Thứ Bảy, 31/10/2026
Adam Armstrong
35
Kieran Trippier
41
Iker Bravo
41
Hector Kyprianou
49
Mateus Mané (Thay: R. Saïd)
61
J. Zemura (Thay: M. Bola)
61
O. Maamma (Thay: K. Diatta)
62
Martin Payero (Thay: Luca Kjerrumgaard)
72
Mamadou Doumbia (Thay: Myron Boadu)
72
Jordan Zemura
74
Tawanda Chirewa (Thay: Adam Armstrong)
78
Tommy Doyle (Thay: Jordan James)
78
Tommy Doyle
79
Rocco Vata (Thay: Iker Bravo)
85
Hugo Bueno
87
Jose Sa
88
Toti Gomes (Thay: Jean-Ricner Bellegarde)
90
Sean Neave (Thay: Hugo Bueno)
90

Thống kê trận đấu Wolves vs Watford

số liệu thống kê
Wolves
Wolves
Watford
Watford
62 Kiểm soát bóng 38
3 Sút trúng đích 0
11 Sút không trúng đích 3
14 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 11
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
26 Ném biên 20
7 Chuyền dài 2
10 Cú sút bị chặn 1
2 Phát bóng 11

Diễn biến Wolves vs Watford

Tất cả (23)
90+6'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+1'

Hugo Bueno rời sân và được thay thế bởi Sean Neave.

90+1'

Jean-Ricner Bellegarde rời sân và được thay thế bởi Toti Gomes.

88' Thẻ vàng cho Jose Sa.

Thẻ vàng cho Jose Sa.

87' Thẻ vàng cho Hugo Bueno.

Thẻ vàng cho Hugo Bueno.

85'

Iker Bravo rời sân và được thay thế bởi Rocco Vata.

79' Thẻ vàng cho Tommy Doyle.

Thẻ vàng cho Tommy Doyle.

78'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.

78'

Adam Armstrong rời sân và được thay thế bởi Tawanda Chirewa.

74' Thẻ vàng cho Jordan Zemura.

Thẻ vàng cho Jordan Zemura.

72'

Myron Boadu rời sân và được thay thế bởi Mamadou Doumbia.

72'

Luca Kjerrumgaard rời sân và được thay thế bởi Martin Payero.

62'

Krepin Diatta rời sân và được thay thế bởi Othmane Maamma.

61'

Marc Bola rời sân và được thay thế bởi Jordan Zemura.

61'

Rafiki Said rời sân và được thay thế bởi Mateus Mane.

49' Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

Thẻ vàng cho Hector Kyprianou.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' Thẻ vàng cho Iker Bravo.

Thẻ vàng cho Iker Bravo.

41' Thẻ vàng cho Kieran Trippier.

Thẻ vàng cho Kieran Trippier.

35' V À A A O O O - Adam Armstrong đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adam Armstrong đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Wolves vs Watford

Wolves (4-2-3-1): José Sá (1), Kieran Trippier (2), Yerson Mosquera (15), Ladislav Krejčí (37), Hugo Bueno (3), André (7), Marshall Munetsi (5), Jean-Ricner Bellegarde (27), Jordan James (8), Rafiki Said (19), Adam Armstrong (10)

Watford (5-3-2): Federico Ravaglia (1), Marc Bola (16), Kévin Keben (4), Mattie Pollock (6), Branimir Mlacic (29), Krépin Diatta (15), Edo Kayembe (39), Hector Kyprianou (5), Iker Bravo (17), Myron Boadu (10), Luca Kjerrumgaard (9)

Wolves
Wolves
4-2-3-1
1
José Sá
2
Kieran Trippier
15
Yerson Mosquera
37
Ladislav Krejčí
3
Hugo Bueno
7
André
5
Marshall Munetsi
27
Jean-Ricner Bellegarde
8
Jordan James
19
Rafiki Said
10
Adam Armstrong
9
Luca Kjerrumgaard
10
Myron Boadu
17
Iker Bravo
5
Hector Kyprianou
39
Edo Kayembe
15
Krépin Diatta
29
Branimir Mlacic
6
Mattie Pollock
4
Kévin Keben
16
Marc Bola
1
Federico Ravaglia
Watford
Watford
5-3-2
Thay người
61’
Rafiki Said
Mateus Mane
61’
Marc Bola
Jordan Zemura
78’
Jordan James
Tommy Doyle
62’
Krepin Diatta
Othmane Maamma
78’
Adam Armstrong
Tawanda Chirewa
72’
Luca Kjerrumgaard
Martin Payero
90’
Jean-Ricner Bellegarde
Toti Gomes
72’
Myron Boadu
Mamadou Doumbia
90’
Hugo Bueno
Sean Neave
85’
Iker Bravo
Rocco Vata
Cầu thủ dự bị
João Virgínia
Daniel Bachmann
Toti Gomes
Omar Traore
Jackson Tchatchoua
Jordan Zemura
Tommy Doyle
Martin Payero
Fer Lopez
Othmane Maamma
Luke Rawlings
Rocco Vata
Sean Neave
Mamadou Doumbia
Tawanda Chirewa
Amin Nabizada
Mateus Mane
Stephy Mavididi
Tình hình lực lượng

Rodrigo Gomes

Va chạm

Jeremy Ngakia

Chấn thương đùi

Raúl Jiménez

Va chạm

Edoardo Bove

Va chạm

Kwadwo Baah

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Rob Edwards

Roy Hodgson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/03 - 2013
26/12 - 2014
07/03 - 2015
Premier League
20/10 - 2018
27/04 - 2019
28/09 - 2019
01/01 - 2020
11/09 - 2021
11/03 - 2022
Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Wolves

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
H1: 1-0
21/10 - 2026
17/10 - 2026
H1: 1-1
14/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
H1: 0-0
Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
H1: 2-1

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
H1: 1-0
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
H1: 0-3
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
H1: 2-0
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Sheffield UnitedSheffield United13544219T B T H T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
12PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham13355-414H B T B B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow