Chủ Nhật, 01/02/2026
Babajide Adeeko
27
Jensen Weir (Thay: Babajide Adeeko)
31
Ryan Barnett (Kiến tạo: George Dobson)
60
Ryan Barnett
61
Silko Thomas (Thay: Jonny Smith)
67
Steven Fletcher (Thay: Ollie Palmer)
70
Elliot Lee (Thay: Paul Mullin)
70
Callum McManaman (Thay: Michael Olakigbe)
73
Joe Hugill (Thay: Steven Sessegnon)
73
Will Aimson
77
Joe Hugill (Kiến tạo: Silko Thomas)
79
Jensen Weir
85
Mo Faal (Thay: Oliver Rathbone)
87
Sebastian Revan (Thay: Ryan Barnett)
88
Steven Fletcher (Kiến tạo: James McClean)
90+1'
James McClean
90+2'

Thống kê trận đấu Wrexham vs Wigan Athletic

số liệu thống kê
Wrexham
Wrexham
Wigan Athletic
Wigan Athletic
47 Kiểm soát bóng 53
6 Phạm lỗi 13
20 Ném biên 23
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Wrexham vs Wigan Athletic

Tất cả (23)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho James McClean.

Thẻ vàng cho James McClean.

90+1'

James McClean đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Steven Fletcher ghi bàn!

V À A A O O O - Steven Fletcher ghi bàn!

88'

Ryan Barnett rời sân và được thay thế bởi Sebastian Revan.

87'

Oliver Rathbone rời sân và được thay thế bởi Mo Faal.

85' Thẻ vàng cho Jensen Weir.

Thẻ vàng cho Jensen Weir.

79'

Silko Thomas đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Joe Hugill ghi bàn!

V À A A O O O - Joe Hugill ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho Will Aimson.

Thẻ vàng cho Will Aimson.

73'

Steven Sessegnon rời sân và được thay thế bởi Joe Hugill.

73'

Michael Olakigbe rời sân và được thay thế bởi Callum McManaman.

70'

Paul Mullin rời sân và được thay thế bởi Elliot Lee.

70'

Ollie Palmer rời sân và được thay thế bởi Steven Fletcher.

67'

Jonny Smith rời sân và được thay thế bởi Silko Thomas.

61' Thẻ vàng cho Ryan Barnett.

Thẻ vàng cho Ryan Barnett.

60'

George Dobson đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Ryan Barnett ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Barnett ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31'

Babajide Adeeko rời sân và được thay thế bởi Jensen Weir.

Đội hình xuất phát Wrexham vs Wigan Athletic

Wrexham (3-5-2): Mark Howard (21), Max Cleworth (4), Eoghan O'Connell (5), Lewis Brunt (3), Ryan Barnett (29), George Dobson (15), Matty James (37), Oliver Rathbone (20), James McClean (7), Paul Mullin (10), Ollie Palmer (9)

Wigan Athletic (4-1-4-1): Sam Tickle (1), Toby Sibbick (17), Jason Kerr (15), Will Aimson (4), Steven Sessegnon (5), Scott Smith (21), Jonny Smith (18), Babajide Adeeko (16), Thelo Aasgaard (10), Michael Olakigbe (11), Dale Taylor (28)

Wrexham
Wrexham
3-5-2
21
Mark Howard
4
Max Cleworth
5
Eoghan O'Connell
3
Lewis Brunt
29
Ryan Barnett
15
George Dobson
37
Matty James
20
Oliver Rathbone
7
James McClean
10
Paul Mullin
9
Ollie Palmer
28
Dale Taylor
11
Michael Olakigbe
10
Thelo Aasgaard
16
Babajide Adeeko
18
Jonny Smith
21
Scott Smith
5
Steven Sessegnon
4
Will Aimson
15
Jason Kerr
17
Toby Sibbick
1
Sam Tickle
Wigan Athletic
Wigan Athletic
4-1-4-1
Thay người
70’
Paul Mullin
Elliot Lee
31’
Babajide Adeeko
Jensen Weir
70’
Ollie Palmer
Steven Fletcher
67’
Jonny Smith
Silko Thomas
87’
Oliver Rathbone
Mo Faal
73’
Michael Olakigbe
Callum McManaman
88’
Ryan Barnett
Sebastian Revan
73’
Steven Sessegnon
Joe Hugill
Cầu thủ dự bị
Arthur Okonkwo
Tom Watson
Dan Scarr
James Carragher
Sebastian Revan
Luke Robinson
Andy Cannon
Jensen Weir
Elliot Lee
Silko Thomas
Mo Faal
Callum McManaman
Steven Fletcher
Joe Hugill

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
09/08 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Hạng 3 Anh
29/12 - 2024
12/04 - 2025

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Wigan Athletic

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 3 Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City2918652360H T H T H
2Lincoln CityLincoln City2917751958T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers30141061152T H T T T
4Stockport CountyStockport County291577752T T H T T
5Bradford CityBradford City281477549T B B B T
6HuddersfieldHuddersfield30146101148B B T T T
7Luton TownLuton Town2912611442T H B B T
8StevenageStevenage281198342B H H T B
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers2910109540T T B T H
10ReadingReading2810108440T B H H T
11Mansfield TownMansfield Town271089638T T H H H
12Peterborough UnitedPeterborough United2912215-238T B T B B
13Exeter CityExeter City2811413337H T T H B
14Plymouth ArgylePlymouth Argyle2911414-637T T T H B
15BarnsleyBarnsley251069-136H T H B T
16BlackpoolBlackpool299515-732B B T B B
17AFC WimbledonAFC Wimbledon279513-832T B B H B
18Leyton OrientLeyton Orient299515-932H T B B B
19Wigan AthleticWigan Athletic2871011-531B B H B B
20Rotherham UnitedRotherham United288713-931B B H T T
21Burton AlbionBurton Albion288713-1131B T B B H
22Doncaster RoversDoncaster Rovers288614-1430H T H T B
23Northampton TownNorthampton Town288515-1229H B B B B
24Port ValePort Vale265615-1721B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow