Thứ Sáu, 08/05/2026
Nathan Broadhead (Kiến tạo: George Thomason)
16
Yu Hirakawa
50
Dan Scarr
50
Rob Dickie
53
Sinclair Armstrong (Thay: Mark Sykes)
64
Matthew James (Thay: Ben Sheaf)
67
Josh Windass (Thay: Nathan Broadhead)
68
Jason Knight (Thay: Haydon Roberts)
73
(og) Radek Vitek
74
Neto Borges (Thay: Yu Hirakawa)
78
Cameron Pring (Thay: Ross McCrorie)
79
Sam Smith (Thay: Kieffer Moore)
81

Thống kê trận đấu Wrexham vs Bristol City

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Bristol City
Bristol City
48 Kiểm soát bóng 52
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 4
1 Việt vị 5
10 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 26
3 Chuyền dài 2
3 Cú sút bị chặn 5
10 Phát bóng 8

Diễn biến Wrexham vs Bristol City

Tất cả (20)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

81'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

79'

Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Cameron Pring.

79'

Yu Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Neto Borges.

78'

Yu Hirakawa rời sân và được thay thế bởi Neto Borges.

74' BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Radek Vitek đã đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG ĐỐI PHƯƠNG - Radek Vitek đã đưa bóng vào lưới nhà!

73'

Haydon Roberts rời sân và được thay thế bởi Jason Knight.

68'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Josh Windass.

68'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi Matthew James.

67'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi Matthew James.

64'

Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

53' Thẻ vàng cho Rob Dickie.

Thẻ vàng cho Rob Dickie.

50' Thẻ vàng cho Dan Scarr.

Thẻ vàng cho Dan Scarr.

50' Thẻ vàng cho Yu Hirakawa.

Thẻ vàng cho Yu Hirakawa.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

16'

George Thomason đã kiến tạo cho bàn thắng.

16' V À A A O O O - Nathan Broadhead đã ghi bàn!

V À A A O O O - Nathan Broadhead đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với SToK Cae Ras, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Bristol City

Wrexham (3-5-2): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dan Scarr (24), Dominic Hyam (5), Ryan Longman (47), George Dobson (15), Ben Sheaf (18), George Thomason (14), James McClean (7), Kieffer Moore (19), Nathan Broadhead (33)

Bristol City (3-5-2): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Rob Dickie (16), Zak Vyner (14), Ross McCrorie (2), Anis Mehmeti (11), Adam Randell (4), Mark Sykes (17), Haydon Roberts (24), Yu Hirakawa (7), Emil Riis (18)

Wrexham
Wrexham
3-5-2
1
Arthur Okonkwo
4
Max Cleworth
24
Dan Scarr
5
Dominic Hyam
47
Ryan Longman
15
George Dobson
18
Ben Sheaf
14
George Thomason
7
James McClean
19
Kieffer Moore
33
Nathan Broadhead
18
Emil Riis
7
Yu Hirakawa
24
Haydon Roberts
17
Mark Sykes
4
Adam Randell
11
Anis Mehmeti
2
Ross McCrorie
14
Zak Vyner
16
Rob Dickie
19
George Tanner
23
Radek Vítek
Bristol City
Bristol City
3-5-2
Thay người
67’
Ben Sheaf
Matty James
64’
Mark Sykes
Sinclair Armstrong
68’
Nathan Broadhead
Josh Windass
73’
Haydon Roberts
Jason Knight
81’
Kieffer Moore
Sam Smith
78’
Yu Hirakawa
Neto Borges
79’
Ross McCrorie
Cameron Pring
Cầu thủ dự bị
Callum Burton
Max O'Leary
Callum Doyle
Cameron Pring
Conor Coady
Neto Borges
Josh Windass
Jason Knight
Oliver Rathbone
Elijah Morrison
Ryan Barnett
Jed Meerholz
Matty James
Fally Mayulu
Ryan Hardie
Ephraim Yeboah
Sam Smith
Sinclair Armstrong
Tình hình lực lượng

Danny Ward

Không xác định

Luke McNally

Không xác định

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Max Bird

Chấn thương bắp chân

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Joe Williams

Chấn thương mắt cá

Andy Cannon

Chấn thương dây chằng chéo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2025
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow