81 | |
Serge Gnabry (Kiến tạo: Harry Kane) 82 | |
Cedric Zesiger 82 | |
Jonas Wind (Thay: Mattias Svanberg) 85 |
Thống kê trận đấu Wolfsburg vs Munich


Diễn biến Wolfsburg vs Munich
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Wolfsburg: 36%, Bayern Munich: 64%.
Eric Dier của Bayern Munich chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Số người tham dự hôm nay là 28917.
Wolfsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bayern Munich đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jonas Wind của Wolfsburg chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Một cầu thủ của Bayern Munich thực hiện cú ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Bayern Munich bắt đầu phản công.
Kingsley Coman thực hiện pha vào bóng và giành được quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Wolfsburg đang kiểm soát bóng.
Wolfsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Bayern Munich gần khu vực cấm địa.
Daniel Siebert trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Wolfsburg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Wolfsburg ở phần sân nhà.
Bayern Munich thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Joshua Kimmich của Bayern Munich thực hiện cú đá phạt góc từ cánh phải.
Cedric Zesiger giải tỏa áp lực bằng một cú phá bóng
Đội hình xuất phát Wolfsburg vs Munich
Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Ridle Baku (20), Sebastiaan Bornauw (3), Cédric Zesiger (5), Kilian Fischer (2), Maximilian Arnold (27), Mattias Svanberg (32), Patrick Wimmer (39), Lovro Majer (19), Jakub Kaminski (16), Tiago Tomas (11)
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Sacha Boey (23), Dayot Upamecano (2), Kim Min-jae (3), Alphonso Davies (19), Joshua Kimmich (6), Aleksandar Pavlović (45), Serge Gnabry (7), Jamal Musiala (42), Michael Olise (17), Harry Kane (9)


| Thay người | |||
| 71’ | Patrick Wimmer Kevin Behrens | 65’ | Sacha Boey Thomas Müller |
| 78’ | Lovro Majer Yannick Gerhardt | 75’ | Michael Olise Kingsley Coman |
| 85’ | Mattias Svanberg Jonas Wind | 81’ | Min-Jae Kim Eric Dier |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Odogu | Sven Ulreich | ||
Marius Muller | Eric Dier | ||
Nicolas Cozza | Raphaël Guerreiro | ||
Bence Dardai | Leon Goretzka | ||
Yannick Gerhardt | João Palhinha | ||
Bennit Broger | Konrad Laimer | ||
Jonas Wind | Kingsley Coman | ||
Jonathan Akaegbobi | Thomas Müller | ||
Kevin Behrens | Mathys Tel | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Rogerio Chấn thương đầu gối | Daniel Peretz Chấn thương cơ | ||
Maxence Lacroix Va chạm | Hiroki Ito Chân bị gãy | ||
Joakim Mæhle Va chạm | Josip Stanišić Chấn thương đầu gối | ||
Kevin Paredes Chấn thương bàn chân | Tarek Buchmann Chấn thương đùi | ||
Lukas Nmecha Chấn thương đùi | Leroy Sané Chấn thương háng | ||
Mohamed Amoura Chấn thương đầu gối | Arijon Ibrahimovic Chấn thương đùi | ||
Bartosz Bialek Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolfsburg vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsburg
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
