Số lượng khán giả hôm nay là 22031 người.
(Pen) Christian Eriksen 25 | |
Eric Smith (Kiến tạo: Adam Dzwigala) 40 | |
Lars Ritzka 53 | |
Moritz Jenz 55 | |
Mohamed Amoura (Thay: Lovro Majer) 61 | |
Louis Oppie (Thay: Lars Ritzka) 68 | |
Martijn Kaars (Thay: Ricky-Jade Jones) 68 | |
Adam Daghim (Thay: Patrick Wimmer) 73 | |
Kilian Fischer (Thay: Sael Kumbedi) 73 | |
Kevin Paredes (Thay: Aaron Zehnter) 83 | |
Mattias Svanberg (Thay: Yannick Gerhardt) 83 | |
Adam Dzwigala 84 | |
Dzenan Pejcinovic (Kiến tạo: Adam Daghim) 88 | |
Abdoulie Ceesay (Thay: Mathias Pereira Lage) 90 |
Thống kê trận đấu Wolfsburg vs St. Pauli


Diễn biến Wolfsburg vs St. Pauli
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Wolfsburg: 61%, St. Pauli: 39%.
Trọng tài cho một quả đá phạt khi James Sands của St. Pauli phạm lỗi với Maximilian Arnold.
Wolfsburg đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho St. Pauli.
Christian Eriksen từ Wolfsburg thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Cú sút của Dzenan Pejcinovic bị chặn lại.
St. Pauli đang kiểm soát bóng.
St. Pauli thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Wolfsburg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Hauke Wahl từ St. Pauli bị thổi phạt việt vị.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Đường chuyền của Eric Smith từ St. Pauli đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Mathias Pereira Lage rời sân để nhường chỗ cho Abdoulie Ceesay trong một sự thay người chiến thuật.
Trọng tài thổi phạt khi Kilian Fischer của Wolfsburg làm ngã Louis Oppie.
St. Pauli đang kiểm soát bóng.
Adam Daghim đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Dzenan Pejcinovic của Wolfsburg đánh đầu ghi bàn!
Đội hình xuất phát Wolfsburg vs St. Pauli
Wolfsburg (4-2-3-1): Kamil Grabara (1), Sael Kumbedi (26), Moritz Jenz (15), Konstantinos Koulierakis (4), Aaron Zehnter (25), Yannick Gerhardt (31), Maximilian Arnold (27), Christian Eriksen (24), Lovro Majer (10), Patrick Wimmer (39), Dzenan Pejcinovic (17)
St. Pauli (3-5-2): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Hauke Wahl (5), Karol Mets (3), Arkadiusz Pyrka (11), Joel Chima Fujita (16), Eric Smith (8), James Sands (6), Lars Ritzka (21), Mathias Pereira Lage (28), Ricky-Jade Jones (26)


| Thay người | |||
| 61’ | Lovro Majer Mohamed Amoura | 68’ | Ricky-Jade Jones Martijn Kaars |
| 73’ | Sael Kumbedi Kilian Fischer | 68’ | Lars Ritzka Louis Oppie |
| 73’ | Patrick Wimmer Adam Daghim | 90’ | Mathias Pereira Lage Abdoulie Ceesay |
| 83’ | Yannick Gerhardt Mattias Svanberg | ||
| 83’ | Aaron Zehnter Kevin Paredes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pavao Pervan | Ben Voll | ||
Kilian Fischer | Manolis Saliakas | ||
Denis Vavro | Fin Stevens | ||
Vinicius Souza | Tomoya Ando | ||
Mattias Svanberg | Jannik Robatsch | ||
Pharrell Hensel | Abdoulie Ceesay | ||
Kevin Paredes | Oladapo Afolayan | ||
Mohamed Amoura | Martijn Kaars | ||
Adam Daghim | Louis Oppie | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Rogerio Chấn thương đầu gối | Simon Spari Chấn thương mắt cá | ||
Joakim Mæhle Chấn thương vai | David Nemeth Chấn thương cơ | ||
Jenson Seelt Không xác định | Jackson Irvine Chấn thương bàn chân | ||
Bence Dardai Chấn thương đầu gối | Andreas Hountondji Không xác định | ||
Jonas Wind Chấn thương đùi | Danel Sinani Chấn thương bắp chân | ||
Andreas Skov Olsen Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolfsburg vs St. Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolfsburg
Thành tích gần đây St. Pauli
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 16 | 2 | 1 | 56 | 50 | T T T T B | |
| 2 | 19 | 12 | 6 | 1 | 21 | 42 | T H T T T | |
| 3 | 19 | 12 | 3 | 4 | 18 | 39 | H T T T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T B T H | |
| 5 | 19 | 11 | 3 | 5 | 10 | 36 | H T T H T | |
| 6 | 18 | 10 | 2 | 6 | 10 | 32 | T T B B T | |
| 7 | 19 | 7 | 6 | 6 | -1 | 27 | T T B H T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | -3 | 27 | H H B H B | |
| 9 | 19 | 6 | 6 | 7 | -6 | 24 | T H H H B | |
| 10 | 19 | 5 | 5 | 9 | -4 | 20 | B H B T B | |
| 11 | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B T B H B | |
| 12 | 19 | 5 | 4 | 10 | -13 | 19 | B B T H B | |
| 13 | 19 | 5 | 4 | 10 | -14 | 19 | H B H H T | |
| 14 | 18 | 4 | 6 | 8 | -10 | 18 | B H B H H | |
| 15 | 19 | 4 | 6 | 9 | -16 | 18 | H B H B B | |
| 16 | 19 | 3 | 6 | 10 | -11 | 15 | H H T B T | |
| 17 | 19 | 3 | 5 | 11 | -15 | 14 | H B B H H | |
| 18 | 19 | 3 | 4 | 12 | -25 | 13 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
