Thứ Ba, 22/09/2026
Kieffer Moore
15
Kieffer Moore
31
Barry Bannan
63
Sam Smith (Thay: Nathan Broadhead)
68
Jamal Lowe (Thay: Ike Ugbo)
77
Ryan Hardie (Thay: Kieffer Moore)
77
Bailey Cadamarteri (Kiến tạo: Charlie McNeill)
81
Sean Fusire (Thay: Barry Bannan)
90
Gabriel Otegbayo (Thay: Olaf Kobacki)
90

Thống kê trận đấu Wrexham vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 9
4 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 2
18 Ném biên 22
5 Chuyền dài 6
2 Cú sút bị chặn 11
8 Phát bóng 6

Diễn biến Wrexham vs Sheffield Wednesday

Tất cả (15)
90+6'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Olaf Kobacki rời sân và được thay thế bởi Gabriel Otegbayo.

90+2'

Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Sean Fusire.

81'

Charlie McNeill đã kiến tạo cho bàn thắng này.

81' V À A A O O O - Bailey Cadamarteri đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bailey Cadamarteri đã ghi bàn!

77'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Ryan Hardie.

77'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.

68'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

63' V À A A O O O - Barry Bannan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Barry Bannan đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31' V À A A O O O - Kieffer Moore đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kieffer Moore đã ghi bàn!

15' V À A A O O O - Kieffer Moore ghi bàn!

V À A A O O O - Kieffer Moore ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với SToK Cae Ras, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Sheffield Wednesday

Wrexham (3-5-1-1): Danny Ward (21), Max Cleworth (4), Conor Coady (6), Lewis Brunt (3), Ryan Longman (47), George Dobson (15), Matty James (37), Lewis O'Brien (27), James McClean (7), Nathan Broadhead (33), Kieffer Moore (19)

Sheffield Wednesday (3-4-1-2): Ethan Horvath (24), Liam Palmer (2), Dominic Iorfa (6), Max Lowe (3), Yan Valery (7), Svante Ingelsson (8), Barry Bannan (10), Olaf Kobacki (19), Charlie McNiell (17), Bailey Cadamarteri (18), Iké Ugbo (11)

Wrexham
Wrexham
3-5-1-1
21
Danny Ward
4
Max Cleworth
6
Conor Coady
3
Lewis Brunt
47
Ryan Longman
15
George Dobson
37
Matty James
27
Lewis O'Brien
7
James McClean
33
Nathan Broadhead
19
Kieffer Moore
11
Iké Ugbo
18
Bailey Cadamarteri
17
Charlie McNiell
19
Olaf Kobacki
10
Barry Bannan
8
Svante Ingelsson
7
Yan Valery
3
Max Lowe
6
Dominic Iorfa
2
Liam Palmer
24
Ethan Horvath
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-1-2
Thay người
68’
Nathan Broadhead
Sam Smith
77’
Ike Ugbo
Jamal Lowe
77’
Kieffer Moore
Ryan Hardie
90’
Olaf Kobacki
Gabriel Otegbayo
90’
Barry Bannan
Sean Fusire
Cầu thủ dự bị
Arthur Okonkwo
Logan Stretch
Eoghan O'Connell
Gabriel Otegbayo
Jacob Mendy
Reece Johnson
Callum Doyle
Ernie Weaver
Ryan Barnett
Sean Fusire
Elliot Lee
Rio Shipston
Harry Ashfield
Jarvis Thornton
Ryan Hardie
Jamal Lowe
Sam Smith
William Grainger
Tình hình lực lượng

Liberato Cacace

Chấn thương đùi

Di'Shon Bernard

Không xác định

George Thomason

Chấn thương đùi

Nathaniel Chalobah

Chấn thương gân kheo

Oliver Rathbone

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
H1: 0-1
06/09 - 2026
H1: 0-0
03/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
H1: 1-1
18/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
02/08 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng 3 Anh
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
21/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
Giao hữu
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow