Thứ Tư, 11/03/2026
O. McBurnie
7
Oli McBurnie
7
Sam Smith
8
Joe Gelhardt
41
(Pen) Joe Gelhardt
43
O. Rathbone (Thay: Z. Vyner)
45
Charlie Hughes
45+1'
Oliver Rathbone (Thay: Zak Vyner)
46
Oliver Rathbone
49
John Lundstram (Thay: Amir Hadziahmetovic)
60
Lewis Koumas (Kiến tạo: Liam Millar)
63
Dominic Hyam
66
Semi Ajayi (Thay: Paddy McNair)
69
Kyle Joseph (Thay: Oli McBurnie)
69
Issa Kabore (Thay: Ryan Longman)
70
Davis Keillor-Dunn (Thay: Josh Windass)
70
Nathan Broadhead (Kiến tạo: Issa Kabore)
76
Toby Collyer (Thay: Liam Millar)
82
Mohamed Belloumi (Thay: Joe Gelhardt)
82
Bailey Cadamarteri (Thay: Max Cleworth)
84
Jay Rodriguez (Thay: Sam Smith)
84
Toby Collyer
86
Kyle Joseph
90+4'

Thống kê trận đấu Wrexham vs Hull City

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Hull City
Hull City
63 Kiểm soát bóng 37
2 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 4
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 9
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 1
31 Ném biên 31
2 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wrexham vs Hull City

Tất cả (29)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' Thẻ vàng cho Kyle Joseph.

Thẻ vàng cho Kyle Joseph.

86' Thẻ vàng cho Toby Collyer.

Thẻ vàng cho Toby Collyer.

84'

Sam Smith rời sân và được thay thế bởi Jay Rodriguez.

84'

Max Cleworth rời sân và anh được thay thế bởi Bailey Cadamarteri.

82'

Joe Gelhardt rời sân và được thay thế bởi Mohamed Belloumi.

82'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Toby Collyer.

76'

Issa Kabore đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Nathan Broadhead ghi bàn!

V À A A O O O - Nathan Broadhead ghi bàn!

70'

Josh Windass rời sân và anh được thay thế bởi Davis Keillor-Dunn.

70'

Ryan Longman rời sân và anh được thay thế bởi Issa Kabore.

69'

Oli McBurnie rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.

69'

Paddy McNair rời sân và được thay thế bởi Semi Ajayi.

66' Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

63'

Liam Millar đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Lewis Koumas ghi bàn!

V À A A O O O - Lewis Koumas ghi bàn!

60'

Amir Hadziahmetovic rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.

49' Thẻ vàng cho Oliver Rathbone.

Thẻ vàng cho Oliver Rathbone.

46'

Zak Vyner rời sân và được thay thế bởi Oliver Rathbone.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Hull City

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Ryan Longman (47), Zak Vyner (26), Lewis O'Brien (27), George Thomason (14), Josh Windass (10), Nathan Broadhead (33), Sam Smith (28)

Hull City (3-4-2-1): Ivor Pandur (1), Charlie Hughes (4), John Egan (15), Paddy McNair (37), Cody Drameh (18), Amir Hadziahmetovic (20), Regan Slater (27), Liam Millar (7), Joe Gelhardt (21), Lewis Koumas (36), Oli McBurnie (9)

Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
1
Arthur Okonkwo
4
Max Cleworth
5
Dominic Hyam
2
Callum Doyle
47
Ryan Longman
26
Zak Vyner
27
Lewis O'Brien
14
George Thomason
10
Josh Windass
33
Nathan Broadhead
28
Sam Smith
9
Oli McBurnie
36
Lewis Koumas
21
Joe Gelhardt
7
Liam Millar
27
Regan Slater
20
Amir Hadziahmetovic
18
Cody Drameh
37
Paddy McNair
15
John Egan
4
Charlie Hughes
1
Ivor Pandur
Hull City
Hull City
3-4-2-1
Thay người
46’
Zak Vyner
Oliver Rathbone
60’
Amir Hadziahmetovic
John Lundstram
70’
Ryan Longman
Issa Kaboré
69’
Paddy McNair
Semi Ajayi
70’
Josh Windass
Davis Keillor-Dunn
69’
Oli McBurnie
Kyle Joseph
84’
Max Cleworth
Bailey Cadamarteri
82’
Joe Gelhardt
Mohamed Belloumi
84’
Sam Smith
Jay Rodriguez
82’
Liam Millar
Toby Collyer
Cầu thủ dự bị
Danny Ward
Mohamed Belloumi
Lewis Brunt
Semi Ajayi
Issa Kaboré
Lewie Coyle
Dan Scarr
Dillon Phillips
Davis Keillor-Dunn
Cathal McCarthy
Oliver Rathbone
Kieran Dowell
Ryan Barnett
Toby Collyer
Bailey Cadamarteri
John Lundstram
Jay Rodriguez
Kyle Joseph
Tình hình lực lượng

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Ryan Giles

Va chạm

Liberato Cacace

Không xác định

Darko Gyabi

Chấn thương háng

Matty James

Không xác định

Yu Hirakawa

Chấn thương đầu gối

Ben Sheaf

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
13/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Hạng nhất Anh
11/12 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
Cúp FA
08/03 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-2
Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369B H H T T
3MillwallMillwall3720891068B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town36191072767B T T T H
5Hull CityHull City3719612663T T B B T
6WrexhamWrexham3615129857H T T T B
7Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
8SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
9WatfordWatford36131310452H T B T H
10SwanseaSwansea3715715052T H B T T
11Bristol CityBristol City3714815050B T B B B
12Sheffield UnitedSheffield United3615417249T T B T H
13Birmingham CityBirmingham City36131013-149H T B B B
14Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
15Stoke CityStoke City3713816247B H T B B
16QPRQPR3613815-1247B T B B B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044B H H B T
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339T T B B H
21LeicesterLeicester37111115-738H H B H T
22West BromWest Brom369918-1836H B H B H
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday371927-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow