Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Oliver Lukic 14 | |
Marco Hoffmann (Kiến tạo: Tobias Kainz) 44 | |
Lukas Hinterseer (Thay: Nikolai Baden) 62 | |
Moritz Wels (Thay: Michael Olakigbe) 62 | |
Matthias Postl (Thay: Youba Diarra) 63 | |
Lukas Hinterseer (Kiến tạo: Matthaeus Taferner) 72 | |
Habib Coulibaly (Thay: Marco Hoffmann) 73 | |
Murat Satin (Thay: Thomas Goiginger) 77 | |
Lukas Spendlhofer (Thay: Paul Komposch) 84 | |
Jed Drew (Thay: Fabian Wilfinger) 84 | |
Thomas Sabitzer (Thay: Marc Striednig) 88 | |
(Pen) Murat Satin 90+5' |
Thống kê trận đấu WSG Tirol vs TSV Hartberg


Diễn biến WSG Tirol vs TSV Hartberg
V À A A O O O - Murat Satin từ WSG Tirol thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Marc Striednig rời sân và được thay thế bởi Thomas Sabitzer.
Fabian Wilfinger rời sân và được thay thế bởi Jed Drew.
Paul Komposch rời sân và được thay thế bởi Lukas Spendlhofer.
Thomas Goiginger rời sân và được thay thế bởi Murat Satin.
Marco Hoffmann rời sân và được thay thế bởi Habib Coulibaly.
Matthaeus Taferner đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lukas Hinterseer ghi bàn!
Youba Diarra rời sân và được thay thế bởi Matthias Postl.
Michael Olakigbe rời sân và được thay thế bởi Moritz Wels.
Nikolai Baden rời sân và được thay thế bởi Lukas Hinterseer.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tobias Kainz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marco Hoffmann ghi bàn!
V À A A O O O - Oliver Lukic đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát WSG Tirol vs TSV Hartberg
WSG Tirol (4-2-3-1): Salko Hamzic (1), Drew Murray (5), Marco Boras (23), David Gugganig (3), Moritz Oswald (28), Marc Striednig (6), Matthäus Taferner (30), Husein Balic (18), Thomas Goiginger (36), Michael Olakigbe (17), Nikolai Frederiksen (8)
TSV Hartberg (4-1-4-1): Armin Pecsi (91), Fabian Wilfinger (18), Konstantin Schopp (27), Paul Komposch (14), Magnus Dalpiaz (16), Benjamin Markus (4), Angelo Gattermayer (7), Youba Diarra (5), Tobias Kainz (23), Oliver Lukic (10), Marco Philip Hoffmann (22)


| Thay người | |||
| 62’ | Nikolai Baden Lukas Hinterseer | 73’ | Marco Hoffmann Habib Coulibaly |
| 62’ | Michael Olakigbe Moritz Wels | 84’ | Fabian Wilfinger Jed Drew |
| 77’ | Thomas Goiginger Murat Satin | 84’ | Paul Komposch Lukas Spendlhofer |
| 88’ | Marc Striednig Thomas Sabitzer | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Eckmayr | Habib Coulibaly | ||
Raphael Gschosser | Jed Drew | ||
Lukas Hinterseer | Nikolaus Feldhofer | ||
David Jaunegg | Jonas Karner | ||
David Kubatta | David Korherr | ||
Thomas Sabitzer | Luka Maric | ||
Moritz Wels | Matthias Postl | ||
Nemanja Celic | Andrija Radulovic | ||
Murat Satin | Lukas Spendlhofer | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây WSG Tirol
Thành tích gần đây TSV Hartberg
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 14 | 18 | T T B T T | |
| 2 | 7 | 5 | 2 | 0 | 14 | 17 | T T T H T | |
| 3 | 7 | 5 | 1 | 1 | 12 | 16 | T T T B H | |
| 4 | 7 | 3 | 2 | 2 | -1 | 11 | T H B T B | |
| 5 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B T T H B | |
| 6 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | B T T H H | |
| 7 | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B T B H T | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -10 | 8 | B B H T H | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | T H B B T | |
| 10 | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | T B B T H | |
| 11 | 7 | 1 | 2 | 4 | -6 | 5 | B H B B B | |
| 12 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch