Thứ Tư, 28/10/2026
Cyle Larin
14
Kieffer Moore (Kiến tạo: Ben Whiteman)
36
Samuel Edozie (Thay: Leo Scienza)
46
James Ward-Prowse (Kiến tạo: Samuel Edozie)
50
Matthew James (Thay: Ben Sheaf)
65
Nathan Wood
69
Sam Smith (Thay: Kieffer Moore)
72
Tom Fellows (Thay: Kuryu Matsuki)
76
Dominic Hyam
86
Divin Mubama (Thay: Cyle Larin)
86
Lewis O'Brien (Thay: Callum O'Hare)
87
(og) Keven Schlotterbeck
89
Lewis Dobbin (Thay: James Bree)
90
Ryan Manning
90+2'
Flynn Downes
90+5'

Thống kê trận đấu Wrexham vs Southampton

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Southampton
Southampton
34 Kiểm soát bóng 66
4 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
7 Ném biên 17
2 Chuyền dài 8
0 Cú sút bị chặn 5
13 Phát bóng 7

Diễn biến Wrexham vs Southampton

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Flynn Downes.

Thẻ vàng cho Flynn Downes.

90+3'

James Bree rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.

90+2' Thẻ vàng cho Ryan Manning.

Thẻ vàng cho Ryan Manning.

89' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Keven Schlotterbeck đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Keven Schlotterbeck đưa bóng vào lưới nhà!

87'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Lewis O'Brien.

87'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Lewis O'Brien.

86'

Cyle Larin rời sân và được thay thế bởi Divin Mubama.

86' Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

Thẻ vàng cho Dominic Hyam.

76'

Kuryu Matsuki rời sân và được thay thế bởi Tom Fellows.

72'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Sam Smith.

69' Thẻ vàng cho Nathan Wood.

Thẻ vàng cho Nathan Wood.

65'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi Matthew James.

50'

Samuel Edozie đã kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - James Ward-Prowse đã ghi bàn!

V À A A O O O - James Ward-Prowse đã ghi bàn!

46'

Leo Scienza rời sân và được thay thế bởi Samuel Edozie.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Ben Whiteman đã kiến tạo cho bàn thắng.

36' V À A A A O O O - Kieffer Moore đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Kieffer Moore đã ghi bàn!

14' Thẻ vàng cho Cyle Larin.

Thẻ vàng cho Cyle Larin.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Southampton

Wrexham (3-4-2-1): Anthony Patterson (22), Zak Vyner (26), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), Ben Sheaf (18), Ben Whiteman (8), Jacques Ekomie (3), Josh Windass (10), Callum O'Hare (17), Kieffer Moore (19)

Southampton (4-2-3-1): Daniel Peretz (1), James Bree (14), Nathan Wood (15), Keven Schlotterbeck (13), Ryan Manning (3), Flynn Downes (4), James Ward-Prowse (30), Kuryu Matsuki (27), Finn Azaz (10), Léo Scienza (7), Cyle Larin (9)

Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
22
Anthony Patterson
26
Zak Vyner
5
Dominic Hyam
2
Callum Doyle
12
Issa Kaboré
18
Ben Sheaf
8
Ben Whiteman
3
Jacques Ekomie
10
Josh Windass
17
Callum O'Hare
19
Kieffer Moore
9
Cyle Larin
7
Léo Scienza
10
Finn Azaz
27
Kuryu Matsuki
30
James Ward-Prowse
4
Flynn Downes
3
Ryan Manning
13
Keven Schlotterbeck
15
Nathan Wood
14
James Bree
1
Daniel Peretz
Southampton
Southampton
4-2-3-1
Thay người
65’
Ben Sheaf
Matty James
46’
Leo Scienza
Samuel Edozie
72’
Kieffer Moore
Sam Smith
76’
Kuryu Matsuki
Tom Fellows
87’
Josh Windass
Lewis O'Brien
86’
Cyle Larin
Divin Mubama
90’
James Bree
Lewis Dobbin
Cầu thủ dự bị
Lewis O'Brien
George Long
Aaron James
Jack Stephens
Danny Ward
Zach Abbott
Joe Worrall
Welington
George Dobson
Tom Fellows
Matty James
Samuel Edozie
Ryan Longman
Cameron Bragg
Bailey Cadamarteri
Lewis Dobbin
Sam Smith
Divin Mubama
Tình hình lực lượng

Liberato Cacace

Chấn thương cơ

Caspar Jander

Chấn thương cơ

Max Cleworth

Chấn thương gân kheo

George Thomason

Chấn thương cơ

Oliver Rathbone

Chấn thương cơ

Nathan Broadhead

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
08/04 - 2026
19/09 - 2026

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
H1: 0-1
06/09 - 2026
H1: 0-0
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Southampton

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow