Thứ Năm, 30/04/2026
Ricardo Pereira (Thay: J. James)
41
Ricardo Pereira (Thay: Jordan James)
41
Lewis O'Brien
63
Jordan Ayew
68
Louis Page (Thay: Oliver Skipp)
69
George Thomason (Thay: Oliver Rathbone)
77
Issa Kabore (Thay: Ryan Longman)
78
Jeremy Monga (Thay: Bobby Reid)
78
Ricardo Pereira
84
Ricardo Pereira
87
Jannik Vestergaard (Kiến tạo: Memeh Caleb Okoli)
90
Callum Doyle
90+4'

Thống kê trận đấu Wrexham vs Leicester

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Leicester
Leicester
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 0
3 Phạt góc 1
0 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
34 Ném biên 29
5 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wrexham vs Leicester

Tất cả (18)
90+6'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Callum Doyle.

Thẻ vàng cho Callum Doyle.

90'

Memeh Caleb Okoli đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Jannik Vestergaard đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jannik Vestergaard đã ghi bàn!

90' V À A A O O O - [player1] ghi bàn rồi!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn rồi!

87' Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

84' Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

78'

Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.

78'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Issa Kabore.

77'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi George Thomason.

69'

Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Louis Page.

68' Thẻ vàng cho Jordan Ayew.

Thẻ vàng cho Jordan Ayew.

63' V À A A O O O - Lewis O'Brien ghi bàn!

V À A A O O O - Lewis O'Brien ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Ricardo Pereira.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với SToK Cae Ras, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Leicester

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Ryan Longman (47), Matty James (37), Ben Sheaf (18), Liberato Cacace (13), Oliver Rathbone (20), Lewis O'Brien (27), Kieffer Moore (19)

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Caleb Okoli (5), Jannik Vestergaard (23), Ben Nelson (4), Jordan James (6), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
1
Arthur Okonkwo
4
Max Cleworth
5
Dominic Hyam
2
Callum Doyle
47
Ryan Longman
37
Matty James
18
Ben Sheaf
13
Liberato Cacace
20
Oliver Rathbone
27
Lewis O'Brien
19
Kieffer Moore
9
Jordan Ayew
10
Stephy Mavididi
14
Bobby Decordova-Reid
7
Abdul Fatawu
22
Oliver Skipp
6
Jordan James
4
Ben Nelson
23
Jannik Vestergaard
5
Caleb Okoli
17
Hamza Choudhury
1
Jakub Stolarczyk
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
77’
Oliver Rathbone
George Thomason
41’
Jordan James
Ricardo Pereira
78’
Ryan Longman
Issa Kaboré
69’
Oliver Skipp
Louis Page
78’
Bobby Reid
Jeremy Monga
Cầu thủ dự bị
George Thomason
Luke Thomas
Josh Windass
Ricardo Pereira
Nathan Broadhead
Asmir Begović
Sam Smith
Olabade Aluko
Issa Kaboré
Boubakary Soumaré
George Dobson
Louis Page
Jay Rodriguez
Jeremy Monga
Dan Scarr
Patson Daka
Callum Burton
Silko Thomas
Tình hình lực lượng

Danny Ward

Không xác định

Victor Kristiansen

Chấn thương đầu gối

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Andy Cannon

Chấn thương dây chằng chéo

Ryan Hardie

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
01/10 - 2025
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
26/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
12/04 - 2026
08/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 2-0
14/03 - 2026
H1: 1-0
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
H1: 1-1
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow