Thứ Hai, 02/02/2026
Ricardo Pereira (Thay: J. James)
41
Ricardo Pereira (Thay: Jordan James)
41
Lewis O'Brien
63
Jordan Ayew
68
Louis Page (Thay: Oliver Skipp)
69
George Thomason (Thay: Oliver Rathbone)
77
Issa Kabore (Thay: Ryan Longman)
78
Jeremy Monga (Thay: Bobby Reid)
78
Ricardo Pereira
84
Ricardo Pereira
87
Jannik Vestergaard (Kiến tạo: Memeh Caleb Okoli)
90
Callum Doyle
90+4'

Thống kê trận đấu Wrexham vs Leicester

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Leicester
Leicester
48 Kiểm soát bóng 52
12 Phạm lỗi 12
34 Ném biên 29
0 Việt vị 2
5 Chuyền dài 1
3 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wrexham vs Leicester

Tất cả (18)
90+6'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Callum Doyle.

Thẻ vàng cho Callum Doyle.

90'

Memeh Caleb Okoli đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Jannik Vestergaard đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jannik Vestergaard đã ghi bàn!

90' V À A A O O O - [player1] ghi bàn rồi!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn rồi!

87' Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

84' Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

Thẻ vàng cho Ricardo Pereira.

78'

Bobby Reid rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.

78'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Issa Kabore.

77'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi George Thomason.

69'

Oliver Skipp rời sân và được thay thế bởi Louis Page.

68' Thẻ vàng cho Jordan Ayew.

Thẻ vàng cho Jordan Ayew.

63' V À A A O O O - Lewis O'Brien ghi bàn!

V À A A O O O - Lewis O'Brien ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Jordan James rời sân và được thay thế bởi Ricardo Pereira.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với SToK Cae Ras, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Leicester

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Ryan Longman (47), Matty James (37), Ben Sheaf (18), Liberato Cacace (13), Oliver Rathbone (20), Lewis O'Brien (27), Kieffer Moore (19)

Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), Hamza Choudhury (17), Caleb Okoli (5), Jannik Vestergaard (23), Ben Nelson (4), Jordan James (6), Oliver Skipp (22), Abdul Fatawu (7), Bobby Decordova-Reid (14), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)

Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
1
Arthur Okonkwo
4
Max Cleworth
5
Dominic Hyam
2
Callum Doyle
47
Ryan Longman
37
Matty James
18
Ben Sheaf
13
Liberato Cacace
20
Oliver Rathbone
27
Lewis O'Brien
19
Kieffer Moore
9
Jordan Ayew
10
Stephy Mavididi
14
Bobby Decordova-Reid
7
Abdul Fatawu
22
Oliver Skipp
6
Jordan James
4
Ben Nelson
23
Jannik Vestergaard
5
Caleb Okoli
17
Hamza Choudhury
1
Jakub Stolarczyk
Leicester
Leicester
4-2-3-1
Thay người
77’
Oliver Rathbone
George Thomason
41’
Jordan James
Ricardo Pereira
78’
Ryan Longman
Issa Kaboré
69’
Oliver Skipp
Louis Page
78’
Bobby Reid
Jeremy Monga
Cầu thủ dự bị
Callum Burton
Asmir Begović
Dan Scarr
Olabade Aluko
Jay Rodriguez
Boubakary Soumaré
George Thomason
Louis Page
Josh Windass
Jeremy Monga
Nathan Broadhead
Patson Daka
Sam Smith
Silko Thomas
Issa Kaboré
Ricardo Pereira
George Dobson
Luke Thomas
Tình hình lực lượng

Danny Ward

Không xác định

Victor Kristiansen

Chấn thương đầu gối

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Harry Souttar

Chấn thương mắt cá

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Andy Cannon

Chấn thương dây chằng chéo

Ryan Hardie

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
01/10 - 2025
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Leicester

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
02/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 4-0

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow