Số lượng khán giả hôm nay là 30247.
Ryan Gravenberch 22 | |
Curtis Jones (Thay: Ryan Gravenberch) 46 | |
Tolu Arokodare (Thay: Adam Armstrong) 59 | |
Jean-Ricner Bellegarde (Thay: Angel Gomes) 60 | |
Yerson Mosquera (Thay: Matt Doherty) 60 | |
Rio Ngumoha (Thay: Cody Gakpo) 65 | |
Andrew Robertson (Thay: Milos Kerkez) 65 | |
Joao Gomes 69 | |
Rodrigo Gomes (Thay: Mateus Mane) 70 | |
Joseph Gomez (Thay: Jeremie Frimpong) 72 | |
Rodrigo Gomes (Kiến tạo: Tolu Arokodare) 78 | |
Federico Chiesa (Thay: Ibrahima Konate) 79 | |
Hugo Bueno (Thay: David Moeller Wolfe) 79 | |
Federico Chiesa (Thay: Ibrahima Konate) 81 | |
Hugo Bueno (Thay: David Moeller Wolfe) 81 | |
Mohamed Salah 83 | |
Santiago Bueno 90 | |
Andre (Kiến tạo: Jackson Tchatchoua) 90+4' |
Thống kê trận đấu Wolves vs Liverpool


Diễn biến Wolves vs Liverpool
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Wolverhampton đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Đến đây thôi! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Wolverhampton: 34%, Liverpool: 66%.
Joseph Gomez từ Liverpool đã kéo ngã Tolu Arokodare hơi quá tay.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alexis Mac Allister của Liverpool đá ngã Hugo Bueno.
Federico Chiesa sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Jose Sa đã kiểm soát được bóng.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jackson Tchatchoua đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Andre ghi bàn từ một cú sút bằng chân trái, bóng đã chạm người và đổi hướng.
Alisson Becker thực hiện một pha xử lý kém dẫn đến bàn thua cho đội nhà.
V À A A A O O O! - Andre từ Wolverhampton ghi bàn sau khi cú sút bằng chân trái của anh bị chệch hướng qua thủ môn.
Curtis Jones thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Andre thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Virgil van Dijk đánh đầu về phía khung thành, nhưng Jose Sa đã có mặt để dễ dàng cản phá.
Đường chuyền của Rio Ngumoha từ Liverpool thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Jose Sa từ Wolverhampton cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.
Một cầu thủ của Liverpool thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm địa của đối phương.
Đội hình xuất phát Wolves vs Liverpool
Wolves (3-5-2): José Sá (1), Matt Doherty (2), Santiago Bueno (4), Ladislav Krejčí (37), Jackson Tchatchoua (38), Angel Gomes (47), João Gomes (8), André (7), David Møller Wolfe (6), Mateus Mane (36), Adam Armstrong (9)
Liverpool (4-2-3-1): Alisson (1), Jeremie Frimpong (30), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Cody Gakpo (18), Hugo Ekitike (22)


| Thay người | |||
| 59’ | Adam Armstrong Tolu Arokodare | 46’ | Ryan Gravenberch Curtis Jones |
| 60’ | Angel Gomes Jean-Ricner Bellegarde | 65’ | Milos Kerkez Andy Robertson |
| 60’ | Matt Doherty Yerson Mosquera | 65’ | Cody Gakpo Rio Ngumoha |
| 70’ | Mateus Mane Rodrigo Gomes | 72’ | Jeremie Frimpong Joe Gomez |
| 79’ | David Moeller Wolfe Hugo Bueno | 79’ | Ibrahima Konate Federico Chiesa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Bueno | Giorgi Mamardashvili | ||
Jean-Ricner Bellegarde | Andy Robertson | ||
Toti Gomes | Calvin Ramsay | ||
Yerson Mosquera | Curtis Jones | ||
Sam Johnstone | Treymaurice Nyoni | ||
Pedro Lima | Kieran Morrison | ||
Rodrigo Gomes | Federico Chiesa | ||
Hwang Hee-chan | Rio Ngumoha | ||
Tolu Arokodare | Joe Gomez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Conor Bradley Chấn thương đầu gối | |||
Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | |||
Wataru Endo Chấn thương đầu gối | |||
Florian Wirtz Đau lưng | |||
Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | |||
Alexander Isak Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolves vs Liverpool
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolves
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 29 | 14 | 9 | 6 | 11 | 51 | T H T T B | |
| 4 | 29 | 15 | 6 | 8 | 5 | 51 | H T H B B | |
| 5 | 30 | 13 | 9 | 8 | 18 | 48 | H H B T B | |
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 9 | 48 | B T T T B | |
| 7 | 29 | 13 | 5 | 11 | 4 | 44 | T H B T H | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | -1 | 43 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 0 | 42 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 9 | 14 | 7 | -2 | 41 | T H H H H | |
| 11 | 30 | 10 | 10 | 10 | 3 | 40 | B T T B T | |
| 12 | 29 | 12 | 4 | 13 | -3 | 40 | B B T T B | |
| 13 | 30 | 10 | 10 | 10 | -5 | 40 | B B H T B | |
| 14 | 29 | 10 | 8 | 11 | -2 | 38 | T B T B T | |
| 15 | 29 | 7 | 10 | 12 | -11 | 31 | T H H B B | |
| 16 | 29 | 7 | 8 | 14 | -7 | 29 | B B B B B | |
| 17 | 30 | 7 | 8 | 15 | -19 | 29 | H H B T H | |
| 18 | 29 | 7 | 7 | 15 | -15 | 28 | B H B B H | |
| 19 | 30 | 4 | 8 | 18 | -26 | 20 | T H B B H | |
| 20 | 30 | 3 | 7 | 20 | -30 | 16 | H H B T T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
