Số lượng khán giả hôm nay là 31253.
Richarlison (Thay: Dominic Solanke) 40 | |
Andre 45+3' | |
Mathys Tel (Thay: Randal Kolo Muani) 46 | |
Hugo Bueno 56 | |
Pedro Porro 56 | |
Joao Palhinha (Thay: Yves Bissouma) 62 | |
Lucas Bergvall (Thay: Xavi Simons) 63 | |
Rodrigo Bentancur 65 | |
Tolu Arokodare (Thay: Rodrigo Gomes) 71 | |
Conor Gallagher 74 | |
Joao Palhinha (Kiến tạo: Richarlison) 82 | |
Hee-Chan Hwang (Thay: Matt Doherty) 85 | |
Jackson Tchatchoua (Thay: Pedro Lima) 86 | |
Radu Dragusin (Thay: Conor Gallagher) 90 | |
David Moeller Wolfe (Thay: Hugo Bueno) 90 | |
Joao Gomes 90+6' | |
Kevin Danso 90+7' |
Thống kê trận đấu Wolves vs Tottenham


Diễn biến Wolves vs Tottenham
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Wolverhampton: 41%, Tottenham: 59%.
Micky van de Ven từ Tottenham cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
David Moeller Wolfe thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Antonin Kinsky có một pha cứu thua quan trọng!
Joao Gomes thực hiện cú đá phạt trực tiếp trúng đích, nhưng Antonin Kinsky đã kiểm soát được.
Kevin Danso phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ phạt.
Kevin Danso phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ của trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Kevin Danso phạm lỗi thô bạo với Mateus Mane.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Richarlison bị phạt vì đẩy Toti Gomes.
Toti Gomes thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Djed Spence giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Radu Dragusin chiến thắng trong pha không chiến với Tolu Arokodare.
Toti Gomes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Joao Gomes phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Joao Gomes phạm lỗi thô bạo với Lucas Bergvall.
Tottenham bắt đầu một pha phản công.
Radu Dragusin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Wolves vs Tottenham
Wolves (3-4-2-1): José Sá (1), Matt Doherty (2), Santiago Bueno (4), Toti Gomes (24), Pedro Lima (17), André (7), João Gomes (8), Hugo Bueno (3), Rodrigo Gomes (21), Mateus Mane (36), Adam Armstrong (9)
Tottenham (4-2-3-1): Antonin Kinsky (31), Pedro Porro (23), Kevin Danso (4), Micky van de Ven (37), Djed Spence (24), Conor Gallagher (22), Rodrigo Bentancur (30), Randal Kolo Muani (39), Yves Bissouma (8), Xavi Simons (7), Dominic Solanke (19)


| Thay người | |||
| 71’ | Rodrigo Gomes Tolu Arokodare | 40’ | Dominic Solanke Richarlison |
| 85’ | Matt Doherty Hwang Hee-chan | 46’ | Randal Kolo Muani Mathys Tel |
| 86’ | Pedro Lima Jackson Tchatchoua | 62’ | Yves Bissouma João Palhinha |
| 90’ | Hugo Bueno David Møller Wolfe | 63’ | Xavi Simons Lucas Bergvall |
| 90’ | Conor Gallagher Radu Drăgușin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Angel Gomes | Brandon Austin | ||
Daniel Bentley | Radu Drăgușin | ||
David Møller Wolfe | Souza | ||
Saheed Olagunju | João Palhinha | ||
Hwang Hee-chan | James Maddison | ||
Tolu Arokodare | Archie Gray | ||
Tom Edozie | Lucas Bergvall | ||
Jean-Ricner Bellegarde | Richarlison | ||
Jackson Tchatchoua | Mathys Tel | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Sam Johnstone Chấn thương vai | Guglielmo Vicario Chấn thương háng | ||
Yerson Mosquera Kỷ luật | Destiny Udogie Chấn thương cơ | ||
Ladislav Krejčí Không xác định | Ben Davies Chấn thương mắt cá | ||
Cristian Romero Chấn thương đầu gối | |||
Pape Matar Sarr Chấn thương vai | |||
Dejan Kulusevski Chấn thương đầu gối | |||
Wilson Odobert Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mohammed Kudus Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Wolves vs Tottenham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Wolves
Thành tích gần đây Tottenham
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 7 | 5 | 38 | 73 | T T B B T | |
| 2 | 33 | 21 | 7 | 5 | 37 | 70 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 17 | 10 | 7 | 14 | 61 | T H B T T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 13 | 58 | H B T T T | |
| 5 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | B T H T B | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | T T T H T | |
| 7 | 34 | 11 | 16 | 7 | 0 | 49 | H H T T H | |
| 8 | 34 | 13 | 9 | 12 | 8 | 48 | B B B B B | |
| 9 | 34 | 13 | 9 | 12 | 3 | 48 | H H H H B | |
| 10 | 34 | 14 | 6 | 14 | -2 | 48 | H T B H T | |
| 11 | 34 | 13 | 8 | 13 | 0 | 47 | B T H B B | |
| 12 | 34 | 12 | 10 | 12 | -9 | 46 | B T T B B | |
| 13 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | T H T H B | |
| 14 | 34 | 12 | 6 | 16 | -4 | 42 | T B B B B | |
| 15 | 34 | 9 | 13 | 12 | -7 | 40 | H H T T H | |
| 16 | 34 | 10 | 9 | 15 | -4 | 39 | H T H T T | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | -16 | 36 | H B T H T | |
| 18 | 34 | 8 | 10 | 16 | -10 | 34 | H B B H T | |
| 19 | 34 | 4 | 8 | 22 | -34 | 20 | H B B B B | |
| 20 | 34 | 3 | 8 | 23 | -38 | 17 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
