Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Sandro Ingolitsch (Kiến tạo: Mike-Steven Baehre) 3 | |
Yann Massombo (Kiến tạo: Mike-Steven Baehre) 32 | |
Marco Boras 42 | |
L. Sulzbacher (Thay: J. Naschberger) 46 | |
D. Gugganig (Thay: D. Kubatta) 46 | |
David Gugganig (Thay: David Kubatta) 46 | |
Lukas Sulzbacher (Thay: Johannes Naschberger) 46 | |
Srdjan Hrstic (Thay: Ousmane Diawara) 64 | |
Lukas Sulzbacher 65 | |
Lukas Jaeger 73 | |
Marlon Mustapha (Thay: Patrick Greil) 78 | |
Erkin Yalcin (Thay: Yann Massombo) 79 | |
Lukas Hinterseer (Kiến tạo: Marco Boras) 88 |
Thống kê trận đấu WSG Tirol vs SCR Altach


Diễn biến WSG Tirol vs SCR Altach
Marco Boras đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Hinterseer đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Yann Massombo rời sân và anh được thay thế bởi Erkin Yalcin.
Patrick Greil rời sân và anh được thay thế bởi Marlon Mustapha.
Thẻ vàng cho Lukas Jaeger.
Thẻ vàng cho Lukas Sulzbacher.
Ousmane Diawara rời sân và anh ấy được thay thế bởi Srdjan Hrstic.
Johannes Naschberger rời sân và được thay thế bởi Lukas Sulzbacher.
David Kubatta rời sân và được thay thế bởi David Gugganig.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A A O O O - Marco Boras đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Mike-Steven Baehre đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yann Massombo ghi bàn!
Mike-Steven Baehre đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sandro Ingolitsch đã ghi bàn!
V À A A A O O O Altach ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát WSG Tirol vs SCR Altach
WSG Tirol (3-4-3): Adam Stejskal (40), David Kubatta (14), David Kubatta (14), Jamie Lawrence (5), Marco Boras (23), Benjamin Bockle (20), Matthäus Taferner (30), Johannes Naschberger (17), Johannes Naschberger (17), Valentino Muller (4), Moritz Wels (37), Lukas Hinterseer (16), Nikolai Frederiksen (8)
SCR Altach (3-4-2-1): Dejan Stojanovic (1), Filip Milojevic (27), Benedikt Zech (23), Lukas Jäger (17), Sandro Ingolitsch (25), Vesel Demaku (6), Mike Bahre (8), Mohamed Ouedraogo (29), Yann Massombo (28), Patrick Greil (18), Ousmane Diawara (10)


| Thay người | |||
| 46’ | David Kubatta David Gugganig | 64’ | Ousmane Diawara Srdjan Hrstic |
| 46’ | Johannes Naschberger Lukas Sulzbacher | 78’ | Patrick Greil Marlon Mustapha |
| 79’ | Yann Massombo Erkin Yalcin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Eckmayr | Daniel Antosch | ||
David Gugganig | Lukas Gugganig | ||
David Jaunegg | Marlon Mustapha | ||
David Falkner | Srdjan Hrstic | ||
Yannick Votter | Moritz Oswald | ||
Lukas Sulzbacher | Rassa Rahmani | ||
Thomas Sabitzer | Alexander Gorgon | ||
Tobias Anselm | Precious Benjamin | ||
Christian Huetz | Erkin Yalcin | ||
David Gugganig | |||
Lukas Sulzbacher | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây WSG Tirol
Thành tích gần đây SCR Altach
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 2 | 8 | 7 | 38 | T B T H T | |
| 2 | 22 | 10 | 7 | 5 | 16 | 37 | B H T H B | |
| 3 | 22 | 11 | 4 | 7 | 2 | 37 | T H B H T | |
| 4 | 22 | 11 | 3 | 8 | 4 | 36 | T T B H T | |
| 5 | 22 | 9 | 6 | 7 | 1 | 33 | H B T H T | |
| 6 | 22 | 8 | 9 | 5 | 5 | 33 | H H T H H | |
| 7 | 22 | 8 | 7 | 7 | 1 | 31 | B T H T T | |
| 8 | 22 | 7 | 8 | 7 | -1 | 29 | T H T H B | |
| 9 | 22 | 8 | 4 | 10 | -4 | 28 | B H H B B | |
| 10 | 22 | 7 | 5 | 10 | -1 | 26 | H B B H B | |
| 11 | 22 | 4 | 8 | 10 | -14 | 20 | H H B T B | |
| 12 | 22 | 4 | 3 | 15 | -16 | 15 | B T B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 27 | 10 | 6 | 11 | -3 | 22 | T B T H H | |
| 2 | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 22 | T H B T H | |
| 3 | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 20 | T T T B H | |
| 4 | 27 | 9 | 8 | 10 | -7 | 19 | B B T B H | |
| 5 | 27 | 7 | 8 | 12 | -5 | 16 | B H B H H | |
| 6 | 27 | 6 | 4 | 17 | -13 | 14 | B T B T H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 26 | 14 | 4 | 8 | 12 | 27 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 5 | 8 | 4 | 25 | T H B T T | |
| 3 | 26 | 11 | 7 | 8 | 2 | 23 | T T T B H | |
| 4 | 26 | 11 | 8 | 7 | 15 | 22 | B B H T B | |
| 5 | 26 | 12 | 4 | 10 | -1 | 22 | T B T B H | |
| 6 | 26 | 8 | 11 | 7 | 3 | 18 | H H B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch